Gói thầu: Mua sách quốc văn đợt 1 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sách quốc văn đợt 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo (nguồn kinh phí thường xuyên năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:11:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng, chống "Tự diễn biến" "Tự chuyển hóa" ở Việt Nam hiện nay | PGS.TS.NGND. Nguyễn Bá Dương; QĐND - 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 2 | Phòng, chống "Diễn biến hòa bình" ở Việt Nam trong tình hình mới" | PGS.TS.NGND. Nguyễn Bá Dương; QĐND - 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Phòng, chống "Diễn biến hòa bình" trên lĩnh vực chính trị, tư tưởng | PGS.TS.NGND. Nguyễn Bá Dương; QĐND - 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Phòng, chống "Diễn biến hòa bình" trên lĩnh vực kinh tế | PGS.TS.NGND. Nguyễn Bá Dương; QĐND- 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Phòng, chống "Diễn biến hòa bình" trên lĩnh vực văn hóa | PGS.TS.NGND. Nguyễn Bá Dương; QĐND-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Phòng, chống "Diễn biến hòa bình" trên lĩnh vực quốc phòng | PGS.TS.NGND. Nguyễn Bá Dương; QĐND- 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 7 | Chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ từ sau nội chiến đến kết thúc chiến tranh thế giới thứ nhất (1865 - 1918) | TS.Dương Quang Hiệp; CTQG- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Con đường tơ lụa trên biển cho thế kỷ XXI của Trung Quốc và đối sách của Việt Nam (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Nguyễn Vũ Tùng (Chủ biên); CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Chấn hưng Nhật Bản - Làm cách nào Nhật Bản có thể tự tái thiết và tại sao điều này lại quan trọng với Hoa Kỳ và thế giới | CLYDE PRESTOWITZ; CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Tuổi trẻ 4.0 - Hiểu rõ về thế hệ trẻ trong thời đại 4.0 để phát triển doanh nghiệp bền vững | Rocky Scopelliti; Công thương- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Giới thiệu Thể chế chính trị thế giới | Phạm Quang Minh; QGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 12 | Nước Mỹ dưới thời Donald Trump - một cách nhìn khác về Donald Trump và Hoa Kỳ trong cuộc chiến "làm nước Mỹ vĩ đại trở lại" | David Cay Johnston; TTVTT -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Ứng xử với Trung Quốc - góc nhìn trong cuộc về siêu cường kinh tế mới | Henry M. Paulson; Jr, HĐ- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư | TS. Phạm Thuyên; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư với quản trị nhà nước | Học viện Hành chính Quốc gia; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Cách mạng công nghiệp 4.0 vấn đề đặt ra cho phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế của Việt Nam | PGS.TS Trần Thị Vân Hoa; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 17 | Bộ công cụ chiến lược quan hệ công chúng | Alison Theaker - Heather Yaxley; CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Sống nhẹ nhàng hạnh phúc giản đơn | Trung Đức - Ngô Đức Tình; TG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Từ điển các thuật ngữ thống kê oxford | Yadolah Đoge; ĐHQGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Nghệ thuật giao tiếp nơi công sở | Jessica Higgins; PN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Quản lý doanh nghiệp trong thời đại 4.0 | Jason Fried, David Heinemeier; LĐ-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 22 | Các quy tắc trong kinh tế học | Dani Rodrik; ĐHQGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Luật hiến pháp của các nước tư bản | GS.TS. Nguyễn Đăng Dung; ĐHQGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Luật thi hành án hình sự & 350 câu hỏi đáp về hình sự, tố tụng hình sự | ThS Nguyễn Phương; LĐ-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Tiêu chuẩn, định mức, thủ tục hành chính trong việc quản lý, sử dụng tài sản công và xử phạt các hành vi vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp | Tăng Bình - Ái Phương; TC-2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Tâm lý dân tộc An Nam đặc điểm quốc gia; sự tiến hóa lịch sử, trí tuệ, xã hội và chính trị | Paul Giran; HNV- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 27 | Những thách thức của nhà lãnh đạo - Bí quyết làm nên thành quả thần kỳ trong mỗi tổ chức | James M. Kouzes - Barry Z Posner; CT-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Hội kín xứ An Nam | Geores Coulet; HNV-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Hệ thống chính trị Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử - Lý luận và thực tiễn | PGS.TS Đinh Xuân Lý; ĐHQGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Các vấn đề của triết học | Bertrand Russell; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Từ điển triết học Tây Phương - Từ điển triết học Habermas | Andrew Edgar; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 32 | Lãnh đạo theo nguyên tắc | Stephen R. Covey; THTPHCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Cải tổ doanh nghiệp trong thời đại số - cẩm nang hướng dẫn chuyển đổi số | David L. Rogers; THTPHCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Lãnh đạo sáng tạo | Gerard J. Puccio - Marie Mance - Mary C. Murdock; THTPHCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Hình thức của các nhà nước hiện đại | GS.TS. Nguyễn Đăng Dung; ĐHQGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Quản lý sản phẩm trong thời đại 4.0 | Melissa Perri; ĐHKTQD-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 37 | Nhật Bản trong Châu Á | Tanaka Akihiko; TTr-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Địa chính trị | Klaus Dodds; TTr-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Lịch sử các lý thuyết truyền thông | Armand và Michele Mattelart; TTr-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Các nền kinh tế vận hành - Niền tin, sự sụp đổ và những lời tiên tri tự đúng | Roger E. A. Farmer; TTr-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Tự do kinh tế đòn bẩy phát triển Việt Nam | Trần Lê Anh; TTr-2018 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 42 | Trường phái kinh tế học Áo (lược khảo) | Eamonn Butler; TTr-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Luật giáo dục - những quy định mới nhất về quản lý và lãnh đạo nhà trường trong bối cảnh đổi mới giáo dục và đào tạo | Bộ Tài chính; TC- 2019 | 2 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Tăng cường kỷ luật, kỷ cương đối với công chức, viên chức trong thực thi công vụ, nhiệm vụ | Bộ Tài chính; TC-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Cách dạy cách học cách sông trong thế kỷ XXI | Daisaku Ikeda, Jim Garrion, Larry Hickman; CTQG- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ở Việt Nam | GS.TS Ngô Thắng Lợi; CTQG- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 47 | Hoàn thiện thể chế để phát triển hệ thống ngân hàng Việt Nam minh bạch, hiệu quả và bền vững | TS. Nguyễn Đức Kiên; CTQG- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Chuyển giá trong doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài - kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam | TS. Dương Văn An; CTQG- 2018 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Các rào cản về thể chế kinh tế đối với phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam | GS.TSKH Lê Du Phong; CTQG-2018 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Xây dựng kinh tế Mỹ mới thông minh, công bằng và bền vững | Jeffrey D. Sachs; CTQG- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Châu Á chuyển mình - xu hướng và sự phát triển của các động lực tăng trưởng kinh tế | P. Hoontrakul, C. balding; CTQG-2018 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 52 | Quản lý nhân sự trong thời đại số | Camille Fournier; CT-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Nguồn nhân lực trong thời đại 4.0 - cơ hội hay thách thức dành cho doanh nghiệp | Ravin Jesuthasan & John Boudreau; KTQD-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Kỹ năng thuyết trình chuyên nghiệp | Laura Suola; CT- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Yêu nước vẫn là việc phải để lên trên hết | TS. Nguyễn Văn Khoan; CAND- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Một gia đình chung, một Tổ quốc chung | ThS. Nguyễn Thị Hoài Dung; Tuệ Minh bs, tc, Thanh niên- 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 57 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Còn dân còn nước | TS. Nguyễn Văn Khoan; CAND-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tất cả vì con người, cho con người | TS. Trần Nhu; CAND-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Làm cho phần tốt bên trong mỗi con người nẩy nở | TS. Nguyễn Văn Khoan; CAND-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tìm người tài đức | ThS. Đào Thị Lệ Hằng;Tuệ Minh bs, tc; Thanh niên-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Tim sôi, đầu lạnh, bàn tay sạch | TS. Nguyễn Văn Khoan; CAND-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 62 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Muốn đi xa, chân phải đặt từ trong nhà | TS. Nguyễn Văn Khoan; CAND-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Tấm gương Bác ngọc quý của mọi nhà - Quê hương nghĩa nặng tình sâu | ThS. Đào Thị Lệ Hằng; Trần Trung Hiếu bs, tc; Thanh niên-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Thêm những hiểu biết về Hồ Chí Minh | GS.TS. Đỗ Quang Hưng; ĐHQG HN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Hồ Chí Minh - Người xây dựng Đảng cộng sản và chính quyền Nhà nước kiểu mới Việt Nam | PGS. Trần Đình Huỳnh, TS. Đỗ Minh Tuấn; Nxb. Hà Nội -2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Chủ quyền biển đảo Việt Nam minh chứng lịch sử và cơ sở pháp lý | PGS.TS. Đỗ Bang; Tri thức -2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 67 | Biển đảo Việt Nam - Một số vấn đề về văn hóa, quản lý và bảo vệ: Hỏi -đáp | Lê Thái Dũng; Hồng Đức 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Văn hóa với sự phát triển của xã hội Việt Nam | Lê Quang Thiêm chủ biên; ĐHQG HN-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Cái chết của những ông vua thời chiến tranh lạnh: Vụ ám sát Ngô Đình Diệm & J.F.Kennedy | Bradley S.O'Leary, Edward Lee ; Phạm Viên Phương, Mai Sơn dịch; CAND-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Triết lý hành động Hồ Chí Minh | TS.Yên Ngọc Trung; CTQG-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 71 | 130 câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh về xây dựng Đảng Cộng sản việt Nam | Đại tướng: GS.TS.Tô Lâm; CTQG-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 72 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn | Nguyễn Việt Hùng, Vũ Thị Thanh Tình, Nguyễn Thị Thu Hà (Đồng chủ biên); CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Khám phá ẩm thực truyền thống Việt Nam | GS.TS.Ngô Đức Thịnh; ĐHQG HN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Văn hoá văn minh và văn hoá truyền thống Hàn | Lê Quang Thiêm; ĐHQG HN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Văn hóa Việt Nam (1945-1975) | GS.TS. Nguyễn Xuân Kính; Hồng Đức-2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Tìm hiểu luật tục các tộc người ở Việt Nam | GS.TS. Ngô Đức Thịnh; ĐHQG TP.HCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 77 | Các lý thuyết và phương pháp văn học | Nhiều tác giả; Hồng Đức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa Việt Nam | GS.TS. Ngô Đức Thịnh; ĐHQG TP.HCM- 2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Tìm hiểu văn hóa phương Tây | Đặng Nguyên Minh biên soạn; Thanh Niên-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 80 | Không gian văn hóa nguyên thủy - Nhìn theo lý thuyết chức năng | Robert Lowie; Vũ Xuân Ba, Ngô Bình Lâm (Dịch); KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 81 | Hệ giá trị văn hóa Việt Nam | GS.TS. Ngô Đức Thịnh; Tri thức- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 82 | Các lý thuyết văn hóa | Nhiều tác giả; Hồng Đức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 83 | Cẩm nang du lịch văn hóa tâm linh Việt Nam | Nguyễn Trường Tân; Thanh Niên-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 84 | Đức Mẫu Liễu | GS.TS. Vũ Ngọc Khánh; VHDT- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 85 | Đạo mẫu Việt Nam | GS.TS. Ngô Đức Thịnh; Tri thức-2019 | 2 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 86 | Văn hóa nguyên thủy | Edward Tylor ; Huyền Giang dịch; Tri thức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 87 | Kinh nghiệm tổ chức quản lý nông thôn Việt Nam trong lịch sử | Phan Đại Doãn, Nguyễn Quang Ngọc chủ biên; Hồng Đức-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 88 | Nhân cách văn hóa trong bảng giá trị Việt Nam | Đỗ Huy chủ biên, Lê Quang Thiêm, Chu Khắc; ĐHQG HN-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 89 | Theo dấu các văn hóa cổ (Giải thưởng Hồ Chí Minh năm 20000) | Hà Văn Tấn; ĐHQG HN-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 90 | Lược sử vùng đất Nam Bộ Việt Nam | Vũ Minh Giang; ĐHQG TP.HCM -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 91 | Hoạt động chống Pháp trong các xứ An Nam từ 1905 đến 1918 | PGS. Chương Thâu, Phan Văn Diên dịch; ĐHQG TP.HCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 92 | Hỏi đáp về lịch sử vùng đất Nam bộ Việt Nam | GS.TS. Nguyễn Quang Ngọc chủ biên; ĐHQG TP.HCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 93 | Quốc sử di biên | Nhà nghiên cứu. Phan Thúc Trực; KHXH - 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 94 | Việt Nam quốc dân Đảng trong lịch sử cách mạng Việt Nam (1927-1954) | GS.TS. Nguyễn Văn Khánh; KHXH- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 95 | Ức trai di tập dư địa chí | Nguyễn Trãi, Phan Huy Tiếp dịch, GS. Hà Văn Tấn hiệu đính; ĐHQG TP.HCM -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 96 | Cửa sổ lịch sử văn hóa Việt Nam | GS.TS. Hà Văn Tấn; KHXH -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 97 | Tổ chức bộ máy nhà nước quân chủ Việt Nam (từ năm 939 đến năm 1884) | PGS. Nguyễn Minh Tường; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 98 | Đà Nẵng buổi đầu đánh Pháp (1858-1860) | TS. Lưu Anh Rô; Nxb. Đà Nẵng - 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 99 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) | GS. Phan Huy Lê, GS. Phan Đại Doãn; Hồng Đức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 100 | 54 vị hoàng hậu Việt Nam | Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung; Hồng Đức 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 101 | 54 vị hoàng đế Việt Nam | Đặng Việt Thủy, Đặng Thành Trung; Hồng Đức -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 102 | Một số trận quyết chiến chiến lược trong lịch sử dân tộc | GS. Phan Huy Lê; Hồng Đức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 103 | Địa dư các tỉnh Bắc Kỳ | Đỗ Đình Nghiêm, Ngô Vi Liễn; Tri thức -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 104 | Bộ sưu tập sử liệu Pháp xâm lược Việt Nam 1847-1887 | GS. Trương Sỹ Hùng; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 105 | Cội nguồn chính sách dân tộc Việt Nam | GS.TS. Phan Hữu Dật; ĐHQG TP.HCM -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 106 | Việt sử thông giám cương mục khảo lược | Nguyễn Thông; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 107 | Khoa cử Việt Nam: Hương cống triều Lê | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội VN. (Viện Hán Nôm)-ĐHQG HN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 108 | Khoa cử Việt Nam: Sinh đồ triều Lê, thời các chúa Nguyễn và Tây Sơn | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội VN. (Viện Hán Nôm); ĐHQG HN-2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 109 | Khoa cử Việt Nam: Cử nhân triều Nguyễn | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội VN. (Viện Hán Nôm); ĐHQG HN-2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 110 | Khoa cử Việt Nam: Tú tài triều Nguyễn | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội VN. (Viện Hán Nôm); ĐHQG HN- 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 111 | Các thầy giáo Việt Nam xưa | Phạm Khang-Thanh Niên; 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 112 | Phong trào yêu nước chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX | Đặng Huy Vận; ĐHQG TP.HCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 113 | Các nền văn minh cổ trên thế giới và Việt Nam | Nguyễn Thu Phương; Thanh Niên-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 114 | Lịch sử phát triển nhân loại | Đăng Trường, Lê Minh; Thanh Niên-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 115 | Việt Nam trung hiếu nghĩa tình | GS.TS. Vũ Ngọc Khánh; VHDT-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 116 | Đại bách khoa kỳ tích văn minh nhân loại | Trần Giang Sơn biên soạn; Thanh Niên-2019 | 1 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 117 | Lịch sử cách mệnh Việt Nam từ 1862 đến 1930 | Đào Duy Anh; Nxb.Hà Nội-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 118 | Đại Nam quốc cương giới vựng biên | Hoàng Hữu Xứng; Nxb.Hà Nội-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 119 | Truyện danh nhân Lê Quý Đôn | Bùi Hạnh Cẩn; Hội Nhà văn-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 120 | Các giá trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay | Phan Huy Lê, Vũ Minh Giang; ĐHQG TP.HCM- 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 121 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn - Kinh tế, văn hóa, xã hội | PGS.TS. Đỗ Bang; Tri thức-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 122 | Đàng Trong thời chúa Nguyễn - Xác lập chủ quyền và bộ máy nhà nước | PGS.TS. Đỗ Bang; Tri thức-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 123 | Ba thế hệ trí thức người Việt (1862-1954) - Nghiên cứu lịch sử xã hội | Trịnh Văn Thảo; Tri thức-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 124 | Nghiên cứu văn học Việt Nam - Những khả năng và thách thức | Trần Hải Yến, Trần Đình Sử, Đỗ Lai Thúy; ĐHQG HN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 125 | Học giả Đào Duy Anh | Lê Xuân Kiêu, Kiều Mai Sơn biên soạn; Tri thức-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 126 | Thượng kinh ký sự | Hải Thượng Lãn Ông; Bùi Hạnh Cẩn dịch; Hội nhà văn-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 127 | Các hiện tượng cực đoan và thiên tai đối với nông nghiệp và giải pháp ứng phó | PGS. TS. Nguyễn Văn Viết; Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 128 | Gương hiếu học của 100 danh nhân đoạt giải Nobel | Trần Thanh Sơn – Trần Nhật Minh; VHDT -2018 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 129 | Ngăn chặn bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em gái | ThS. Lê Thị Hoàng Yến chủ biên; Tài nguyên Môi trường và Bản đồ VN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 130 | Mỗi ngày một câu chuyện hay | ThS. Trần Giang Sơn, ThS. Trần Thị Quyên; Thanh Niên-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 131 | DVD - Văn kiện Đảng Toàn tập (tập 1-69) | Đảng Cộng sản Việt Nam; CTQG-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 132 | Chủ nghĩa Mác -Lênin về xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước | TS.Trần Thị Hương; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 133 | Các quy định của Đảng về trách nhiệm nêu gương của cán bộ, Đảng viên và lãnh đạo chủ chốt các cấp (Xuất bản lần thứ hai) | Đảng CSVN; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 134 | Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho học viên lớp đối tượng kết nạp đảng | Ban TGTW; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 135 | Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh - Giá trị lịch sử và ý nghĩa định hướng cho cách mạng Việt Nam | Nhiều tác giả; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 136 | Phong cách lãnh đạo, quản lý Hồ Chí Minh - Giá trị lý luận và thực tiễn | PGS.TS. Lý Việt Quang; ThS. Trần Thị Hợi; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 137 | Tư tưởng Hồ Chí Minh - Sự vận dụng sáng tạo phép biện chứng duy vật, tinh hoa văn hóa dân tộc và nhân loại vào thực tiễn cách mạng Việt Nam | PGS.TS. Lê Doãn Tá; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 138 | Bác Hồ - Những câu chuyện và bài học | TS.Chu Đức Tính; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 139 | Những mẫu chuyện về tấm gương, đạo đức Hồ Chí Minh: Tập 1 | Ban Tuyên giáo Trung ương; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 140 | Những mẫu chuyện về tấm gương, đạo đức Hồ Chí Minh: Tập 2 | Ban Tuyên giáo Trung ương; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 141 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Hiến pháp ở Việt Nam - Giá trị lý luận và thực tiễn | Trịnh Quốc Việt; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 142 | Vận dụng tư tưởng đối ngoại Hồ Chí Minh thời kỳ hội nhập quốc tế | Hà Minh Đức; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 143 | Cơ chế pháp lý về sự tham gia của các tổ chức xã hội trong bảo vệ môi trường ở Việt Nam hiện nay | TS. Nguyễn Thị Tố Uyên; CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 144 | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX | Mặt trân Tổ quốc Việt Nam; CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 145 | Nhà nước kiến tạo phát triển - Kinh nghiệm của một số nước phát triển thế giới và giá trị tham khảo cho Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Tố Uyên; CTQG; 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 146 | Chính sách an ninh mạng trong quan hệ quốc tế hiện nay và đối sách của Việt Nam (Sách tham khảo) | TS. Nguyễn Việt Lâm; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 147 | Phát huy tinh thần yêu nước của thanh niên quân đội trong bảo vệ chủ quyền Biển, Đảo Việt Nam hiện nay | Trịnh Minh Thế, Trần Xuân Cần, Bùi văn Mạnh (Đồng chủ biên); CTQG - 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 148 | Xây dựng mô hình Chính phủ nhỏ, xã hội lớn - Xu hướng trên thế giới và những vấn đề đặt ra ở Việt Nam hiện nay | TS. Nguyễn Khánh Ly, TS. Đoàn Văn Dũng (Chủ biên); CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 149 | Đấu tranh phòng, chống "diễn biến hòa bình" ở nước ta hiện nay | PGS.TS. Nguyễn Viết Thông (Đồng chủ biên); CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 150 | Điều lệ Hội Xã hội học Việt Nam | Hội Xã hội học Việt Nam; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 151 | Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức ở thành phố Đà Nẵng | TS.Vương Phương Hoa; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 152 | Những biên bản cuối cùng tại Nhà Trắng: Phút sụp đổ của Việt Nam Cộng hòa | Viện nghiên cứu Phát triển Phương Đông; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 153 | Tư tưởng Quân sự Việt Nam trong chiến tranh giữ nước | Dương Xuân Đống; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 154 | Triết học pháp quyền - G. W. F. HEGEL | Người dịch: Pham Chiến Khu; CTQG-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 155 | Hướng dẫn học tập môn Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin Phần II và III | Đinh Thị Hoàng Phương; CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 156 | Giáo trình phân tích chính sách | TS. Lưu Thúy Hồng (Chủ biên); CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 157 | Hướng dẫn học tập môn Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin Phần 1 | Đinh Thị Hoàng Phương; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 158 | Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh (dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh) | Bộ Giáo dục và Đào tạo; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 159 | Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới | Ban TGTW; CTQG -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 160 | Mối quan hệ tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ở Việt Nam | GS. TS. Ngô Thắng Lợi - PGS.TS. Vũ Thành Hưỡng (Đồng chủ biên); CTQG 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 161 | Vấn đề IS trong quan hệ giữa các nước lớn hiện nay | PGS.TS. Nguyễn Hữu Cát, TS. Lê Thị Tình, ThS. Đoàn Thị Mai Phương; CTQG; 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 162 | Tác động của các nhân tố nội bộ đối với chính sách đối ngoại của Mỹ dưới thời DOLAND TRUMP | TS. Tô Anh Tuấn (Chủ biên); CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 163 | Quyền con người qua 5 năm thực hiện Hiến pháp 2013 | Đinh Ngọc Thắng; QGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 164 | HTKH Nguyễn Công Trứ với lịch sử, văn hóa VN nửa đầu thế kỷ XIX | KHXHNV; QGHN-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 165 | Đàng Trong thời Chúa Nguyễn - Văn hóa, kinh tế, xã hội | Hội Khoa Học Lịch Sử Thừa Thiên Huế; Tri Thức - 2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 166 | Cơ cấu kinh tế - xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858-1945) | GS.TS. Nguyễn Văn Khánh; QGHN - 2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 167 | Nhà trường Pháp ở Đông Dương | GS. Trịnh Văn Thảo; Tri Thức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 168 | Việt Nam 1919-1930 thời kỳ tìm tòi và định hướng | GS.TS. Nguyễn Văn Khánh; Tri Thức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 169 | Huế và triều Nguyễn | Phan Huy Lê; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 170 | Văn hóa với sự phát triển của XHVN | Lê Quang Thiêm; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 171 | Chính sách bảo vệ môi trường của một số nước Châu Âu và gợi mở cho VN | Nguyễn T.Ngọc; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 172 | Khủng hoảng di cư ở EU điều chỉnh chính sách và những tác động | Đỗ Tá Khánh; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 173 | Phân cực chính trị ở Mỹ hiện nay: tình hình, nguyên nhân và tác động | Lê Thị Thu; KHXH -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 174 | Quan hệ Hoa Kỳ - Nhật Bản giai đoạn hiện nay | Nguyễn Tuấn Minh; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 175 | Đánh giá ảnh hưởng của hạn hán đến sinh kế dân cư nông thôn Ninh Thuận | Trần Thị Tuyết; KHXH -2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 176 | Phát triển con người của một số dân tộc thiểu số ở tỉnh Hà Giang từ góc độ việc làm | Lê T. Đan Dung; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 177 | Tri thức tộc người trong ứng phó với biến đổi khí hậu của người Kinh và Khơ-me ở Cà Mau | Nguyễn Công Thảo; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 178 | Tổ chức quyền lực nhà nước ở địa phương trong nhà nước pháp quyền XHCNVN | Vũ Thư; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 179 | Xuất khẩu hàng nông sản chủ lực của VN sang thị trường EU đến 2025 | Hoa Hữu Cường; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 180 | Hợp tác an ninh phi truyền thống trên biển ở ĐNÁ và gợi ý chính sách cho VN | Võ Xuân Vinh; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 181 | Đề Thám (1846-1913) Một nghĩa sĩ VN chống lại chế độ thuộc địa Pháp | Claude Gendre; Hà Nội -2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 182 | Trật tự thời gian- Từ nguồn gốc vũ trụ, số phận các hố đen đến bản chất của ý thức | Carlo Rovelli; Thế Giới-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 183 | Quản trị nhân sự thông minh bằng dữ liệu | Bernard Marr; Công thương-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 184 | Chính sách biển Đông của Hoa Kỳ trong bối cảnh mới | Phạm Cao Cường; KHXH-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 185 | Đảng lãnh đạo phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong thời kỳ mới (1998-2018) | Bùi Bạch Đằng; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 186 | Hồ Chí Minh biểu tượng của thời đại | Đồ Hoàng Linh; CTQG-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 187 | Môi trường và phát triển trong bối cảnh biến đổi khí hậu | VACNE; CTQG-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 188 | Vai trò báo chí,xuất bản trên lĩnh vực tư tưởng-văn hóa ở Việt Nam hiện nay | Học viện BC&TT; CTQG-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 189 | Nước Nga điều bí ẩn của lịch sử | A.iu.Dvornichenko; CTQG-2020 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 190 | Trí tuệ về đạo làm quan | Thường Vạn Lý; Hồng Đức-2018 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 191 | Các dân tộc ở Đông Nam Á | Nguyễn Duy Thiệu; ĐHQGHN-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 192 | Kỹ năng mềm | Trương Lương Kế; Hồng Đức-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 193 | Tư duy hội nhập | Bùi Chính Hưng; Hà Nội-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 194 | Việt Nam thời chuyển đổi số | Think Tank Vinasa; Thế Giới-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 195 | Định hình cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư | Klaus Schwab; Thế Giới-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 196 | Israel mảnh đất của những phát minh vì con người | Avi Jorisch; Thế Giới-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 197 | Nhà tiên tri Vanga - Vũ trụ huyền bí | Anna Marianis; Thế Giới-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 198 | Bàn về giáo dục VN trước và sau 1975 | Trần Văn Chánh; Hà Nội-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 199 | Bản kế hoạch thay đổi định mệnh | Michael Hyatt; Thế giới-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 200 | Tinh thần nhập thế của Phật giáo VN (1945-1975) | Lê Cung; TH TPHCM-2019 | 5 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 201 | Học và làm theo phong cách lãnh đạo gần dân, vì dân của Chủ tịch Hồ Chí Minh | Quí lâm; Hồng Đức-2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 202 | Bộ luật lao động được Quốc Hội thông qua tại kỳ họp thứ 8 khóa XIV – các chính sách và quyền lợi của người lao động | Quí Lâm; LĐXH-2020 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 203 | Luật thi đua khen thưởng- luật cán bộ, công chức và luật viên chức (đã được sửa đổi, bổ sung)- quy định mới về tuyển dụng, sử dụng, quản lý công chức | Quí Lâm; LĐXH-2020 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 204 | Tìm hiểu các hình phạt trong bộ luật hình sự năm 2015 và phương pháp quyết định hình phạt trong xét xử vụ án hình sự với các văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất | LG, Nguyễn Ngọc Điệp; Công An Nhân dân-2020 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 205 | Phương pháp nghiên cứu hồ sơ vụ án hình sự trong giai đoạn xét xử và áp dụng bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 với các văn bản hướng dẫn mới nhất | LG, Nguyễn Ngọc Điệp; Công An Nhân dân-2020 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 206 | Bình luận các quy định về xử phạt vi phạm hành chính | TS. Cao Vũ Minh- ThS. Nguyễn Nhật Khanh; Lao động xã hội-2020 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 207 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức chính phủ và luật tổ chức chính quyền địa phương được Quốc hội thông qua tại kỳ họp thứ 8 khóa XIV và các văn bản hướng dẫn | Quí Lâm; LĐXH-2020 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 208 | Hiệp định Giơnevơ lịch sử - Thắng lợi vĩ đại của cách mạng Việt Nam | Quý Lâm; Hồng Đức - 2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 209 | Công tác bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam trong tình hình mới | Quí Lâm; Hồng Đức-2019 | 3 | Cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 210 | Dữ liệu data điều tra doanh nghiệp cả nước (63 tỉnh thành) 2018 bao gồm 622 ngàn doanh nghiệp hợp tác xã | Thống kê | 1 | Thống Kê; tài liệu dạng file | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 211 | Kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 | Thống kê | 1 | Thống Kê; tài liệu dạng file | Mô tả tại Chương V của E- HSMT | |
| 212 | Tổng điều tra kinh tế VN - kết quả hoạt động có vốn đầu tư nước ngoài giai đoạn 2011-2016 | Thống kê | 1 | Thống Kê; tài liệu dạng file | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 213 | Thực trạng kinh tế xã hội Việt Nam so với các nước trong khu vực | Thống kê | 1 | Thống Kê; tài liệu dạng file | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 214 | Xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam với các nước có ký kết hiệp định thương mại tự do giai đoạn 2005-2015 | Thống kê | 1 | Thống Kê; tài liệu dạng file | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | |
| 215 | Dữ liệu phân tích phần mềm Stata "Khảo sát mức sống dân cư Việt Nam 2018 (bộ sdata 9000) | Thống kê | 1 | Thống Kê; tài liệu dạng file | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi