Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118837-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma)
Số hiệu KHLCNT 20220106605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 10:41:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,199,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở nên chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình . (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:(Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa dung tích =>80lit
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích =>250lit
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn =>1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi =>1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn =>14Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối kết câu thép. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt =>5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc vật liệu. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ (Đoạn từ nhà bà Phiêu đến cống đường Ma)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT. Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên Tên chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT – Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Mỹ. - Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng - Địa chỉ: Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng - Địa chỉ: xã Đào Xá, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT – Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT. Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên Tên chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị theo Nghị Định 100.và các giấy tờ liên quan trong HSDT để đối chiếu khi cần thiết
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT. Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên Tên chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu - Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, đào đắp
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC60cây
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC4bụi
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC10,127m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC64,635m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,748100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,748100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC5,349100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC59,4291m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC5,943100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC5,943100m3/1km
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC15,521100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC86,3141m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,357100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC7,027100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC7,027100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,541100m3
B Vỉa hè, bồn cây, thoát nước
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,007100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC98,905m3
3Lát gạch Teraro KT400x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC593,77m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC4,018100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,21m3
6lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC400,21m
7Lát rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC185,375m2
8Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,151m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,406m2
10Trồng cây cao >3m, đường kính D10-12cm (Bao gồm cả công chăm sóc,...)Theo hồ sơ thiết kế BVTC34cây
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,832100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,097m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,535100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC28,646m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC33,768m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC189,189m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,571100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,922m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,711100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,136m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,998tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,66tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,951tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC178,481cấu kiện
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,224m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,214100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,336m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,73m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC53,75m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,247100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,131m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,357tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,058tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,181tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC301cấu kiện
36SXLĐ lưới chắn rác bằng gang KT: 500x250 bao gồm cả khung KT:600x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC30bộ
37Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,622100m
38Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,8661m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,019100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,019100m3/1km
41Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC4,1051m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,041100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,041100m3/1km
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m3
46ống HDPE D200 PN6Theo hồ sơ thiết kế BVTC77,5m
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,019100m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC11,3171m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,518100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,069100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,614100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,614100m3/1km
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC30,746100m
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,15m3
55Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,69m3
56Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,7m3
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC38cái
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC31 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC141 đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC1mối nối
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC13mối nối
C Tường chắn, kè đá
1Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC10ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC403,938100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC80,788m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC670,947m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC613,006m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,369100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC27,386m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,69m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,9m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,07100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,69100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC52,556m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,32m3
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,063100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,351m3
16Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,992m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,417m2
D Nền, mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,668100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,5181m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,703100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,703100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC8,546100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC94,961m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,059100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC9,437100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC9,437100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,726100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,76m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,277100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,319100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,218100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,968100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,377100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC22,377100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở nên chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình . (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang31
2 Cán bộ giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình:(Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
4 Thợ vận hành máy xây dựng 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
5 Thợ hàn 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
6 Thợ điện dân dụng và công nghiệp 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
7 Thợ mộc: 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích =>80lit Trộn vữa. Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông dung tích =>250lit Trộn bê tông. Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn =>1,5Kw Đầm bê tông. Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi =>1,5Kw Đầm bê tông. Hoạt động tốt1
5 Máy hàn =>14Kw Hàn nối kết câu thép. Hoạt động tốt1
6 Xe ô tô tự đổ =>5 Tấn Vận chuyển vật liệu. Hoạt động tốt1
7 Máy Lu Lu nèn. Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Đầm nèn. Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn sắt =>5Kw Cắt, uốn cốt thép. Hoạt động tốt1
10 Máy xúc Đào xúc vật liệu. Hoạt động tốt1
11 Máy ủi San gạt vật liệu. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->