Gói thầu: Gói thầu số 40+41: Thiết bị bộ môn Tin học + Công nghệ và tiếng nước ngoài.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40+41: Thiết bị bộ môn Tin học + Công nghệ và tiếng nước ngoài. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:46:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,091,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I Phòng bộ môn Tin học | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 2 | 1 Máy chiếu | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | 2 Bảng đa năng – Bảng lùa 02 cánh (Sử dụng chung cho máy chiếu) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | 3 Bàn đặt máy chiếu | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | 4 Bình chữa cháy CO2 | 4 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | 5 Bàn để máy vi tính | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | 6 Ghế xếp | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | 7 Máy in | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | 8 Bộ lưu điện cho máy chủ | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | 9 Máy lạnh + vật tư và chi phí lắp đặt | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | 10 Máy vi tính | 50 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | 11 Máy chủ | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | 12 Thi công lắp đặt và vật tư phòng máy | 2 | Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | 13 Hệ thống mạng LAN | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | II Phòng bộ môn Công nghệ và tiếng nước ngoài | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 16 | II.1 Phòng bộ môn tiếng nước ngoài | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 17 | 1. Bảng đa năng – Bảng lùa 02 cánh (Sử dụng chung cho máy chiếu) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | 2 Bình chữa cháy CO2 | 2 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | 3 Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | 4 Phần mềm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | 5 Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | 6 Máy lạnh + vật tư và chi phí lắp đặt | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | 7 Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (Kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | 8 Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh | 40 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | 9 Bàn giáo viên | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | 10 Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | 11 Ghế xếp | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | 12 Máy ảnh kỹ thuật số | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | 13 Máy quay video kỹ thuật số | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | 14 Tivi (Màn hình LED tương tác 70 inches + phần mềm giảng dạy) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | 15 Bộ loa - Amply - Micro không dây | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | 16 Máy chiếu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | 17 Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | 18 Thi công lắp đặt và vật tư | 1 | Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | II.2 Phòng bộ môn Công nghệ | 1 | Xemfile | Xem file | ||
| 36 | Thiết bị công nghệ | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 37 | 1 Bảng đa năng từ mặt tôn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | 2 Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ(GV) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | 3 Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (HS) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | 4 Ghế xếp | 45 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | 5 Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | 6 Bảng chủ điểm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | 7 Bàn thủ kho | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | 8 Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | 9 Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | 10 Tủ phòng bộ môn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | 11 Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | 12 Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | 13 Bộ loa - Amply - Micro không dây | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | 14 Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | 15 Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Thiết bị dùng chung | 1 | xemfile | Xem Fle | ||
| 53 | Lớp 10 | 1 | Xemfile | Xem file | ||
| 54 | 1 Bộ tranh công nghệ lớp 10 (01 bộ/ 05 tờ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | 2 Máy đo độ pH | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | 3 Cốc thủy tinh các loại | 1 | Xemfile | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | 3.1 Cốc thủy tinh (Loại 250 ml) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | 3.2 Cốc thủy tinh (Loại 1.000 ml) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | 4 Cân đồng hồ 02 kg | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | 5 Ống đong bằng nhựa 100 ml có chia độ | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | 6 Ống hút | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | 7 Dung dịch knop (Giáo viên) chai 01 lít | 21 | chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | 8 Vợt bắt côn trùng (Giáo viên) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | 9 Kéo cắt cành | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | 10 Panh | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | 11 Kính lúp cầm tay d = 60 mm | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | 12 Giấy quỳ | 21 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Lớp 11 | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 69 | 1 Bộ tranh công nghệ lớp 11 (01 bộ/ 06 tranh) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | 2 Eke nhựa 30-40-50 | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | 3 Compa các loại | 42 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | 4 Thước T nhựa (Loại lớn) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | 5 Thước nhiều lỗ nhựa (Loại lớn) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Lớp 12 | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 75 | 1 Bộ tranh công nghệ lớp 12 (03 tờ/ 01 bộ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | 2 Đồng hồ đo điện vạn năng (Loại cơ cấu đo bằng kim chỉ) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | 3 Quạt điện | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | 4 Bút thử điện | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | 5 Kìm điện (Kìm cắt dây) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | 6 Bộ tuốc – nơ – vít | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | 7 Máy thu thanh | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | 8 Bộ linh kiện điện tử | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | 9 Mạch điện nối tải 03 pha | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | 10 Mạch nguồn cấp điện 01 chiều | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | 11 Mạch khuếch đại âm tần | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | 12 Mạch tạo xung đa hài | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | 13 Mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 01 pha | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | 14 Mạch bảo vệ quá điện áp | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | 15 Thi công lắp đặt và vật tư | 1 | Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi