Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119313-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 11:10:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 265,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- -Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp sân trường, sửa chữa Trường Mẫu giáo Hương Sen
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường Mẫu giáo Hương Sen; Địa chỉ: Xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trường Mẫu giáo Hương Sen; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc, Trường Mẫu giáo Hương Sen, Công ty TNHH Hải Nam Phúc, Trường Tiểu học Lê Quý Đôn;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường Mẫu giáo Hương Sen; Địa chỉ: Xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mẫu giáo Hương Sen; Địa chỉ: Xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trịnh Thị Thạch Sương – Hiệu trưởng Trường Mẫu giáo Hương Sen, Địa chỉ: Xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)335280481
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: ................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Tháo dỡ lưới B40 cũ đã hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V148,662
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,927
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,906
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,78
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,576
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,732100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,146100m²
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,823
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,372100m²
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,105
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,385tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V55cái
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,902
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,5
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,38
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,4m
17GCLD khung lưới B40 (khung V30x30x3, chông thép); liên kết vào trụ bằng titke nởYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,07m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,88
19GCLD thép D10 giằng tường rào lưới B40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,569kg
20GCLD tường rào lưới B40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144,128
B MỞ RỘNG LÀM PHÒNG KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,375
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,733
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,828
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,57
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m²
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132100m²
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,056
14Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,016
15Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031tấn
17Bulon chân cột M24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
18Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124tấn
19Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0051m²
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m²
22Lắp đặt mũ úp sóng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,76
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,1
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64
26GCLD khung lưới B40, thép khung 20x40 dày 1,2 ly (kể cả cửa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,52
27Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,56
28Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,04
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,1
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,792100m²
32Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
37Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
C SÂN BÊ TÔNG, ĐÀO NỀN PHÍA SAU
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,54
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,467100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m²
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,667
D SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461
2Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,576
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,942
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,544
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,544
6GCLD cửa đi thép hộp mạ kẽm, pano tôn kẽm dày 1,2 ly, kính trắng dày 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,456
7Lắp đặt khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
E MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,333
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m²
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18
6Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
8Bulon chân cột M24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,111tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,111tấn
11Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,118tấn
12Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,118tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2751m²
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,405100m²
15Lắp đặt mũ úp sóng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V162cái
16Lắp đặt máng xối tôn (vật tư kèm theo: bulon, bách thép, keo dán, thép đỡ chữ L loại hộp 20x20)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10md
17Lắp đặt ống thoát nước D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6md
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 - -Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->