Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106636-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220106634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 00:22:00 đến ngày 2022-01-16 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,845,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 7.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Nhà đoàn thể, cải tạo trụ sở UBND và các hạng mục phụ trợ UBND xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá; Địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá; Địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá; Địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kim Xá; Địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6144100m2
2Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.457,8091m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 534,9871m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 147,0804m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 530,6952m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200,74m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0442m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,9737m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,2m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 310,2m
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,682m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,0076m2
14Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,12m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7785m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7846m2
17Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 257,9694m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,967tấn
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4767m3
20Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,7232m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3916m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3136m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 534,9871m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.457,8091m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 147,0804m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 530,6952m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.135,5847m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 534,9871m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,7127m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4503m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 425,4914m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0442m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,9737m2
34Gia công xà gồ thép mạ kẽm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,837tấn
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1061tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9431tấn
37Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4223tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,2m2
39Gia công lan can INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3228tấn
40Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,4016m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9257100m2
42Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,163m
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3262m3
44Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m2
45Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,2m2
46Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,682m2
47Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0693tấn
48Lắp dựng lan can cầu thang.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,0855m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
51Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
57Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 350m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 610m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.150m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
65Lắp đặt tủ điện, KT400x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250m
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
69Bình sứ lồng chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
70Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cọc
71Bu lông đai ốc + vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
72Hộp nối kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
73Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
B NHÀ ĐOÀN THỂ
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9813100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9176100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6712m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,2319m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,773m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9258100m2
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6233100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1904tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1037tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9445tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,231tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2748tấn
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1278m3
14Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2842100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3158tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,943m3
17Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,0841m3
18Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2043100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0688m3
20Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0115100m2
21Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7665m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,068tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0566tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0259100m2
25Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0913m3
26Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3759m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,0572m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,0572m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0328tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0262100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5247m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1504tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2802tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2611tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0302tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2834tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2834tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2911100m2
40Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,9351m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4019tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7558tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7788tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3588tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1248tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1248tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7769100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,8898m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,363tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7781100m2
51Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,2105m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3535tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0227tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6327100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5736m3
56Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4101tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4101tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,491100m2
59Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,2m
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,294tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6153tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1493tấn
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,534100m2
64Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6438m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,782m3
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,128m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,4m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,4m2
69Gia công lan can INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5262tấn
70Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2581tấn
71Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,419m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48m2
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,1801m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,7031m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,821m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,336m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1297m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,0192m3
79Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1096m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,9354m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,0155m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,035m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 879,57m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 336,66m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,421m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 277,69m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 721,7355m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,86m
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2m
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.878,9955m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,035m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,0745m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,0745m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,0745m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,0847m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3062m2
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1343m3
98Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9848m2
99Ốp đá rối chân tường vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,8m2
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 60x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,332m2
101Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 354,024m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,4326m3
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 497,1126m2
104Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,1455m2
105Vách ngăn compac nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,33m2
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,68m2
107Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,4m2
108Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8m2
109Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36m2
110Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,32m2
111Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,8m2
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
113Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45bộ
115SX, lắp đặt cần treo đèn loại dài 750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45bộ
116Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
117Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
121Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
127Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
128Mua và lắp đặt hộp nhựa âm tường đặt ổ cắm, công tắc:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144cái
129Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
130Lắp đặt tủ điện KT 500*400*120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
131Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 520m
132Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135m
133Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.050m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 510m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.050m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 828m
142Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
143Bình sứ lồng chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
145Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cọc
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44m
147Bu lông đai ốc + vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
148Hộp nối kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
149Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,61m3
150Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,176100m3
151Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
153Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
154Vòi ấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
156Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
157Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
158Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
160Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
161Khoan giếng+phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,045100m
167Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
169Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
170Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
171Lắp đặt Tê đều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
172Lăp đặt van chặn PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
173Lăp đặt van chặn PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
174Lăp đặt van chặn PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
175Lăp đặt van chặn PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
176Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
177Lắp đặt van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,52100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,27100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,23100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
188Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
189Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D90.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
190Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D76.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
191Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cái
196Lắp đặt côn thu PVC D110/76; D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
197Lắp đặt côn thu PVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
198Lắp đặt côn thu PVC D76/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
199Đầu bịt ống D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
200Đầu bịt ống D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
201Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,706810m³/1km
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,31431m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4975m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8903m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,2792m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2535100m2
7Bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232,981m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,0157m3
9Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7624tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2095tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7624tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2095tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5579100m2
14Lắp đặt máng thoát nước.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,22m
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
16Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210m
20Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,265910m³/1km
D SÂN VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,1534m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,555m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,472m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 199,37m2
5Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,8055m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0817m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,025m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,1535m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108m
11Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,733m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200,1225m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 199,371m2
14Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2118100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4554100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7109100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,408100m2
18Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,016m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,1328m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,4944m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,408100m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,488m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3722tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1077tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6308m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,6438m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,8448m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,76m
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 924,8232m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.091,668m2
31Cắt bê tông sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145,9m
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2303100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2303100m3
34Dải bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 122,14m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,394100m2
36Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,214m3
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,002m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,788100m2
39Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,334m3
40Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6607tấn
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,2m2
42Nắp rãnh bằng composite KT 1000x500x5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197tấm
43Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1971 cấu kiện
44Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cây
45Nhân công đào để chuyển câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cây
46Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cây
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,997m3
48Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,997m3
49Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,787m3
50Bó vỉa hố trông cât viên đá KT 1200x200x120mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 343,3m
51Bó vỉa bồn hoa viên đá KT 1000x180x230mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,7m
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,45m2
53Mua đất trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 175,983m3
54Trồng cây bàng đài loan, đường kính cách gốc 1,2m D>12cm:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cây
55Trồng cây ngâu cắt tỉa tán >2m :Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cây
56Trồng cây chuỗi nhọc rộng 20mc cao 25cm:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 254,67m
57Trồng cỏ lá gừngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 336,94m2
58Cây cọ xẻ đường kính tán rộng 1m; cao 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cây
59Cây Ban Tây Bắc đường kính 12-15cm đo cách gốc 1m cao >4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cây
60Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cây
61Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cây
62Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 371 cây / 90 ngày
63Trồng cây lá màu, cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5093100 m2
64Trồng cỏ lá gừngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3694100 m2
65Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3694100m2/lần
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,13m3
67Bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,65m2
68Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,065m3
69Lát nền, sàn đá KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,65m2
70Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,392m3
71Bó vỉa bồn hoa viên đá KT 1000x180x230mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 168,8m
72Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,7m3
73Bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 354m2
74Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,4m3
75Lát nền, sàn đá KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 354m2
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1189100m3
77Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8598100m3
78Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8598100m3
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,5085100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,5085100m2
81Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2128100tấn
82Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,650210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 7.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy lu rung Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy rải bê tông nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->