Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư phục vụ đề tài năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư phục vụ đề tài năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:20:00 đến ngày 2020-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,657,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mồi PCR | 2.000 | Nu | Mồi PCR có chiều dài khoảng từ 18 đến 22 nucleotide. | ||
| 2 | PCR masterMix 1000 phản ứng | 5 | kit | Nồng độ 2X, đã bổ sung tracking dye, 1000 phản ứng, thể tích 50 uL/1 phản ứng | ||
| 3 | Ethanol (molecular biology grade) (1 lit/lọ) | 2 | lọ | Tinh khiết ≥ 99,5% dùng trong y tế | ||
| 4 | NaOH | 1 | kg | Bột màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, dùng trong nghiên cứu, sản xuất dược phấm | ||
| 5 | Proteinase K | 1 | ống | Dạng trắng khô, độ tinh sạch >80%, thường được dùng trong quá trình loại tạp để tách chiết, thu acid nucleic | ||
| 6 | Phenol (1.000ml/chai) | 4 | Chai | Tinh thể không màu, mùi đặc trưng, tinh khiết ≥ 99%, tan 100%, dùng trong nghiên cứu | ||
| 7 | Chloroform (500ml/chai) | 7 | Chai | Dung dịch lỏng, không màu. Công thức phân tử: CHCl3. Quy cách 500 ml/chai. | ||
| 8 | Isoamylalcohol (500ml/chai) | 1 | Chai | Dung dịch lỏng, không màu. Công thức phân tử: C5H12O. Quy cách 500 ml/chai | ||
| 9 | Agarose (500 gram/lọ) | 1 | lọ | Dạng bột, màu trắng, quy cách: 500g/lọ | ||
| 10 | Tris-Base | 0,2 | kg | Công thức: NH2C(CH2OH)3, khối lượng mol của tris là 121,14 g / mol, hoạt động tốt nhất trong khoảng 7,5 đến 9.0. | ||
| 11 | EDTA disodium salt dihydrate | 0,5 | kg | Công thức phân tử: C10H18N2Na2O10. Quy cách 1kg/chai | ||
| 12 | Ultrapure EDTA (100 ml/lọ) | 1 | lọ | Quy cách 100 ml/lọ | ||
| 13 | Đầu típ trắng 10µ 1(000 cái/ túi) | 1 | Túi | Túi đầu típ kiểu Cristal loại 0- 10µ, màu trắng, đóng gói 1000 cái/túi | ||
| 14 | Hộp đựng típ 10µ | 1 | Cái | Hộp đầu tip dung tích 0-10 μL, màu trắng, đóng gói 96 cái/hộp | ||
| 15 | Tip lọc 10 ul | 1 | Hộp | Loại S3, đóng hộp, tiệt trùng sẵn, quy cách: 10 x 96 tip/hộpđ | ||
| 16 | Đầu côn trắng 0,1-10ul (túi 1.000 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa PP, màu trắng, đóng gói túi 1000 chiếc | ||
| 17 | Đầu côn trắng 0,2-10ul Tiệt trùng (túi 1.000 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa PP, màu trắng, đóng gói túi 1000 chiếc | ||
| 18 | Đầu côn trắng 0,5-10 ul (túi 1.000 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa PP, màu trắng, đóng gói túi 1000 chiếc | ||
| 19 | Đầu côn vàng 200ul,vàng nhạt (túi 1.000 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa PP, màu vàng, đóng gói túi 1000 chiếc | ||
| 20 | Đầu côn xanh 100-1000 ul | 1 | Túi | Nhựa PP, màu xanh, đóng gói túi 1000 chiếc | ||
| 21 | Ống eppendorf 0,5ml (túi 1.000 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa trong, chịu nhiệt, dung tích 0,5ml | ||
| 22 | Ống eppendorf 1,5ml (túi 1.000 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa trong, chịu nhiệt, dung tích 1,5ml | ||
| 23 | Ống eppendorf 2ml (túi 1.000 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa trong, chịu nhiệt, dung tích 2ml | ||
| 24 | Ống falcon 50ml vàng (túi 25 chiếc) | 1 | Túi | Nhựa PP trong suốt, nắp xoáy, chịu hóa chất cao. Chiều cao/đường kính: 115 mm/28 mm, đáy vát có viền xung quanh, có thể tự đứng | ||
| 25 | Bình định mức 10ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh trong, chịu nhiệt, dung tích 10ml | ||
| 26 | Bình tam giác có nút 100ml | 3 | Cái | Thuỷ tinh trong, chịu nhiệt, dung tích 100ml, có nắp vặn nhựa | ||
| 27 | Bình tam giác 500ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh trong, chịu nhiệt, dung tích 500ml, có nắp vặn nhựa | ||
| 28 | Cốc 500ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh trong, chịu nhiệt, thể tích 500ml | ||
| 29 | Cốc nhựa 500ml | 1 | Cái | Cốc nhựa, thể tích 500ml | ||
| 30 | Ống đong 5ml | 1 | Cái | Thuỷ tinh trong, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa, thể tích 5ml | ||
| 31 | Pipet thẳng 1ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh trong, chịu nhiệt, thể tích 1ml | ||
| 32 | Thìa Inox | 2 | Cái | Chất liệu inox, dài 10-20 cm | ||
| 33 | Chổi rửa chai | 4 | Cái | Chất liệu vải mềm, dài 20-30 cm | ||
| 34 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | Cái | Chất liệu vải mềm, dài 10-20 cm | ||
| 35 | Quả bóp cao su kép | 2 | Cái | Chất liệu cao su kép | ||
| 36 | Đạm ure | 155 | kg | N ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; độ ẩm ≤ 0,4% | ||
| 37 | Supe lân | 310 | kg | P2O5 tự do ≤ 4%; P2O5 hữu hiệu 16-16,5%; S 11%; độ ẩm ≤ 13% | ||
| 38 | Kali clorua | 124 | kg | K2O ≥ 60%; độ ẩm ≤ 1% | ||
| 39 | Phân vi sinh hữu cơ | 620 | kg | Chất hữu cơ 15%; Axit humic 2,5%; Ca 1%; Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x106 | ||
| 40 | Thuốc trừ cỏ chọn lọc Sofit (250ml) | 7 | chai | Loại 300EC, chai 250ml | ||
| 41 | Thuốc trừ sâu đục thân Vitako (1,5g) | 37 | gói | Loại 40WG, gói 1,5g | ||
| 42 | Thuốc trừ đạo ôn Filia | 37 | gói | Loại 525SE, dạng gói 20ml | ||
| 43 | Thuốc trừ bệnh khô vằn Anvil | 37 | gói | Loại 5SC, dạng gói 20ml | ||
| 44 | Thuốc trừ ốc Radaz (16g) | 75 | gói | Loại 750WP, gói 16g | ||
| 45 | Thuốc diệt chuột Kill mouse | 53 | gói | Loại 2.5DP, gói 10g | ||
| 46 | Cọc tre (có thẻ kèm theo) | 1.620 | cái | Dài 1m, Φ2-3cm | ||
| 47 | Bảng tên thí nghiệm | 19 | cái | KT: 40x60cm; có kèm khung và cây cắm bằng sắt hộp | ||
| 48 | Bạt phơi giống 10m2 | 7 | cái | Bạt nhựa, khổ 4mx50m | ||
| 49 | Nilon chống chuột, chống rét | 154,9 | kg | Nilon nhựa dẻo, khổ 1.2m | ||
| 50 | Bẫy chuột | 132 | cái | Bẫy hình bán nguyệt | ||
| 51 | Bao giấy đựng cá thể | 1.000 | cái | KT: 5x15cm, chất liệu: giấy xi | ||
| 52 | Bao giấy đựng dòng (3kg) | 153 | cái | KT: 20x30cm, chất liệu: giấy xi | ||
| 53 | Bao dứa đựng dòng, giống (50kg) | 150 | cái | KT: 80x120cm, chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 54 | Panh, kéo, đĩa petri, ghim, bao cách ly… | 37 | bộ | Gồm trọn bộ: panh, kéo, đĩa petri, bao cách ly, ghim | ||
| 55 | Chậu, vại trồng cây lai | 75 | cái | Chất liệu nhựa, kích thước 30x50cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi