Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:41:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở nên chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình . (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:(Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích =>80lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích =>250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn =>1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi =>1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn =>14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối kết câu thép. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt =>5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn cốt thép. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc vật liệu. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt vật liệu. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị theo Nghị Định 100.và các giấy tờ liên quan trong HSDT để đối chiếu khi cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT. Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
Tên chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu - Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, đào đắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cây |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bụi |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,127 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64,635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,748 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,748 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,349 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 59,429 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,943 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,943 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,521 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 86,314 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,357 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,027 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,027 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,541 | 100m3 |
| B | Vỉa hè, bồn cây, thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,007 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 98,905 | m3 |
| 3 | Lát gạch Teraro KT400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 593,77 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,21 | m3 |
| 6 | lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 400,21 | m |
| 7 | Lát rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 185,375 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,151 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,406 | m2 |
| 10 | Trồng cây cao >3m, đường kính D10-12cm (Bao gồm cả công chăm sóc,...) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | cây |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,832 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,097 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,535 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28,646 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,768 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 189,189 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,571 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,922 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,711 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,136 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,998 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,66 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,951 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 178,48 | 1cấu kiện |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,224 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,214 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,336 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,73 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 53,75 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,247 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,131 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,357 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,058 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,181 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | 1cấu kiện |
| 36 | SXLĐ lưới chắn rác bằng gang KT: 500x250 bao gồm cả khung KT:600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,622 | 100m |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,866 | 1m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,019 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,019 | 100m3/1km |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,105 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,041 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,041 | 100m3/1km |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m3 |
| 46 | ống HDPE D200 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 77,5 | m |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,019 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,317 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,518 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,069 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,614 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,614 | 100m3/1km |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,746 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,15 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,69 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,7 | m3 |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | mối nối |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | mối nối |
| C | Tường chắn, kè đá | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 403,938 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80,788 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 670,947 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 613,006 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,369 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,386 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,69 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,9 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,07 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,69 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52,556 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,351 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,992 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,417 | m2 |
| D | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,668 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,518 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,703 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,546 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 94,96 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,059 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,437 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,437 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,726 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,76 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,277 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,319 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,218 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,968 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,377 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,377 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở nên chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình . (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:(Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 4 | Thợ vận hành máy xây dựng | 1 | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 5 | Thợ hàn | 1 | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 6 | Thợ điện dân dụng và công nghiệp | 1 | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 7 | Thợ mộc: | 1 | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích =>80lit | Trộn vữa. Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích =>250lit | Trộn bê tông. Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn =>1,5Kw | Đầm bê tông. Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi =>1,5Kw | Đầm bê tông. Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn =>14Kw | Hàn nối kết câu thép. Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn | Vận chuyển vật liệu. Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy Lu | Lu nèn. Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm nèn. Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt =>5Kw | Cắt, uốn cốt thép. Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Đào xúc vật liệu. Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi | San gạt vật liệu. Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi