Gói thầu: Gói thầu số 02: Thiết bị - Trường tiểu học Đặng Văn Trước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928544-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thiết bị - Trường tiểu học Đặng Văn Trước
Số hiệu KHLCNT 20200928453
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:24:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,922,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi 450 cái '- Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 400 x 680)mm. '- Mặt bàn gỗ ghép sơn phủ PU, hộc bàn tole, chân bàn khung sắt hộp sơn tĩnh điện.
2 Băng học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi (tăng đưa) 450 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 300 x 360/630)mm. - Mặt bàn gỗ ghép sơn phủ PU, chân khung sắt hộp sơn tĩnh điện.
3 Bàn giáo viên 25 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 750)mm. - Mặt bàn gỗ ghép sơn phủ PU, chân khung sắt hộp sơn tĩnh điện.
4 Ghế giáo viên 25 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 300 x 450)mm. - Mặt ghế + tựa lưng gỗ ghép sơn phủ PU, chân khung sắt hộp sơn tĩnh điện.
5 Tủ hồ sơ sắt 1,6m 25 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (900 x 400 x 1.600)mm. - Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa nhiều ngăn có 2 khóa riêng.
6 Bảng từ 3,6m 25 tấm - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng): (3.600 x 1.200)mm. - Mặt bằng thép Hàn Quốc sơn tĩnh điện, khung nhôm tấm lót ván MDF.
7 Khẩu hiệu ảnh Bác 25 bộ - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng): (1.200 x 200)mm. - Khung nhôm, chữ Decal, nội dung "Sống chiến đấu học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại", 1 cờ tổ quốc, 1 ảnh Bác có khung treo, 02 bản biên “5 điều Bác hồ ---“, “Non song Viet Nam ----“.
8 Bộ salon 1 bộ - Xuất xứ: --------------- - Salon nệm, loại 01 ghế dài, 02 ghế ngắn, 1 bàn kiếng và 2 đôn.
9 Bàn làm việc 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.600 x 800 x 750)mm. - Ván gỗ ghép dày 18mm, khóa liên kết, gồm 1 hộc treo, 6 hộc kéo.
10 Ghế nệm xoay (Tương đương Hòa Phát SG702H) 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (rộng x sâu x cao): (650 x 680 x 1.140 – 1.280)mm. - Lưng liền, tựa may nhiều đường kẻ ngang, bọc vải nỉ, ghế chân xoay, ghế có chân di động.
11 Tủ kệ kính 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 400 x 1.800)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU.
12 Bảng formica trắng 1 cái - Xuất xứ: Việt Nam. - Kích thước (dài x rộng): (1.200 x 800)mm. - Khung nhôm định hình, mặt bảng formica.
13 Bảng formica trắng 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng): (2.400 x 1.200)mm. - Khung nhôm định hình, mặt bảng formica.
14 Bàn vi tính 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: ván gỗ ghép.
15 Máy vi tính Shoolmate + UPS 1 bộ - Mainboard: Chipset Intel H61, Socket 1155, FSB 1333, 2 DDRAM 3, PCI Ex 16X, ATA 100, 4 SATA 150m 2 PCI, 8 USB 2,0, VGA, Lan & Sound onboard. - CPU: Intel G2130 (3,2Ghz, 3MB). - Bộ nhớ: DDRAM III 4GB Bus 1333. - Ổ đĩa cứng: 500GB, 7.200rpm SATA II. - Màn hình: Monitor LCD 18,5 inches LED Technology. - Thùng máy: Case ATX 450W Pover Supply. - Đĩa quang: DVD ROM 16X. - Bàn phím, chuột quang PS/2. - UPS: Santak 500VA.
16 Máy in laser (Tương đương Canon LPB 2900) 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Cỡ giấy: A4. - Độ phân giải: (2.400 x 600)dpi. - Tốc độ in: 12 tờ/ phút. - Khay đựng giấy: 150 tờ. - Loại cổng kết nối: USB 2.0. - Nguồn điện sử dụng: 220V - 240V. - Kích thước: (370 x 251 x 217)mm. - Khối lượng: 5,7 kg.
17 Điện thoại bàn (Tương đương Panasonic KX - TS500 ). 1 cái - Xuất xứ: ----------------
18 Bình thủy + ấm tách 1 bộ - Xuất xứ: --------------
19 Bàn làm việc 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.600 x 800 x 750)mm. - Ván gỗ ghép dày 18mm, khóa liên kết, gồm 1 hộc treo, 6 hộc kéo.
20 Ghế nệm xoay (Tương đương Hòa Phát SG702H) 1 cái Xuất xứ: --------------- - Kích thước (rộng x sâu x cao): (650 x 680 x 1.140 – 1.280)mm. - Lưng liền, tựa may nhiều đường kẻ ngang, bọc vải nỉ, ghế chân xoay, ghế có chân di động.
21 Bàn họp 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (2.400 x 1.200 x 750)mm. - Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU.
22 Ghế gỗ tựa cao 6 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (400 x 380 x 1.000)mm. - Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU.
23 Tủ kệ kính 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 400 x 1.800)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU. - Loại: ngăn trên cửa kính 5mm, ngăn dưới cửa gỗ.
24 Bảng formica trắng 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng): (2.400 x 1.200)mm. - Khung nhôm định hình, mặt bảng formica.
25 Máy vi tính Shoolmate + UPS 1 bộ - Mainboard: Chipset Intel H61, Socket 1155, FSB 1333, 2 DDRAM 3, PCI Ex 16X, ATA 100, 4 SATA 150m 2 PCI, 8 USB 2,0, VGA, Lan & Sound onboard. - CPU: Intel G2130 (3,2Ghz, 3MB). - Bộ nhớ: DDRAM III 4GB Bus 1333. - Ổ đĩa cứng: 500GB, 7.200rpm SATA II. - Màn hình: Monitor LCD 18,5 inches LED Technology. - Thùng máy: Case ATX 450W Pover Supply. - Đĩa quang: DVD ROM 16X. - Bàn phím, chuột quang PS/2. - UPS: Santak 500VA.
26 Bàn vi tính cá nhân 1 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: gỗ ghép.
27 Máy in laser(Tương đương Canon LPB 2900) 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Cỡ giấy: A4. - Độ phân giải: (2.400 x 600)dpi. - Tốc độ in: 12 tờ/ phút. - Khay đựng giấy: 150 tờ. - Loại cổng kết nối: USB 2.0. - Nguồn điện sử dụng: 220V - 240V. - Kích thước: (370 x 251 x 217)mm. - Khối lượng: 5,7 kg.
28 Ghế sắt xếp 36 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 390 x 1.040)mm. - Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili.
29 Đàn Organ (Tương đương Yamaha PSR 300VN) học sinh 19 cái - Xuất xứ: ---------------- - Phím: 61. - Polyphony: 32 - Âm sắc: 108 + 361 XGlite + 13 Drum. - Kích thước (rộng x cao x sâu): (945 x 128 x 370)mm. Bao gồm chân đế.
30 Radio cassette (Tương đương Sony S07) 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Phát đĩa MP3/ CD-R/ RW. - Công suất phát 1,7W/ kênh. - Bắt đài kỹ thuật số CD/ Tape/ FM/ AM. - Hệ thống loa phản hồi tiếng Bass hỗ trợ ID3-tag. - Ngõ vào âm thanh Audio-in.
31 Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (lớp 1) 1 bộ - Xuất xứ: ------------------- - Gồm 12 tờ, kích thước (790 x 540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
32 Bộ tranh thiếu nhi 4 bộ - Xuất xứ: ---------------- - Gồm 20 tờ, kích thước (270 x 420)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ.
33 Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài (lớp 2) 1 bộ - Xuất xứ: ---------------------- - Gồm 7 tờ, kích thước (790 x 540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
34 Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài (lớp 3) 1 bộ - Xuất xứ: ---------------------- - Gồm 7 tờ, kích thước (790 x 540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
35 Bộ tranh của họa sĩ Việt Nam 5 bộ - Xuất xứ: -------------------- - Gồm 20 tờ, kích thước (270 x 420)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ.
36 Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài, nặn (lớp 4) 1 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Gồm 7 tờ, kích thước (540 x 790)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
37 Bộ tranh dân gian Việt Nam 5 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Gồm 20 tờ, kích thước (270 x 420)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ.
38 Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài, nặn (lớp 5) 1 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Gồm 4 tờ, kích thước (540 x 790)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
39 Cặp vẽ 1 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Gồm 02 tấm, kích thước (450 x 600)mm, vật liệu cứng, bọc vải nhựa khơng thấm nước, gáy cặp bằng vải có chiều rộng 15mm và 2 kẹp giấy.
40 Hộp đựng màu 1 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Chắc chắn có chia ngăn (đựng 12 lọ màu, bộ bút vẽ, dao, keo và bảng pha màu) có quai xách, móc cài.
41 Bút vẽ bột màu 1 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Loại bút bẹt, 12 cái (từ số 1 đến số 12).
42 Màu bột 1 bộ - Xuất xứ: ----------------- - 12 màu (đen, trắng, xanh cơ ban, xanh lam, xanh lá mạ, xanh lá cây, nâu, đỏ cờ, tím, vàng thư, vàng chanh, vàng đất). Mỗi loại màu đựng trong hộp nhựa PP hình trụ, có nắp, đường kính lọ màu khoảng 60mm, cao khoảng 50mm.
43 Ghế giáo viên 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 300 x 450)mm. - Mặt ghế + tựa lưng gỗ ghép sơn phủ PU, chân khung sắt hộp sơn tĩnh điện.
44 Ghế sắt xếp 24 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 390 x 1.040)mm. - Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili.
45 Giá vẽ 24 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng): (960 x 1.600)mm. - Bảng vẽ MDF kích thước (400 x 600)mm, dày 0,5mm. Khung inox vuông (20 x 20)mm.
46 Dao nghiền màu 1 bộ - Xuất xứ: --------------- - Cán gỗ, lưỡi nghiền bằng thép đàn hồi không rỉ, kích thước khoảng (80 x 20)mm.
47 Keo pha màu bột 1 bộ - Xuất xứ: --------------- - Đựng trong chai nhựa 100ml, có nắp đậy kín.
48 Bảng pha màu bột 1 bộ - Xuất xứ: Việt Nam. - Nhựa AS màu trắng sứ, kích thước tối thiểu (340 x 200 x 2,5)mm.
49 Bàn làm việc 4 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 780)mm. - Ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU, khóa liên kết, gồm 1 hộc treo, 4 hộc kéo.
50 Ghế nệm xoay (Tương đương Hòa Phát SG702H) 4 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (rộng x sâu x cao): (650 x 680 x 1.140 – 1.280)mm. - Lưng liền, tựa may nhiều đường kẻ ngang, bọc vải nỉ, ghế chân xoay, ghế có chân di động.
51 Ghế sắt xếp 10 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 390 x 1.040)mm. - Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili.
52 Máy vi tính Shoolmate + UPS 1 bộ - Mainboard: Chipset Intel H61, Socket 1155, FSB 1333, 2 DDRAM 3, PCI Ex 16X, ATA 100, 4 SATA 150m 2 PCI, 8 USB 2,0, VGA, Lan & Sound onboard. - CPU: Intel G2130 (3,2Ghz, 3MB). - Bộ nhớ: DDRAM III 4GB Bus 1333. - Ổ đĩa cứng: 500GB, 7.200rpm SATA II. - Màn hình: Monitor LCD 18,5 inches LED Technology. - Thùng máy: Case ATX 450W Pover Supply. - Đĩa quang: DVD ROM 16X. - Bàn phím, chuột quang PS/2. - UPS: Santak 500VA.
53 Máy in laser (Tương đương Canon LPB 2900) 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Cỡ giấy: A4. - Độ phân giải: (2.400 x 600)dpi. - Tốc độ in: 12 tờ/ phút. - Khay đựng giấy: 150 tờ. - Loại cổng kết nối: USB 2.0. - Nguồn điện sử dụng: 220V - 240V. - Kích thước: (370 x 251 x 217)mm. - Khối lượng: 5,7 kg.
54 Máy photocopy (Tương đương Konika Minolta Bizhub 195) 1 cái - Xuất xứ: ---------------------- - Tốc độ sao chụp/ in: 19 bản/ phút (A4). - Chức năng: sao chụp, in, quét. - Kiểu máy: sao chụp/ in laser/ scan màu kỹ thuật số, để bàn. - Bản gốc tối đa: A3 (tờ rời, sách, vật thể). - Độ phân giải bản chụp: 600 dpi. - Zoom: 25% - 400%. - Khay nạp giấy tự động: 250 tờ. - Khay nạp giấy tay: 100 tờ. - Định lượng giấy: 64 – 157 g/m2. - Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ. - Chia bộ điện tử tự động. - Bộ đảo bản sao tự động (in 2 mặt). - Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,3KW. - Bộ nhớ trong: 128MB. - Giao tiếp: USB 2.0.
55 Bàn vi tính cá nhân 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: gỗ ghép.
56 Máy nước nóng lạnh (Tương đương Alaska) 1 cái - Xuất xứ: ----------------- - Công suất làm nóng: 550W. - Công suất làm lạnh: 90W. - Dòng điện: 220 ~ 240V/ 50Hz. - Sử dụng gas R134a.
57 Tủ hồ sơ cao 1,9m 4 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (900 x 400 x 1.900)mm. - Tole dày 0,3mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa 8 ngăn.
58 Bàn họp 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (2.400 x 1.200 x 750)mm. - Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU.
59 Bảng formica trắng 2 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng): (2.400 x 1.200)mm. - Khung nhôm định hình, mặt bảng formica.
60 Âm thanh học đường 1 bộ - Xuất xứ: --------------- - 01 Ampli(Tương đương Ariang 300Watt) - 01 Đầu DVD (Tương đương Arirang) - 04 loa phóng thanh. - 01 micro có dây + chân. - 01 micro không dây. - Dây tín hiệu
61 Bảng tên các phòng học, phòng làm việc 19 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng): (300 x 100)mm. - Vật liệu: mica trong sơn nền xanh dán Decal chữ trắng.
62 Cân sức khỏe 1 cái - Xuất xứ: ------------- - Loại: 120 kg, cân đo chiều cao.
63 Giường cá nhân 1 cái - Xuất xứ: ------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.900 x 900 x 540)mm. - Vật liệu: vạt inox, niệm Vạn Thành hoặc tương đương, dày 0,1m khung inox.
64 Khay inox 2 cái - Xuất xứ: ------------ - Kích thước (dài x rộng): (320 x 220)mm. - Vật liệu: Inox.
65 Đèn chiếu Clar 1 cái - Xuất xứ: ------------- - Đèn chiếu đội đầu.
66 Hộp inox lớn 2 cái - Xuất xứ: ------------- - Kích thước (dài x rộng): (330 x 180)mm.
67 Hóa chất rửa dụng cụ (Tương đương Listerin – Thái Lan) 5 cái Hóa chất
68 Kệ đựng ly 1 cái - Kích thước (dài x rộng x cao): (600 x 400 x 1.000)mm. - Vật liệu: khung inox F21 mm + inox F2 mm hàn dạng lưới.
69 Lò hấp dụng cụ 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Loại: YX 280 (18 lít).
70 Ben y tế cong 1 cái - Xuất xứ: --------------. - Loại: dài 18 cm.
71 Ben y tế thẳng 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Loại: dài 18 cm.
72 Kéo y tế 2 cái - Xuất xứ: --------------- - Loại: dài 20 cm.
73 Ghế nha (Tương đương SMIC CS-32A) 1 cái - Xuất xứ: ----------------- - Mặt ghế so với nền nhà 0,5 - 0,6m. - Điều chỉnh lưng ghế 0,8 – 1,1m. - Cụm đèn, khay, khung ghế bằng thép không rỉ. - Khối lượng: 28 kg.
74 Nhiệt kế đo thân nhiệt 2 cái - Xuất xứ: ---------------- - Loại: dài 13 cm.
75 Tai nghe nhịp tim 1 cái - Hãng sản xuất: -------------- - Xuất xứ: ----------------
76 Máy đo huyết áp 1 cái - Hãng sản xuất: ------------ - Xuất xứ: ---------------
77 Xe đẩy inox 02 tầng 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (750 x 500 x 800)mm. - Vật liệu: Inox.
78 Ghế inox 304 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (F x C): (300 x 450)mm. - Vật liệu: chân ghế inox đường kính 20 mm, mặt ghế inox.
79 Tủ thuốc 1 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 400 x 1.600)mm. - Vật liệu: khung nhôm, vách bên nhôm, vách hậu ván MDF, cửa kính lùa.
80 Ghế băng 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (2.000 x 400 x 800)mm. - Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp (25 x 50)mm, sơn tĩnh điện. - Loại: 04 chỗ.
81 Ống chích 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Vật liệu: inox.
82 Kệ thư viện 2 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 400 x 2.000)mm. - Khung sắt V3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm.
83 Tủ kệ thiết bị 2 cái Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 400 x 1.800)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang.
84 Bàn đọc sách AT 3 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.600 x 800 x 750)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, 2 hộc để tài liệu.
85 Ghế ngồi 18 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 300 x 450)mm. - Mặt ghế + tựa lưng gỗ ghép sơn phủ PU, chân sắt hộp tĩnh điện.
86 Máy vi tính Shoolmate + UPS 1 bộ - Mainboard: Chipset Intel H61, Socket 1155, FSB 1333, 2 DDRAM 3, PCI Ex 16X, ATA 100, 4 SATA 150m 2 PCI, 8 USB 2,0, VGA, Lan & Sound onboard. - CPU: Intel G2130 (3,2Ghz, 3MB). - Bộ nhớ: DDRAM III 4GB Bus 1333. - Ổ đĩa cứng: 500GB, 7.200rpm SATA II. - Màn hình: Monitor LCD 18,5 inches LED Technology. - Thùng máy: Case ATX 450W Pover Supply. - Đĩa quang: DVD ROM 16X. - Bàn phím, chuột quang PS/2. - UPS: Santak 500VA.
87 Bàn vi tính cá nhân 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: gỗ ghép.
88 Quầy thủ thư 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (2.800 x 600 x 1.200)mm. - Ván Đức, có hộc để tài liệu.
89 Ghế gỗ tựa cao 4 cái Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (400 x 380 x 1.000)mm. - Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU.
90 Tủ phích thư viện 16 hộc 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước tủ: (1.200 x 460 x 680)mm, chân cao 0,8m - Vật liệu: ván Đức dày 18mm hoặc tương đương, chân sắt hộp (25 x 25)mm, 16 hộc.
91 Kệ thư viện 4 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 400 x 2.000)mm - Khung sắt V 3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm.
92 Tủ kệ thiết bị 2 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 400 x 1.800)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang.
93 Kệ treo kính lùa 2 cái - Xuất xứ: ------------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.500 x 300 x 1.000)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, gồm 3 ngăn, cửa kính dày 5mm đẩy ngang.
94 Bàn đọc sách AT 6 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.600 x 800 x 750)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, 2 hộc để tài liệu.
95 Ghế ngồi 40 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 300 x 450)mm. - Mặt ghế + tựa lưng gỗ ghép sơn phủ PU, chân sắt hộp tĩnh điện.
96 Kệ thư viện 10 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 400 x 2.000)mm. - Khung sắt V 3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm.
97 Kệ hồ sơ 6 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 400 x 2.000)mm. - Khung sắt V 3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm.
98 Bàn họp hội đồng sư phạm 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng x cao): (6.000 x 2.400 x 750)mm. - Vật liệu: ván Đức. - Loại: hình oval giữa lõm, có ngăn để tài liệu.
99 Ghế gỗ tựa cao 30 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (400 x 380 x 1.000)mm. - Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU.
100 Bảng formica trắng 2,4m 2 cái - Xuất xứ: ----------- - Kích thước (dài x rộng): (2.400 x 1.200)mm. - Khung nhôm định hình, mặt bảng formica.
101 Tủ kệ thiết bị 2 cái - Xuất xứ: ------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 400 x 1.800)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang.
102 Bục tượng Bác 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (620 x 520 x 1.400)mm. - Vật liệu: Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU.
103 Tượng Bác 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Thạch cao trắng. - Kích thước: tượng cao 0,45 m.
104 Bục nói chuyện 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (680 x 600 x 1.200)mm. - Chất liệu gỗ ghép dày 18mm, sơn PU.
105 Bảng chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng): (6.000 x 550)mm. - Vật liệu: khung nhôm + nền mica đỏ + chữ nổi mica vàng (rộng x cao): (300 x 350)mm, dày 2mm.
106 Khung treo lắp tên hội nghị 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng): (2.000 x 1.000)mm. - Vật liệu: khung nhôm U 12mm sơn cùng màu phông màn.
107 Chữ mica 300 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng): (100 x 200)mm. - Vật liệu: mica dày 2mm màu trắng sữa có móc treo lên khung nhôm.
108 Ngôi sao búa liềm 1 bộ - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng): (500 x 500)mm. - Vật liệu: mica.
109 Cờ đỏ 5 m2 - Xuất xứ: ---------------- - Vải thun xốp gỗ xếp 3 lần.
110 Phông bằng vải nhung 21 m2 - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước (dài x rộng): (6.000 x 3.500)mm. - Vật liệu: vải thun xốp gỗ xếp 3 lần. Phông được cố định tại chỗ, có rèm đồng màu phông, nút đóng, thanh nhôm định vị.
111 Bàn đọc sách AT 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.600 x 800 x 750)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, 2 hộc để tài liệu.
112 Bàn họp 1 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (2.400 x 1.200 x 750)mm. - Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU.
113 Ghế sắt xếp 20 cái - Xuất xứ: ----------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 390 x 1.040)mm. - Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili.
114 Tủ hồ sơ sắt 1,6m 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (900 x 400 x 1.600)mm. - Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa nhiều ngăn có 2 khóa riêng.
115 Tủ kệ thiết bị 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.400 x 400 x 1.800)mm. - Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang.
116 Bảng formica trắng 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng): (2.400 x 1.200)mm. - Khung nhôm định hình, mặt bảng formica.
117 Bàn bureaux 1 thùng 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 780)mm. - Ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU, khóa liên kết, gồm 1 hộc treo, 4 hộc kéo.
118 Bộ trống đội 1 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Gồm 1 trống cái và 4 trống con
119 Máy vi tính Shoolmate dùng cho giáo viên và học sinh 19 bộ - Mainboard: Chipset Intel H61, Socket 1155, FSB 1333, 2 DDRAM 3, PCI Ex 16X, ATA 100, 4 SATA 150m 2 PCI, 8 USB 2,0, VGA, Lan & Sound onboard. - CPU: Intel G2130 (3,2Ghz, 3MB). - Bộ nhớ: DDRAM III 4GB Bus 1333. - Ổ đĩa cứng: 500GB, 7.200rpm SATA II. - Màn hình: Monitor LCD 18,5 inches LED Technology. - Thùng máy: Case ATX 450W Pover Supply. - Đĩa quang: DVD ROM 16X. - Bàn phím, chuột quang PS/2. - UPS: Santak 500VA.
120 Cable Rj45 AMP 360 m - Xuất xứ: --------------
121 UTP AMP 50 cái - Xuất xứ: -------------
122 Switch 16 port Linkpro 2 cái - Xuất xứ: -------------
123 Phụ kiện lắp đặt mạng 1 phòng - Sắt U, ổ cắm,CB chống giật, dây điện…
124 Ổn áp (Tương đương Lioa 15KVA 1 pha) 1 cái Model dùng để tham khảo: DRII - 15000 II - Xuất xứ: ---------------- - Điện áp vào: 50V ~ 250V. - Điện áp ra: 110V - 120V - Tần số: 49 ~ 62Hz. - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,7s - Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp: Bằng Aptomat - Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100% - Số Aptomat: 02 cái
125 Bàn vi tính học sinh 17 cái - Xuất xứ: ------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.000 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU.
126 Bàn vi tính giáo viên 1 cái - Xuất xứ: ------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU.
127 Ghế sắt xếp 35 cái - Xuất xứ: ------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (360 x 390 x 1.040)mm. - Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili.
128 Máy chiếu (Tương đương Panasonic PT-LX26HEA) 1 cái - Xuất xứ: ----------------- - Máy chiếu đa phương tiện công nghệ LCD. - Độ sáng: 2.600 ANSILumens. - Độ phân giải: XGA (1.024 x 768). - Độ tương phản: 2.500:1. - Kích thước chiếu: 30” – 300”. - Tín hiệu vào: Dsub HD 15-pin x 2, S-video, Audio x 2, Composite video. - Tín hiệu ra: VGA. - Bóng đèn: 230W, tuổi thọ 4.000 giờ. - Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào. - Chức năng chỉnh vuông hình ảnh. - Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN. - Kích thước máy: (349 x 105 x 247)mm. - Loa gắn trong: 1W. - Trọng lượng: 2,99kg. - Phần mềm quản lý và điều khiển máy chiếu.
129 Màn chiếu treo tường (Tương đương Dalite) 1 cái - Xuất xứ: ------------------ - Kích thước: (1.780 x 1.780)mm, 100” đường chéo.
130 Bảng formica trắng 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Kích thước (dài x rộng): (2.400 x 1.200)mm. - Khung nhôm định hình, mặt bảng formica.
131 Bình chữa cháy 2 bình - Xuất xứ: ------------------- - Loại: MFZ8, 8kg, bột CO2.
132 Máy điều hòa 1,5HP (Tương đương Reetech RT12DD1/RC12DD) 2 cái - Xuất xứ: ---------------- - Công suất lạnh danh định: 12.600 Btu/h, 3,7 kW. - Nguồn điện: 220V/ 1Ph/ 50Hz - Công suất điện: 1.350 W. - Hiệu suất năng lượng EER: 9.3 Btu/W.h. - Năng suất tách ẩm: 1,5 L/h. - Dòng điện định mức: 6,5 A. - Lưu lượng gió: 590/ 440/ 320 m3/h. - Loại máy nén: rotary. - Gas R22: 550 gr. - Kích thước (dài x rộng x cao): dàn lạnh (790 x 265 x 198)mm, dàn nóng (700 x 535 x 235)mm. - Trọng lượng: dàn lạnh: 9,0 kg, dàn nóng: 24,5 kg.
133 Quạt hút (Tương đương Asia H10001) 1 cái - Xuất xứ: Việt Nam. - Sải cánh: 25cm. - Điện áp: 220V-50Hz. - Công suất: 45W. - Lưu lượng gió: 40 m3/ phút. - Trọng lượng sản phẩm: 3 kg.
134 Bàn điều khiển chính của giáo viên Kaio-88TM 1 bộ - Xuất xứ: ----------------- - Clock: 2.7GHz, Bandwitch: 3M, Memory 2Gb, Storage: 320 Gb, DVD RW External. - Display 1: touch screen, 1.024 x 768 pixel, 60 - 80 Hz, (235 x 310)mm. - Display 2: 1.360 x 768 pixel, 60 - 80 Hz, (226 x 406)mm. - Power(Watt): 120W, auto volt: 100 - 240V. - I/O port: 2 Hi-Speed USB 2.0 port (2 USB 5GB/s), 01 cổng RS 32, 01 ổ khóa bảo vệ máy. - Đầu MSR 3 track: thiết bị bảo mật từ tính của giáo viên với 3 lớp dữ liệu bao gồm 08 thẻ từ có mật mã mở máy. Phần mềm điều khiển Lab Kaio-88SW - Giao diện đồ họa dễ sử dụng với các chức năng điều khiển, quản lý và giao tiếp với học viên, thể hiện riêng biệt 3 chế độ giảng dạy, thi trắc nghiệm, thư viện nguồn âm thanh... đã được Việt hóa. - Sơ đồ lớp học thực được miêu tả trực quan trên màn hình điều khiển bằng cảm ứng. - Các trình đơn tương tác dễ sử dụng bằng cách chạm trực tiếp vào màn hình cảm ứng. - Điều khiển trực tiếp toàn bộ hoạt động hệ thống phòng học thông qua bàn điều khiển giáo viên với khả năng tách biệt 2 màn hình (1 giao diện điều khiển hệ thống Lab, 1 màn hình làm việc của giáo viên).
135 Teacher consol Kaio-88MC 1 bộ - Xuất xứ: --------------------- - 1 cổng ra kết nối với Cassette có khả năng mở rộng thành 2 cổng. - 4 cổng Audio vào để kết nối thiết bị ngoại vi. - 4 cổng vàoVideo 1, Video 2, Video 3, Video 4 (kết nối thiết bị ngoại vi). - 2 cổng Video ra để xuất ra TV hoặc Projector. - 1 cổng Vga vào để kết nối với PC. - 1 cổng Vga ra để xuất ra TV hoặc PC. - 1 cổng COM. - 1 cổng Microphone. - 1 cổng Headphone. - 1 cổng Audio Speaker (ra loa ngoài). - 2 cổng key board để kết nối với thiết bị điều khiển xử lý nhanh mở rộng, kết hợp vừa giảng dạy bằng phần mềm điều khiển và bằng thiết bị điều khiển xử lý nhanh mở rộng (dự phòng giảng dạy khi phần mềm điều khiển lỗi). - 6 cổng DB 15 chân để kết nối với students box. - Power vào 12V. - Bộ công tắc trung tâm. - 1 công tắc điều khiển tắt mở nguồn cho toàn bộ hệ thống. - 1 Ngõ ra Headphone. - 1 Ngõ ra Micro.
136 Cassette của giáo viên Kaio-88MR 2 bộ - Xuất xứ: --------------------- - Dãi tần làm việc, không hẹp hơn: 100 ~ 7.100 Hz. - Hệ số méo do sai tốc độ, trong khoảng ± 0,40%. - Hệ số méo sóng dài, không lớn hơn: 3,50%. - Sử dụng nguồn của khối điều khiển giáo viên. - 16 phím điều khiển. - Màn hình hiển thị thông tin LCD 3,2 inches. - Chức năng ghi âm. - Chức năng copy một chương trình. - Chức năng đánh dấu bộ nhớ để phát lại và nhớ được 5 lần. - Có khả năng nghe và lặp lại một đoạn trong một số lần được quy định trước. - Chức năng voice-control điều khiển voice dùng để chuyển đổi âm thanh giữa Mic của giáo viên và đoạn băng đang phát. - Chức năng tăng giảm âm thanh. - Chức năng chỉnh âm thanh trái phải hoặc cân bằng hai bên. - Chức năng tạm dừng. - Chức năng thiết lập lại chương trình. - Có khả năng chạy băng ở các tốc độ: bình thường, chậm, nhanh và tạm dừng. - Giáo viên có thể mở học băng bằng phần mềm điều khiển giáo viên.
137 Máy vi tính Shoolmate + UPS 1 bộ - Mainboard: Chipset Intel H61, Socket 1155, FSB 1333, 2 DDRAM 3, PCI Ex 16X, ATA 100, 4 SATA 150m 2 PCI, 8 USB 2,0, VGA, Lan & Sound onboard. - CPU: Intel G2130 (3,2Ghz, 3MB). - Bộ nhớ: DDRAM III 4GB Bus 1333. - Ổ đĩa cứng: 500GB, 7.200rpm SATA II. - Màn hình: Monitor LCD 18,5 inches LED Technology. - Thùng máy: Case ATX 450W Pover Supply. - Đĩa quang: DVD ROM 16X. - Bàn phím, chuột quang PS/2. - UPS: Santak 500VA.
138 Máy in laser (Tương đương Canon LPB 2900) 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Cỡ giấy: A4. - Độ phân giải: (2.400 x 600)dpi. - Tốc độ in: 12 tờ/ phút. - Khay đựng giấy: 150 tờ. - Loại cổng kết nối: USB 2.0. - Nguồn điện sử dụng: 220V - 240V. - Kích thước: (370 x 251 x 217)mm. - Khối lượng: 5,7 kg.
139 Loa thùng (Tương đương Tiến Đạt TDL-OX) 1 bộ - Xuất xứ: --------------- - Kích thước: 20cm. - Công suất: 80W. - Mặt lưới nhựa.
140 Ampli (Tương đương Tiến Đạt A-PRO-6688) 1 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Điện áp sử dụng: AC 220V/ 50Hz. - Công suất ra: 150 + 150 Watts (4 ohms). - Công suất tiêu thụ: 320 Watts. - Kích thước (rộng x sâu x cao): (420 x 360 x 128)mm. - Tỷ lệ méo hài: 0,05% (1KHz). - Đáp ứng tần: 10Hz - 30KHz. - Tỷ số tín hiệu trên nhiễu S/N: 60dB. - Điện áp ngõ vào Mic: 10mV. - Điện áp ngõ ra Mic 1, 2: 200mV. - Điện áp tín hiệu ngõ ra: 1V. - Điện áp tín hiệu ngõ ra phụ: 1V.
141 Amply của học sinh Kaio-88SM 36 bộ - Xuất xứ: ----------------- - Bộ ổn áp cấp nguồn cho máy học viên. - Màn hình LCD 3,2 inches để hiển thị thông tin chỗ ngồi HS, câu trả lời trắc nghiệm, kênh phát âm thanh,... - Thiết kế dựa trên phần cứng: sử dụng thật dễ dàng nhanh chóng chỉ với một nút bấm. - Chỉ cần bấm và học sinh có thể gọi giáo viên, yêu cầu nói chuyện và tiến hành thảo luận riêng. - Với phím chức năng PROG để chọn nguồn âm thanh và hiển thị trên LCD: dễ dàng thay đổi nguồn âm thanh muốn nghe. - Gọi học viên: thao tác đơn giản với point và click, màn hình đồ họa hiển thị đầy đủ dữ liệu của giáo viên và vị trí của học viên đó sẽ sáng lên. - Chọn kênh liên lạc nội bộ giữa học viên và giáo viên. - Kết nối: phone và Mic. - 5 nút A, B, C, D, E để tham gia và kiểm tra trắc nghiệm. - 2 phím chức năng DOWN, UP để chọn câu hỏi trả lời khi kiểm tra hoặc thi trắc nghiệm. - 2 nút tăng giảm âm thanh 16 nấc. - 1 nút call để xin ý kiến. - Hỗ trợ âm thanh Stereo.
142 Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống Lab Kaio-88PS 1 bộ - Xuất xứ: -------------- - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 10Khz. - Tín hiệu đầu ra: 1 VPP. - Độ nhạy: -40 dB. - Méo hài tổng: ≤ 3,5%. - Tỷ lệ tín hiệu/ nhiễu: MIC > 44dB; AUX > 44 dB. - Tốc độ truyền: 38.400/ bit. - Đầu vào AUX. - Linear in: 4 x 47 KΩ/ 500mV. - Linear out: 1 x 10 KΩ/ 500mV.
143 Cable network và Audio with D-sub Kaio cho toàn bộ hệ thống 23 sợi - Xuất xứ: ------------------ - Đầu cable kết nối dạng: DB 15 chân, DB 9 chân. - Cung cấp điện áp cho máy học viên 12V. - Truyền tải thông tin, giao tiếp giữa bộ xử lý dữ liệu của giáo viên và máy học viên.
144 Tai nghe giáo viên Kaio 1 bộ - Xuất xứ: ------------------- - Loại không dây. - Khoảng cách bắt sóng 40m, không bị giới hạn bởi tường và cửa.
145 Tai nghe học sinh Kaio-TDX 36 bộ - Xuất xứ: ------------------ - Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng KAIO-TDX1 cho học viên.
146 Thiết bị phụ Kaio 1 phòng Thiết bị phụ Kaio - Xuất xứ: ------------------ - Vật tư thi công, lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ toàn bộ thiết bị phòng Lab.
147 Bàn Lab giáo viên 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.600 x 700 x 750)mm. - Vật liệu: Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU.
148 Bàn Lab học sinh 2 chỗ ngồi 18 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.250 x 550 x 1.200)mm. - Vật liệu: Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU.
149 Ghế inox có lưng tựa 36 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (400 x 400 x 1.000)mm. - Vật liệu: khung inox F21 mm, lưng tựa + mặt ghế nhựa.
150 Bảng từ 2,4m 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước (dài x rộng): (2.400 x 1.200)mm. - Mặt bằng thép Hàn Quốc sơn tĩnh điện, khung nhôm tấm lót ván MDF.
151 Bình chữa cháy CO2 2 cái - Xuất xứ: ---------------- - Loại: MFZ8, 8kg, bột CO2.
152 Ổn áp(Tương đương Lioa 10KVA 1 pha) 1 cái Model dùng để tham khảo: DRII-10000 - Xuất xứ: -------------- - Điện áp vào: 50V ~ 250V. - Điện áp ra: 100V - 110V - 220V ±(1,5 – 2)%. - Tần số: 49 ~ 62Hz. - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s ÷ 1s: 500VA - 10.000 VA; 0,8s ÷ 2s: 15.000VA - 50.000 VA. - Nhiệt độ môi trường: -50C ~ +400C. - Nguyên lý điều khiển: động cơ Servo 1 chiều. - Độ cách điện: lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V. - Độ bền điện: kiểm tra ở điện áp 2.000V trong vòng 1 phút.
153 Tủ sách kính 1 cái - Xuất xứ: ---------------- - Kích thước (dài x rộng x cao): (1.800 x 400 x 1.400)mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18 mm sơn PU, vách sau ván ván Đức. - Kiểu: phía trên cửa kính trắng dày 5 mm kiểu đấy ngang, phía dưới 02 cửa gỗ.
154 Máy hút bụi(Tương đương Electrolux Z8220) 1 cái - Xuất xứ: Trung Quốc. - Công xuất: 1.800W. - Dung tích bình chứa: 1,5 lít. - Điện áp sử dụng: 220V – 50Hz. - Trọng lượng: 7,3 kg. - Loại máy hút: máy hút bụi dân dụng.
155 Tivi Plasma(Tương đương Panasonic 50XT50) 1 cái - Xuất xứ: --------------- - Kích thước màn hình: 50''. - Chuẩn hình ảnh: HD. - Độ phân giải: 1.024 x 768. - Độ tương phản: 2.000.000 : 1. - Tần số quét: 600HZ (Sub-field Driving). - Công nghệ hình ảnh: Plasma. - Hiệu ứng âm thanh: V-Audio Surround. - Công suất loa: 10W x 2. - Công suất tiêu thụ điện: 122W - 250W. - Cổng kết nối: cổng HDMI, cổng vào PC, AV1, AV2, AV3: chuẩn RCA phono. - Kích thước (rộng x cao x sâu): (1.184 x 757 x 266)mm (có chân đế), (1.184 x 716 x 81)mm (không chân đế) (độ dày chung 63 mm).
156 Máy điều hòa 1,5HP(Tương đương Reetech RT12DD1/RC12DD) 2 cái - Xuất xứ: ---------------- - Công suất lạnh danh định: 12.600 Btu/h, 3,7 kW. - Nguồn điện: 220V/ 1Ph/ 50Hz. - Công suất điện: 1.350 W. - Hiệu suất năng lượng EER: 9.3 Btu/W.h. - Năng suất tách ẩm: 1,5 L/h. - Dòng điện định mức: 6,5 A. - Lưu lượng gió: 590/ 440/ 320 m3/h. - Loại máy nén: rotary. - Gas R22: 550 gr. - Kích thước (dài x rộng x cao): dàn lạnh (790 x 265 x 198)mm, dàn nóng (700 x 535 x 235)mm. - Trọng lượng: dàn lạnh: 9,0 kg, dàn nóng: 24,5 kg.
157 Quạt hút (Tương đương Asia H10001) 1 cái - Xuất xứ: -------------- - Sải cánh: 25cm. - Điện áp: 220V-50Hz. - Công suất: 45W. - Lưu lượng gió: 40 m3/ phút. - Trọng lượng sản phẩm: 3 kg.
158 Tranh thể dục 1 bộ - Xuất xứ: ------------------
159 Đồng hồ bấm dây (tương đương Casio HS30W) 2 cái - Xuất xứ: ---------------
160 Còi thể dục 2 cái Xuất xứ: -----------------
161 Thướt dây Titan cuộn 35 mét 2 cái Xuất xứ: ---------------
162 Dây nhảy cá nhân (tương đương Pro Deluxe A003) 50 sợi Xuất xứ: ---------------
163 Dây nhảy tập thể 6 sợi Xuất xứ: --------------
164 Bàn đạp xuất phát (Tương đươngVifa) (bộ 2 cái) 2 bộ Xuất xứ: ---------------
165 Xà nhảy cao(Tương đươngVifa) 2 cái - Xuất xứ: -------------- - Xà nhôm bọc nhựa dài 4m.
166 Bảng điểm thi đấu 2 bộ Xuất xứ: Việt Nam.
167 Máy điều hòa không khí 2HP treo tường 2 bộ Bao gồm nhân công lắp đặt
168 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel(Tương đương HYUNDAI) Q = 52m3/h - H = 40m. (Thành phần phụ kiện theo máy). 2 bộ Q = 52m3/h - H = 40m.
169 LĐ máy biến áp 37,5Kva 1 máy TC
170 LĐ cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 1 pha 1 bộ TC
171 LĐ LA 18KV - 10KA - POLYMER 1 bộ TC
172 CP thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA 1 cái TC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->