Gói thầu: Phân bón và thuốc bảo vệ thực vật năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900503-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện cây ăn quả miền Nam
Tên gói thầu Phân bón và thuốc bảo vệ thực vật năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200782525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:22:00 đến ngày 2020-09-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phân đạm Đạm tổng số: 46,3%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4% 5.942,86 kg Đạm tổng số: 46,3%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4% Việt Nam
2 Phân Lân 15-17% P2O5 5.631,58 kg 15-17% P2O5 Việt Nam
3 Phân Kali clorua 60% K2O, độ ẩm tối đa 1,0% 4.256 kg 60% K2O, độ ẩm tối đa 1,0% Việt Nam.
4 Phân Kali sulphat 60% K2O, độ ẩm tối đa 1,0% 234,38 kg 60% K2O, độ ẩm tối đa 1,0% Việt Nam.
5 Vôi trắng 92% CaCO3, MgCO3 907,89 kg 92% CaCO3, MgCO3 Việt Nam
6 Phân NPK 1 20% N; 20% P2O5; 15% K2O 4.348,39 kg 20% N; 20% P2O5; 15% K2O Việt Nam
7 Phân NPK 2 12% N; 12% P2O5; 18% K2O 2.835,44 kg 12% N; 12% P2O5; 18% K2O Việt Nam
8 Phân hữu cơ 1 39% hữu cơ, N (3,3%), P2O5 (2,9%), K2O (2%), Ca (2,5%), Fe (0,025%), Mg (0,4%), Mn (0,03%), Zn (0,03%),…Độ ẩm: 20%; 100 kg 39% hữu cơ, N (3,3%), P2O5 (2,9%), K2O (2%), Ca (2,5%), Fe (0,025%), Mg (0,4%), Mn (0,03%), Zn (0,03%),…Độ ẩm: 20%; Việt Nam
9 Phân hữu cơ vi sinh 1 Hữu cơ 30%, 5% acid humic, 3% N, 3% P2O5, 2.86% Ca, 200 ppm Mn, 180ppm B, 10.000 ppm Fe. 1x106 (1 gram VK.A1 Trichoderma+TE có triệu bào tử vi sinh Trichoderma 3.375 kg Hữu cơ 30%, 5% acid humic, 3% N, 3% P2O5, 2.86% Ca, 200 ppm Mn, 180ppm B, 10.000 ppm Fe. 1x106 (1 gram VK.A1 Trichoderma+TE có triệu bào tử vi sinh Trichoderma Việt Nam
10 Phân hữu cơ 2 22% hữu cơ, acid humic 2,5%, 6% N, 5% P2O5, 5% K2O, 2,86 Ca, 200 ppm Mn, 120 ppm B, 10000 ppm Fe. 1,5 kg 22% hữu cơ, acid humic 2,5%, 6% N, 5% P2O5, 5% K2O, 2,86 Ca, 200 ppm Mn, 120 ppm B, 10000 ppm Fe. Việt Nam
11 Phân hữu cơ vi sinh 2 Bacillus thuringiensis, Beauveria basiana, Metarhizium, Verticillum lecannii, Paecilomyces, Nomuraea rileyi; 17 kg Bacillus thuringiensis, Beauveria basiana, Metarhizium, Verticillum lecannii, Paecilomyces, Nomuraea rileyi; Việt Nam
12 Phân hữu cơ vi sinh 3 N, P, K, Mg, Ca, S, Aerobic Bacter, Anaerobic Bacter, Azotobacter Clostridium, Bacillus, Micrococcus, Nitrosomonas Pseudomonas, Rhizobium Streptomyces; 17 kg N, P, K, Mg, Ca, S, Aerobic Bacter, Anaerobic Bacter, Azotobacter Clostridium, Bacillus, Micrococcus, Nitrosomonas Pseudomonas, Rhizobium Streptomyces; Mỹ
13 Kali clorat Potassium chlorate 99,7% 95,24 kg Potassium chlorate 99,7%, bột màu trắng Trung Quốc
14 Phân bón lá 1 Sodium-S-Nitrogualacolate 0,03% + Sodium-O-Nitrophenolate 0,06% + Sodium-P-Nitrophenolate 0,09% 7,69 lít Sodium-S-Nitrogualacolate 0,03% + Sodium-O-Nitrophenolate 0,06% + Sodium-P-Nitrophenolate 0,09% Nhật Bản
15 Phân bón lá 2 N 15%, P2O5 0%, K2O 0%, 26% CaO 178,57 kg N 15%, P2O5 0%, K2O 0%, 26% CaO Việt Nam
16 Phân bón lá 3 N 13%, P2O5 0%, K2O 46% 131,58 kg N 13%, P2O5 0%, K2O 46% Việt Nam
17 Phân bón lá 4 30% N; 10% P2O5; 10% K2O 14,29 kg 30% N; 10% P2O5; 10% K2O Việt Nam
18 Phân bón lá 5 15% N; 30% P2O5; 15% K2O, 0,02 Boron, 0,15% Fe, 0,07% Cu, 0,05% Mn 10,91 kg 15% N; 30% P2O5; 15% K2O, 0,02 Boron, 0,15% Fe, 0,07% Cu, 0,05% Mn Việt Nam
19 Phân bón lá 6 10% N, 60% P2O5, 10% K2O 40 lít 10% N, 60% P2O5, 10% K2O Việt Nam
20 Phân bón lá 7 30% N, 10% P2O5, 10% K2O 31,25 kg 30% N, 10% P2O5, 10% K2O Việt Nam
21 Phân bón lá 8 Boron thuần: 20,5% + Vi lượng EDTA Mg, Zn, Fe, Cu 32,43 kg Boron thuần: 20,5% + Vi lượng EDTA Mg, Zn, Fe, Cu Việt Nam
22 Phân bón lá 9 Acid humic: 70%, độ ẩm 20% 37,97 kg Acid humic: 70%, độ ẩm 20% Việt Nam
23 Kích thích sinh trưởng 1 Paclobutrazol 20% 25,28 kg Paclobutrazol 20% Việt Nam
24 Kích thích sinh trưởng 2 Gibberellic acid 10% 2,77 kg Gibberellic acid 10% Mỹ
25 Kích thích sinh trưởng 3 Thiourea 99% 32,05 kg Thiourea 99% Việt Nam
26 Thuốc trừ sâu 1 Thiamethoxam: 250g/kg, dạng hạt 0,833 kg Thiamethoxam: 250g/kg, dạng hạt Ấn Độ
27 Thuốc trừ sâu 2 Acetamiprid 20gr/kg 8 kg Acetamiprid 20gr/kg Trung Quốc
28 Thuốc trừ sâu 3 Imidacloprid 100g/l 2,77 lít Imidacloprid 100g/l Việt Nam
29 Thuốc trừ sâu 4 Clothianidin 500g/kg 0,87 kg Clothianidin 500g/kg Nhật Bản
30 Thuốc trừ sâu 5 Spirotetramat (min 96%) 12,37 lít Spirotetramat (min 96%) Hàn Quốc
31 Thuốc trừ sâu 6 Chlorantraniliprole 5% w/w. 3,7 lít Chlorantraniliprole 5% w/w. Singapore
32 Thuốc trừ sâu 7 Fenpyroximate 5% 1,85 lít Fenpyroximate 5% Nhật Bản
33 Thuốc trừ sâu 8 Spinetoram (min 86.4%) 6,73 lít Spinetoram (min 86.4%) Mỹ
34 Thuốc trừ sâu 9 Abamectin 20g/L 2,52 lít Abamectin 20g/L Hàn Quốc
35 Thuốc trừ sâu 10 Deltamethrin 25g/l; chất phụ gia 975 g/l 4 kg Deltamethrin 25g/l; chất phụ gia 975 g/l Việt Nam
36 Thuốc trừ sâu 11 20% Chlorantraniliprole + 20% Thiamethoxam 0,18 lít 20% Chlorantraniliprole + 20% Thiamethoxam Hàn Quốc
37 Thuốc diệt ốc Metaldehyde 120g/kg + chất dẫn dụ và phụ gia 10 lít Metaldehyde 120g/kg + chất dẫn dụ và phụ gia Việt Nam
38 Chất bám dính Surfactant Siloxane Alkoxylate. 0,86 lít Surfactant Siloxane Alkoxylate. Việt Nam
39 Thuốc trừ bệnh 1 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/L 4,69 lít Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/L Anh Quốc
40 Thuốc trừ bệnh 2 Azoxystrobin 250g/L 2,5 lít Azoxystrobin 250g/L Anh Quốc
41 Thuốc trừ bệnh 3 Propineb 700g/kg 18,91 kg Propineb 700g/kg Đức
42 Thuốc trừ bệnh 4 Hexaconazole 50g/L 4,44 lít Hexaconazole 50g/L Malaysia
43 Thuốc trừ bệnh 5 Metalaxy M40g/kg, Mancozeb 640g/kg, phụ gia và dung môi 320g/kg 7,09 kg Metalaxy M40g/kg, Mancozeb 640g/kg, phụ gia và dung môi 320g/kg Thụy Sĩ
44 Thuốc trừ bệnh 6 Difenoconazole 250g/L 1,25 lít Difenoconazole 250g/L Thái Lan
45 Thuốc trừ bệnh 7 Oxolinic acid 200g/kg 2,5 kg Oxolinic acid 200g/kg Nhật Bản
46 Thuốc trừ bệnh 8 Phosphoric acid 400g/kg 7,38 kg Phosphoric acid 400g/kg Việt Nam
47 Thuốc trừ bệnh 9 Mancozeb 800g/kg 5 kg Mancozeb 800g/kg Mỹ
48 Thuốc trừ bệnh 10 150g/L Difenoconazole + 150g/L Propiconazole 4,76 lít 150g/L Difenoconazole + 150g/L Propiconazole Thụy Sĩ
49 Thuốc trừ bệnh 11 Kasugamycin 2%, copper oxychloride 45% 4,16 kg Kasugamycin 2%, copper oxychloride 45% Nhật Bản
50 Thuốc trừ cỏ Diuron 80% w/w 15,83 kg Diuron 80% w/w Việt Nam
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->