Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ môi trường |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:24:00 đến ngày 2020-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chitosan | 30 | kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương CTHH: [C6H11O4N]n, phân tử lượng: (161,07)n, độ nóng chảy: 309 - 311°C, tính tan trong nước: không tan Quy cách bao gói | ||
| 2 | L-α-Lecithin | 30 | kg | Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương CTHH: C42H80NO8P, khối lượng phân tử: 750 g/mol, nồng độ lecithin của đậu tương bao gồm hơn 94% phosphatidylcholine và ít hơn 2% triglyceride, được cấu tạo chủ yếu từ axit linoleic (62 - 65%) và axit palmitic (15 - 17%) este. Quy cách bao gói: 100g/hộp | ||
| 3 | Carboxymethylcellulose | 30 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CMC, độ nhớt trung bình; độ nhớt của dung dịch 2% trong nước ở 25 C là 400-800 centipoise (cps), tan tốt từ 40 đến 50oC.Quy cách bao gói: 1kg/bao | ||
| 4 | Alginic acid (Sigma-Aldrich) | 12 | kg | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương CTHH: (C6H8O6)n, alginic acid là một polysaccharide anion tạo bọt và không độc hại, tỉ trọng: 1,601 g/cm3, độ nhớt: 15-25 cP, 1 % trong H2O Quy cách bao gói: 250g/lọ | ||
| 5 | Alginic acid (Trung Quốc) | 30 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: (C6H8O6)n, Alginic acid là một polysaccharide anion tạo bọt và không độc hại, độ nhớt: 15-25 cP, 1 % trong H2O Quy cách bao gói: 1kg/lọ | ||
| 6 | Sodium phosphate dibasic | 9 | kg | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương CTHH: Na2HPO4.2H2O trọng lượng phân tử: 177.99 g/mol, hàm lượng >99%, pH: 9,0 – 9,4 (50 g/l, H₂O, 20 °C), tính tan trong nước: 93 g/l, độ nóng chảy: 92,5 °C, Khối lượng riêng: 2,1 g/cm3 (20 °C) Quy cách bao gói: 50g/lọ | ||
| 7 | Citric acid | 9 | kg | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương CTHH: C₆H₈O₇trọng lượng phân tử: 192,12 g/mol, điểm sôi: 200 °C (1013 hPa), điểm nóng chảy: 153 °C (sự phân hủy), tính tan trong nước: 1330 g/l, mật độ lớn: 560 kg/m3 Quy cách bao gói: 1kg/chai | ||
| 8 | Cồn thực phẩm | 30 | L | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: C2H5OH,nồng độ >96%, trọng lượng phân tử: 46g/mol, khối lượng riêng: 0,79 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy: -114.30C, nhiệt độ sôi: 78.40C,tan vô hạn trong nước Quy cách bao gói: 50L/can | ||
| 9 | Ethanol 99.7%. | 30 | L | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: C2H5OH, cồn tuyệt đối 99,7%; trọng lượng phân tử: 46g/mol Quy cách bao gói: 500mL/lọ | ||
| 10 | Acetol | 30 | L | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương CTHH: C3H6O3, nồng độ: 99,5%, trọng lượng phân tử: 58.04 g/mol, điểm nóng chảy –95 đến -93°C , điểm sôi: 56°C Quy cách bao gói: 500mL/lọ | ||
| 11 | Nước tinh khiết | 300 | bình | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương CTHH: H2O, tinh khiết 100%, nhiệt độ sôi 100°C Quy cách bao gói: 20L/bình | ||
| 12 | NaOH | 9 | kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Natri hidroxit, trọng lượng phân tử: 39,9971g/mol, điểm nóng chảy 318°C , điểm sôi: 1,390 °C, độ hòa tan: 111 g/100 ml (20 °C) Quy cách bao gói: 500mL/lọ | ||
| 13 | HCl | 9 | L | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Axit clohydric, nồng độ 37%,khối lượng mol: 36,46 g/mol, khối lượng riêng: 1,18 g/cm3, hàm lượng: ≥ 35%, Fe : ≤ 5 ppm, SO42- ≤ 200ppm, Cl2 tự do ≤ 30 ppm; điểm nóng chảy -27,32°C, điểm sôi: 110 °C Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 14 | H2SO4 | 9 | L | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Axit sunfuric98%, khối lượng phân tử: 98,07 g/mol, tỷ trọng: 1,8302 g/cm3, Clorua (Cl) ≤ 0,00003%, Nitrat (NO3) ≤ 0,00005%, Amoni(NH4) ≤0,0002%, Sắt (Fe) ≤ 0,00005%, Đồng (Cu) ≤ 0,00001%, Asen (As) ≤ 0,000003%, Chì (Pb) ≤ 0,00001%, điểm nóng chảy 10°C, điểm sôi: 338°C Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 15 | Axit HNO3 | 9 | L | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Axit nitric, trọng lượng phân tử: 63,01g/mol, tỉ trọng: 1,51%, Điểm nóng chảy -42°C, Điểm sôi: 83°C, hàm lượng: 65-68% Quy cách bao gói: 500mL/chai | ||
| 16 | NaHCO3 | 9 | hộp | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Natri bicacbonat, hàm lượng >98%, khối lượng phân tử: 84,007g/mol, phân hủy tại 50°C, độ hòa tan 7,8g/100mL Quy cách bao gói: 1kg/hộp | ||
| 17 | Na2CO3 | 9 | hộp | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Tên hóa học: Natri cacbonat, hàm lượng: ≥99%, khối lượng phân tử: 105,989g/mol, điểm nóng chảy: 851°C, điểm sôi: 1600°C, độ bazơ 3,67. Quy cách bao gói: 1kg/hộp | ||
| 18 | Giấy lọc GFC, Cat No 1822-047 | 9 | hộp | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Đường kính: 47mm, kích thước lỗ lọc: 1,2 μm, độ dày: 0,26mm Quy cách bao gói: 100 tờ/hộp | ||
| 19 | Giấy lọc GFC, Cat No 1822-025 | 9 | hộp | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Đường kính: 25mm, kích thước lỗ lọc: 1,2 μm, độ dày: 0.26mm Quy cách bao gói: 100 tờ/hộp | ||
| 20 | Bình tam giác 50ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh chịu nhiệt tốt Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, thành dày, cổ rộng Dung tích: 50ml | ||
| 21 | Bình tam giác 100ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh chịu nhiệt tốt Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, thành dày, cổ rộng Dung tích: 100ml | ||
| 22 | Bình tam giác 300ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh chịu nhiệt tốt Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, thành dày, cổ rộng Dung tích: 300ml | ||
| 23 | Bình tam giác 500ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh chịu nhiệt tốt Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, thành dày, cổ rộng Dung tích: 500ml | ||
| 24 | Bình tam giác 1000ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh chịu nhiệt tốt Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, thành dày, cổ rộng Dung tích: 1000ml | ||
| 25 | Bình tam giác 2000ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh chịu nhiệt tốt Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, thành dày, cổ rộng Dung tích: 2000ml | ||
| 26 | Bình tam giác 3000ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Thủy tinh chịu nhiệt tốt Bình có nhánh, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng Dung tích: 3000ml | ||
| 27 | Chai thủy tinh Schott 100ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh, kháng hóa chất tuyệt vời, truyền ion tối thiểu; có nắp đầu bằng Dung tích: 100ml Cổ mài có độ chính xác rất cao. Khả năng chịu nhiệt và khả năng chống sốc nhiệt độ. | ||
| 28 | Chai thủy tinh Schott 250ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức Chất liệu: Thủy tinh, kháng hóa chất tuyệt vời, truyền ion tối thiểu; có nắp đầu bằng Dung tích: 250ml Cổ mài có độ chính xác rất cao. Khả năng chịu nhiệt và khả năng chống sốc nhiệt độ. | ||
| 29 | Chai thủy tinh Schott 500ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh, kháng hóa chất tuyệt vời, truyền ion tối thiểu; có nắp đầu bằng Dung tích: 500ml Cổ mài có độ chính xác rất cao. Khả năng chịu nhiệt và khả năng chống sốc nhiệt độ. | ||
| 30 | Chai thủy tinh Schott 1000ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh, kháng hóa chất tuyệt vời, truyền ion tối thiểu; có nắp đầu bằng Dung tích: 1000ml Cổ mài có độ chính xác rất cao. Khả năng chịu nhiệt và khả năng chống sốc nhiệt độ. | ||
| 31 | Ống đong 100ml | 9 | chiếc | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Dung tích ống đong: 100ml Giới hạn chính xác: 0,5mm, độ chia: 1mm, chiều cao: 256mm | ||
| 32 | Ống đong 500ml | 9 | chiếc | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Dung tích ống đong: 500ml Giới hạn chính xác: 0,5mm, độ chia: 1mm, chiều cao: 256mm | ||
| 33 | Ống đong 1lít | 9 | chiếc | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Dung tích ống đong: 1L Giới hạn chính xác: 0,5mm, độ chia: 1mm, chiều cao: 256mm | ||
| 34 | Ống đong 2lít | 9 | chiếc | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Dung tích ống đong: 2L Giới hạn chính xác: 0,5mm, độ chia: 1mm, chiều cao: 256mm | ||
| 35 | Parafin | 9 | cuộn | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Sáp cứng, điểm nóng chảy 58-60°C, hàm lượng dầu Wt 0,5-0,8% | ||
| 36 | Cốc thủy tinh 1000ml | 9 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Chất liệu Thủy tinh chịu nhiệt cao Thể tích: 100ml | ||
| 37 | Cốc thủy tinh 500ml | 9 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Chất liệu Thủy tinh chịu nhiệt cao Thể tích: 100ml | ||
| 38 | Cốc thủy tinh 250ml | 9 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Chất liệu; thủy tinh chịu nhiệt cao Thể tích: 100ml | ||
| 39 | Bình nón 250ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao Thể tích 250ml | ||
| 40 | Bình nón 100ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao Thể tích 100ml | ||
| 41 | Bình nón 50ml | 9 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao Thể tích 50ml Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 42 | Micro pipet: 0.2; 1; 5mL | 9 | chiếc | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Có thể chịu đựng khử trùng bằng nồi hấp ở 121°C trong 20 phút. Thể tích: 0,2; 1; 5mL | ||
| 43 | Găng tay cao su | 30 | hộp | Xuất xứ: Malaysia hoặc tương đương Chất liệu: cao su chất lượng cao, độ bền cao, size L | ||
| 44 | Bộ lọc bình phễu 1000ml | 9 | bộ | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao Có vạch chia chính xác, rõ ràng, đặc biệt thích hợp khi sử dụng để gạn và lọc các chất. Thể tích: 1L | ||
| 45 | Bộ lọc bình phễu 5000ml | 9 | bộ | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao Có vạch chia chính xác, rõ ràng, đặc biệt thích hợp khi sử dụng để gạn và lọc các chất. Thể tích: 5L | ||
| 46 | Thùng nhựa 150 lít | 9 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Thùng nhựa plastic, cấu trúc nắp mở liên kết với phần thân thùng bởi đai sắt, có khả năng chịu nhiệt, chịu va đập tốt Dung tích: 150L | ||
| 47 | Bình cầu cho quay cất 1lít | 9 | chiếc | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Bình cô quay chân không, hình quả lê, có nhám Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Độ dày bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao Dung tích: 1L | ||
| 48 | Bình cầu cho quay cất 5lít | 9 | chiếc | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Bình cô quay chân không, hình quả lê, có nhám Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Độ dày bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao Dung tích: 5L | ||
| 49 | Giấy lọc GFC | 9 | hộp | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Đường kính: 47mm, kích thước lỗ lọc: 1,2 μm, độ dày: 0,26mm Quy cách bao gói: 100 tờ/hộp | ||
| 50 | Giấy lọc xanh | 9 | hộp | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Đường kính 11cm Loại giấy lọc không tro chuẩn cho các kết tủa rất mịn (lớp 2c theo tiêu chuẩn DIN 53 135). Giấy lọc chậm với hiệu quả cao nhất cho việc thu các hạt rất nhỏ. Quy cách bao gói: tờ/hộp | ||
| 51 | PVDF Membrane d=13mm | 9 | túi | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Kích thước: d=43mm Quy cách bao gói: 100 cái/hộp | ||
| 52 | PVDF Membrane d=47mm | 9 | hộp | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Kích thước: d=47mm Quy cách bao gói: 100 cái/hộp | ||
| 53 | Ống ly tâm 15 ml | 9 | túi | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: nhựa chất liệu cao Quy cách: 50 cái/túi | ||
| 54 | Ống ly tâm 50 ml | 9 | túi | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Chất liệu: nhựa chất liệu cao Quy cách: 50 cái/túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi