Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119036-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220118836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 10:44:00 đến ngày 2022-01-21 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,675,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8.872.600.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.617.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng - chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang tuyến đường hai bên kênh nước nóng Nhà máy điện đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Quyết Tiến, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Uông Bí, số 03 Trần Hưng Đạo, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033.854.433.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường tuyến chính
1Cắt mạch đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3038100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V246,52m3
3Xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4652100m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4938100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,959100m3
B Mặt đường làm mới tuyến chính
1BTN C12.5 dày trung bình 5.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2996100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2996100m2
3Rải ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V1,2996100m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,992m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339100m3
C Mặt đường tăng cường tuyến chính
1BTN C12.5 dày trung bình 5.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V197,9652100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V197,9652100m2
3Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V197,9652100m2
4Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,2508100m2
D Kết cấu sửa chữa tuyến chính
1Rải ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V12,326100m2
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V246,52m3
E Vuốt nối đường ngang dân sinh tuyến chính
1BTN C12.5 dày trung bình 5.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,9004100m2
2Tưới dính bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9004100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1602100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36,1602100tấn
F Vỉa hè
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8634m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5187100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7645m3
5Lắp đặt viên vỉa thẳng KT:80x30x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
6Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V511,96m2
G Hố trồng cây
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3744m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8436m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3919m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3032m2
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
H Nâng thành ga viễn thông
1Tháo dỡ và di chuyển tấm đan viễn thông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1362m3
3Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
4Cốt thép mũ mố, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
6Bê tông bản đậy ga viễn thông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5413m3
7Cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324tấn
8Cốt thép tấm đan, d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
9Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.568,0532kg
10Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5681tấn
11Lắp đặt bản đậy hố ga viễn thông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
12Lắp đặt khung sắt bo viền hố ga viễn thông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
I Cải tạo cống ngang đường
1Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
2Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
3Naọ vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
4Vữa lót mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
J An toàn giao thông tuyến chính
1Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.088,7712m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,1025m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,842m2
4Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15biển
5Biển HCN kích thước: 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
6Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
7Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3200mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cốt thép liên kết cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7801m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
13Đào móng cộ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,875m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2917m3
15Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
K Nền đường ngõ 90
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2966100m3
2Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
3Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9412100m3
4Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8916100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
6Vận chuyển đất đắp nội bộ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
L Mặt đường làm mới ngõ 90
1Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0802100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0802100m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4434m3
4Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0802100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m3
M Mặt đường tăng cường, Bù vênh + thảm tăng cường ngõ 90
1BTN C12.5 dày trung bình 7.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2766100m2
2BTN C12.5 dày trung bình 0.74cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2766100m2
3Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5532100m2
N Vuốt nối ngõ 90
1Thảm tăng cường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0682100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0682100tấn
O An toàn giao thông ngõ 90
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,5075m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
3Phá dỡ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
4Di chuyển đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V200m
P Bó vỉa, vỉa hè ngõ 90
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7873m3
3Lát rãnh tam giác đá xẻ tự nhiên 50x25x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,0425m2
4Bó vỉa đá xẻ kt: 80x30x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9266m3
5Lắp đặt viên vỉa thẳng P=120kgMô tả kỹ thuật theo chương V307m
6Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3.0cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,93m2
Q Rãnh thoát nước ngõ 90
1Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,083m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8976m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
6Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5949m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7609100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
9Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1403tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
12Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
13Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511tấn
14Thép bản mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V680,64kg
15Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6806tấn
16Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7032m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
18Lưới chắn rác composite (kt 960x530)mm có tấm ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Lắp đặt khung chắn rác trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
20Đế cống D75 loại CMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
21Cống tròn D75 loại C dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V114m
22Vữa, mác 100 chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
23Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V326,04m2
25Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V114đoạn ống
26Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1141 cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8147100m
28Cút nối 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
29Chếch nối 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
R Nền đường ngõ 192
1Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m3
2Cày xới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5937100m2
3Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5937100m2
4Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5593100m3
S Mặt đường ngõ 192
1Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8734100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8734100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7212m3
4Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8734100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
T Mặt đường tăng cường, Bù vênh + thảm tăng cường ngõ 192
1BTN C12.5 dày trung bình 7.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4681100m2
2BTN C12.5 dày trung bình 0.52cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4681100m2
3Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9362100m2
U Vuốt nối ngõ 192
1Thảm tăng cường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3357100m2
3Sản xuất bê nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7952100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7952100tấn
V Phá dỡ ngõ 192
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7154m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,414m3
3Xúc vật liệu thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m3
4Vận chuyển đất, vật liệu thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m3
W Rãnh thoát nước ngõ 192
1Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4835100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3708100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708100m3
X Rãnh xây mới ngõ 192
1Đệm đá mạt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8146m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4348m3
4Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8061m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386100m2
6Cốt thép tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297tấn
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
8Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
9Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3928m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m2
12Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
13Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144tấn
14Thép bản mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V460.0
15Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
16Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9209m3
17Lắp đặt bản đậy + lắp lưới chắn rác trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
18Lưới chắn rác composite (kt 960x530)mm có tấm ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
Y Nạo vét rãnh hiện trạng + xây cơi thành rãnh ngõ 192
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5317m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5801 cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5801 cấu kiện
5Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
Z Mặt đường ngõ 36
1Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1225100m2
2Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 1.60cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1225100m2
3Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1225100m2
4Sản xuất bê nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,3585100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3585100tấn
AA An toàn giao thông ngõ 36
1Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V199,7833m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,7492m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
4Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V35biển
5Biển hình vuông B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V14biển
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5601m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
11Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2667m3
13Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
AB Cáp ngầm 0,4kV
1Bệ tủ hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Rãnh cáp qua đường loại - L1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V34m
3Rãnh cáp qua đường loại - L2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Rãnh cáp qua đường loại - L3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Rãnh cáp sau công tơ ngang vỉa hè vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V82m
6Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L1Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
7Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
10Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 (20m/công tơ 1pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
11Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96lyMô tả kỹ thuật theo chương V42m
12Ống thép mạ kẽm D141,3x3,96lyMô tả kỹ thuật theo chương V33m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V217,33m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V50,47m
15Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6667đầu
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V23đầu
19Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
20Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu
21Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V27đầu
22Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Mốc báo cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Cô dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
26Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
27Ống nối cáp hạ thế M120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Ống nối cáp hạ thế M70Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
29Ống nối cáp hạ thế M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Ống nối cáp hạ thế M10Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
31Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Hộp chống cháy 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
33Hộp gen nhựa KT 80x40x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
AC Đường dây 0,4kV trên không
1Kéo lại cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Móng cột 8,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Giá đỡ cáp Vx cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Móc giữ M20Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
8Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
9Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
10Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
11Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
12Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
13Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
14Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
15Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
16Tháo dỡ cáp quang thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V330m
17Tháo dỡ cáp đồng thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V264m
18Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
19Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
20Vận chuyển hộp công tơ đến bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
AD Phần cáp ngầm chiếu sáng
1Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 70WMô tả kỹ thuật theo chương V3choá
3Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V87m
5Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V6Cửa
6Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V6Đầu
7Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
8Bảng điện cửa cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bảng
9Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cửa
10Tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
13Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Móng cột chiếu sáng (M1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
15Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
17Dây đồng có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V73m
18Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AE Phần đường dây chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ bao gồm vỏ tủ và thiết bị ) + Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2Bộ cần đèn trên cột điện hạ thế (Bao gồm tay bắt cần đèn và cần)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cần
3Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 70WMô tả kỹ thuật theo chương V50choá
4Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.510m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV: 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Luồn cáp vào cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V4Cửa
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3333đầu
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3333đầu
9Đánh số cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V510 cột
10Dây Cu/PVC/PVC -3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V260m
11Đầu cốt đồng nhôm M25Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
12Đầu cốt đồng nhôm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
13Đầu cốt đồng nhôm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
14Tiếp địa R2CMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
15Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Dây đồng có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Cột bê tông ly tâm NPC.I-6,5-160-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V27Cột
18Móng cột 6,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
19Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
20Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
21Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V143Cái
22Boong treo cáp 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
23Kẹp siết cáp 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
24Móc giữ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
25Móc giữ M20Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
AF Phần tháo dỡ thu hồi chiếu sáng
1Thu hồi cáp đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Thu hồi cáp vặn xoắn tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
3Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Cần
4Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn Led chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Chóa
5Tháo dỡ và thu hồi tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AG Phần ống dự phòng
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V214m
2Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96lyMô tả kỹ thuật theo chương V75m
3Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7cái
AH Phần thiết bị
1Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
2Tủ điện composite 9 công tơ có MCCP phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AI Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
2Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4biển
3Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Cột biển báo dài 3.3 m12cột
5Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m2bộ
6Biển báo tam giác KT cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
7Biển phụ S.507 KT25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
8Biển phụ S.507 KT25x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
9Đèn nháy đêmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cột hàng rào DBGTMô tả kỹ thuật theo chương V150bộ
11Ống nhựa PVC75Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
12Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,995kg
13Dán giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
14Dây băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V700m
15Nhân công DBGTMô tả kỹ thuật theo chương V70công
AJ Các khoản thuế, phí
1Thuế tài nguyên đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8.872.600.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.617.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn Còn hoạt động tốt5
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt5
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
10 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt5
11 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
12 Xe nâng - chiều cao nâng 12m Còn hoạt động tốt1
13 Máy lu Còn hoạt động tốt3
14 Máy rải BTN Còn hoạt động tốt1
15 Máy mài Còn hoạt động tốt3
16 Máy đầm đất Còn hoạt động tốt3
17 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt3
18 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->