Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118752-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220117519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 10:41:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,627,744,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô ≥10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường Mầm non khu lẻ thôn Mưỡu Giáp xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Xuân , địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Xuân. Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Xuân , địa chỉ: Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Xuân. Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Xuân. Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Xuân; Địa chỉ: xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 6 lớp
1Đào móng - Cấp đất II659,41631m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30137,0062m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,9876tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm13,9639tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,2178tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện3,5647tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện3,5647tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m10,9605100m2
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II21,8100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2421 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,025m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3017,0705m3
13Bê tông móng S, M250, đá 1x2, PCB3071,1078m3
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB301,4907m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3010,0868m3
16Ván khuôn móng cột0,9843100m2
17Ván khuôn móng dài2,85100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2439100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8474100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,3197tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,2338tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,9394tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0521tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1719tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2673tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0701tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3030,6645m3
28Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,905,4827100m3
29Vận chuyển đất Cấp đất II1,1115100m3
30Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,850,8191100m3
31Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB3040,9201m3
32Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB301,2896m3
33Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB3018,5275m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3025,5773m3
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30104,1754m3
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,7586m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,5292m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,0318100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,5472100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,6436100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2104100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,42100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,3327tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6452tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3826tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,5798tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5428tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,0614tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,0326tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2384tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2946tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1146tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2212tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30194,5606m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3019,8294m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3012,434m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,8246m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30803,6392m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30580,8954m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30299,996m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30812,1958m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30156,8036m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,6882m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30646m
65Lan can cầu thang, hành lang inox77,876m2
66Lắp dựng lan can inox77,876m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3023,1112m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB309,2666m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30529,962m2
70Gia công xà gồ thép1,7562tấn
71Lắp dựng xà gồ thép1,7562tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,95481m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,9347100m2
74Gia công thang sắt0,018tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,018tấn
76Cửa nắp thăm mái0,52cái
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30706,8512m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30413,37m2
79Quét dung dịch chống thấm44,1303m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3077,2446m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30274,3548m2
82Làm vách ngăn bằng tấm coppac59,205m2
83Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương37,5723m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ803,6392m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.868,5793m2
86Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly120,06m2
87Lắp dựng cửa120,06m2
88Bản lề cửa đi 3D Loại 2230bộ
89Khóa Kim Long loại 230bộ
90Tay gạt sơn đa điểm loại 240bộ
91Sản xuất xiên hoa inox cửa48,96m2
92Lắp dựng hoa inox cửa48,96m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,2878100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,2878100m2
95Đào móng - Cấp đất II0,1444100m3
96Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,875m3
97Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,4791m3
98Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0194m3
99Ván khuôn móng dài0,0478100m2
100Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0686100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1438tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0758tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,127tấn
104Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,3148m3
105Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3015,1984m2
106Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3015,1984m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,28m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3020,518m2
109Ngâm nước xi măng chống thấm bể8,5646m3
110Nắp tôn + khóa cửa thăm bể1cái
111Đào móng- Cấp đất II0,1152100m3
112Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,616m3
113Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,0546m3
114Ván khuôn móng dài0,0388100m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1023tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0581tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,676m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0307100m2
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0903tấn
120Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,7354m3
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,6288m2
122Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3015,6288m2
123Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,72m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3018,5485m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg61cấu kiện
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng36bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
128Lắp đặt đèn sát trần có chụp22bộ
129Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
130Lắp đặt quạt trần18cái
131Móc treo quạt trần18cái
132Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường12máy
133Mua máy điều hòa 24.000btu12máy
134Phụ kiện lắp đặt12máy
135Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạt14cái
137Lắp đặt công tắc cầu thang2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
139Lắp đặt tủ điện21 tủ
140Lắp đặt các automat 3 pha 63A1cái
141Lắp đặt các automat 3 pha 40A3cái
142Lắp đặt các automat 2 pha 32A6cái
143Lắp đặt các automat 2pha 15A12cái
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm230m
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm210m
146Lắp đặt dây đơn 1x4mm2120m
147Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2360m
148Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2740m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m0,07100 m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm114m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm770m
152Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
153Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
154Sư ốp chân kim5cái
155Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II4,621m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,62m3
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm70m
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm12m
160Lắp đặt xí bệt6bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
163Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi4bộ
164Lắp đặt gương soi4cái
165Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm7cái
168Lắp đặt van thủy lực1cái
169Lắp đặt van phao điện1cái
170Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 20m1bộ
171Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
172Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm1cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm0,1100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm1,3100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,5100m
176Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
177Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
178Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm3cái
179Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm2cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm3cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm20cái
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm6cái
183Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm15cái
184Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm19cái
185Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm20cái
186Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm3cái
187Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm3cái
188Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm3cái
189Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm40cái
190Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm15cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm20cái
192Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm2cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,55100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,5100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,08100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm36cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm29cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
201Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm22cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm19cái
203Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm11cái
204Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm15cái
205Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm13cái
206Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
207Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm12cái
208Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm8cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,7100m
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm24cái
211Đai cố định105cái
212Cầu chắn rác8cái
B NHÀ BẾP
1Đào móng - Cấp đất II3,08021m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,6845m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,9882m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,3762m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,3905m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1264100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0346tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1955tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0104100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0939100m3
11Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB306,261m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3014,9645m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2464m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,0702m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,1738m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0158100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0187tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0464tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB301,6302m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1595100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,04tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0853tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3080,902m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3035,45m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,525m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1272tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1272tấn
28Gia công xà gồ thép0,2699tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,2699tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,4161m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7265100m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương63,4176m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB3063,8796m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3032,208m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB300,912m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB305,424m2
37Mua cửa inox2,64m2
38Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly13,08m2
39Lắp dựng cửa15,72m2
40Bản lề cửa đi 3D Loại 243bộ
41Khóa Kim Long loại 21bộ
42Tay gạt sơn đa điểm loại 220bộ
43Sản xuất xiên hoa inox cửa11,1m2
44Lắp dựng hoa inox cửa11,1m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,902m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,975m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
51Lắp đặt các automat 2 pha 32A1cái
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm215m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm240m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm250m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm73,5m
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm1cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,1100m
60Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
61Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm3cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm2cái
65Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm4cái
66Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm1cái
67Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
68Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm3cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
72Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
73Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm1cái
C SÂN KHẤU
1Đào móng - Cấp đất II0,207100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,568m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB306,6502m3
4Ván khuôn móng cột0,2711100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0939tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3196tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,3979m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,1238100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất II0,082100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0738100m3
11Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,900,03100m3
12Mua đá mạt lót nền3,5988m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3015,5099m3
14Lát nền, sàn gạch chống chơn- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30133,2368m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3026,4828m2
16Gia công cột bằng thép hình0,6534tấn
17Lắp cột thép các loại0,6534tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,6174tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,6174tấn
20Gia công xà gồ thép0,8924tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,8924tấn
22Mua bulong M2048cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ144,10331m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8254100m2
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng băng Cấp đất II2,96611m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4563m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,6588m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,3294m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,5306m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0482100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,009tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0518tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0099100m3
10Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB301,4056m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB305,5687m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,155m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,1738m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0158100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0058tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0219tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB300,0704m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0134100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0016tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0065tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3039,6107m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,0081m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,1m2
24Gia công xà gồ thép0,0612tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,0612tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,76451m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1706100m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương14,0561m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3014,0561m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3030,49m2
31Khung bàn chậu rửa inox KT1420x6001bộ
32Làm vách ngăn bằng tấm coppac11,28m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB301,245m2
34Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly2,84m2
35Lắp dựng cửa2,84m2
36Bản lề cửa đi 3D Loại 29bộ
37Khóa Kim Long loại 21bộ
38Tay gạt sơn đa điểm loại 23bộ
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,611m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,108m2
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
43Lắp đặt các automat 2pha 15A1cái
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm215m
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm210m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm15m
47Lắp đặt xí bệt2bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
50Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi1bộ
51Lắp đặt gương soi1cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm2cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,12100m
55Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
56Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm3cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm6cái
59Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm4cái
60Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm1cái
61Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm2cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
69Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm1cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm1cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm1cái
E NHÀ KHO + VỆ SINH
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,3142m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1617m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0286100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m0,0249100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0062tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0259tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0042tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0163tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,6443m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,3515m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3049,189m2
12Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly9,135m2
13Bản lề cửa đi 3D Loại 214bộ
14Bản lề cửa sổ chữ A loại 12bộ
15Khóa Kim Long loại 21bộ
16Tay gạt sơn đa điểm loại 21bộ
17Lắp dựng cửa9,135m2
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB301,7515m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB3014,0022m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB303,8505m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3016,258m2
22Gia công xà gồ thép0,0828tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,0828tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,5621m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2173100m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,3515m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,189m2
28Đào móng - Cấp đất II0,0962100m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,486m3
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,6m3
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,375m3
32Ván khuôn móng dài0,0123100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0372100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0707tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0353tấn
36Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,2377m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010,614m2
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3010,614m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,94m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB303,7164m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3013,7604m2
42Ngâm nước xi măng chống thấm bể4,5623m3
43Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0331100m3
44Nắp bể nước1cái
45Đào móng - Cấp đất II0,0462100m3
46Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,28m3
47Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB300,324m3
48Ván khuôn móng dài0,009100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0397tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,216m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0108100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0198tấn
53Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,8273m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,048m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB307,889m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB309,3296m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg31cấu kiện
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng1bộ
59Lắp đặt đèn sát trần có chụp1bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
63Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2100m
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm220m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
67Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi1bộ
68Lắp đặt gương soi1cái
69Lắp đặt kệ kính1cái
70Lắp đặt xí bệt + két liền1bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm1cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
75Lắp đặt van phao điện1cái
76Lắp đặt máy bơm 0,75kw1cái
77Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,16100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,56100m
80Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
81Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm2cái
82Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm2cái
83Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm4cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm6cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm16cái
86Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm5cái
87Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm2cái
88Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm1cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm4cái
90Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm1cái
91Lắp đặt Cracco, ĐK 20mm2cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,08100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,12100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm13cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm2cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x110mm2cái
102Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm1cái
103Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm1cái
F Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II4,1251m3
2Đào móng băng - Cấp đất II5,15071m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,4583m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB302,56m3
5Ván khuôn móng cột0,16100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6674m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB303,1372m3
8Lớp cát tạo phẳng1,1623m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB302,3011m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3035,916m2
11Gia công cột bằng thép hình0,1204tấn
12Lắp cột thép các loại0,1204tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,1522tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1522tấn
15Gia công xà gồ thép0,1961tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,1961tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,12581m2
18Mua bulong M1440cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3321100m2
20Mua tôn làm máng nước12,3m
G Cổng, hàng rào
1Đào móng - Cấp đất II0,0949100m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB300,784m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB302,592m3
4Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB300,726m3
5Ván khuôn móng cột0,0864100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,132100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0736tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1224tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,8098m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3039,6554m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30114,16m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,6554m2
14Mua thép làm cổng566,4kg
15Gia công cổng sắt (Chỉ tính VL que hàn)0,5664tấn
16Lắp dựng cổng22,8645m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,7291m2
18Mũi mác68cái
19Mua bánh xe thép6cái
20Bản lề thép18cái
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0316100m3
22Gia công giằng mái thép0,1525tấn
23Lắp dựng giằng thép đinh tán0,1525tấn
24Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ Alu1bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,9921m2
26Bulong M16 liên kết8cái
27Đào móng - Cấp đất II0,8100m3
28Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB306,6112m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3033,056m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,2667100m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC30, đá 1x218,2348m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9892100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,4612tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 1,7604tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3029,6746m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,0265m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30463,7138m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30193,924m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30588,8m
40Vẽ hình con giống trang trí trên tường rào41,14m2
41Mua thép làm hàng rào2.712,66kg
42Gia công hàng rào sắt(Chỉ tính VL que hàn)2,7127tấn
43Lắp dựng hàng rào sắt135,33m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ270,661m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ657,6378m2
H Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước
1Đắp đá mạt , độ chặt Y/C K = 0,900,3744100m3
2Mua đá mạt lót nền44,923m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30149,7432m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x449,914410m
5Đào móng băng - Cấp đất II6,69181m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB304,4612m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,749m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3044,6121m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30143,91m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,6121m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II421m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường42m3
13Mua đất mầu trồng cây42m3
14Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc 100-120mm21m3
15Cọc chống63cây
16Đào móng - Cấp đất II1,1517100m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3011,5413m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB308,7713m3
19Ván khuôn móng dài0,279100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4509100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,0058tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,8617m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30115,5m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3053,65m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1381cấu kiện
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,850,5009100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Cần trục ôtô 10T Cần trục ôtô ≥10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250l2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
10 Máy ép cọc ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->