Gói thầu: Bảo trì, chống thấm mái tòa nhà 57A Huỳnh Thúc Kháng và số 97 Nguyễn Chí Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển Dịch vụ Truyền hình CN Tổng công ty Truyền thông |
| Tên gói thầu | Bảo trì, chống thấm mái tòa nhà 57A Huỳnh Thúc Kháng và số 97 Nguyễn Chí Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:31:00 đến ngày 2022-01-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,489,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20445E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công có hạng mục chính cải tạo chống thấm.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình bảo trì, chống thấm cấp IV trở lên (Trong đó có thi công hạng mục chính là: chống thấm) trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động;- Có kinh nghiệm chỉ huy công trườngTất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởngphải có chứng thực (thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước).Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Trong đó có thi công hạng mục chính là: chống thấm) trong vòng 03 năm trở lại đây.Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Hợp đồng lao độngTất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực (thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước).Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, chống thấm mái tòa nhà 57A Huỳnh Thúc Kháng và số 97 Nguyễn Chí Thanh Bảo trì, chống thấm mái tòa nhà 57A Huỳnh Thúc Kháng và số 97 Nguyễn Chí Thanh 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình: Dân dụng; hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền thông, Địa chỉ: Tòa nhà VNPT số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.7722728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền thông, Địa chỉ: Tòa nhà VNPT số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.7722728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 10, ngõ 35, phố Tây Sơn, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Truyền thông, Địa chỉ: Tòa nhà VNPT số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.7722728 - Nguyễn Văn Quân 0915170400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà số 97 Nguyễn Chí Thanh | |||
| 1 | Biện pháp thi công che chắn bụi bằng bạt | Chương V, E-HSMT | 250 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn chụp dầm mái | Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Phá dỡ lớp láng tiếp giáp giữa nền và dầm | Chương V, E-HSMT | 257,02 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt bê tông, tường gạch | Chương V, E-HSMT | 257 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 257 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 257 | 1m2 |
| 7 | Lưới thép 1mm dán tiếp giáp trước khi láng | Chương V, E-HSMT | 257 | m2 |
| 8 | Làm sạch bề mặt trước khi chống thấm bằng máy trà nhám. | Chương V, E-HSMT | 479,8 | m2 |
| 9 | Thi công phun lơp sơn lót HyperPrmer.US | Chương V, E-HSMT | 479,8 | m2 |
| 10 | Thi công phun 03 lớp chống thấm Polyurethane ( đm 0.9 – 1kg/1m2 mỗi lớp/m2 ) lớp thứ 2 có rắc cát tạo nhám. | Chương V, E-HSMT | 479,8 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch Flinkote tường sêlo 3 lớp | Chương V, E-HSMT | 148,2 | m2 |
| 12 | Dọn vận chuyển phế thải bằng mang vác bộ xuống đất | Chương V, E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 13 | Nhân công vận chuyển vật liệu lên cao | Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe | Chương V, E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô-2,5T | Chương V, E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Chương V, E-HSMT | 12,85 | m3 |
| B | Nhà số 57A Huỳnh Thúc Kháng | |||
| 1 | Biện pháp thi công che chắn bụi bằng bạt | Chương V, E-HSMT | 250 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bỏ đi trên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch lát mái bị trũng đọng nước, đục bỏ lớp vữa láng cũ lòng và thành sê nô thu nước mái, phá dỡ lớp vữa trát tiếp giáp chân tường và nền phần không có sê nô cao 0,3m rộng 0,3m | Chương V, E-HSMT | 187,78 | m2 |
| 4 | Xây cầu gạch đỏ để lát tấm đan bê tông chóng nóng mái | Chương V, E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Vận chuyển tấm đan từ tầng 1 lên tầng 9 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 50 | tấm |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 toàn bộ phần sê nô và phần chân tường giáp nền đã đục | Chương V, E-HSMT | 227,78 | m2 |
| 11 | Lưới thép 1mm dán tiếp giáp trước khi láng sê nô và chân tường | Chương V, E-HSMT | 195,78 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn úp sườn mái tôn chống thấm KT 300*400 | Chương V, E-HSMT | 45 | md |
| 13 | Làm sạch bề mặt trước khi chống thấm bằng máy trà nhám toàn bộ mái lát gạch cũ. | Chương V, E-HSMT | 280 | m2 |
| 14 | Thi công phun lơp sơn lót HyperPrmer.US | Chương V, E-HSMT | 458,4 | m2 |
| 15 | Thi công phun 03 lớp chống thấm Polyurethane ( đm 0.9 – 1kg/1m2 mỗi lớp/m2 ) lớp thứ 2 có rắc cát tạo nhám. | Chương V, E-HSMT | 458,4 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch Flinkote tường sêlo | Chương V, E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 17 | Dọn vận chuyển phế thải bằng mang vác bộ xuống đất | Chương V, E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải - Bốc xếp lên xe | Chương V, E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô-2,5T | Chương V, E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Chương V, E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 22 | Đục mỏ đường thoát nước mái mới | Chương V, E-HSMT | 6 | lỗ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V, E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thi công ống nước | Chương V, E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 26 | Công tác xảm cổ ống thoát nước bằng goang cản nước và vữa tự chẩy | Chương V, E-HSMT | 6 | lỗ |
| 27 | Sử lý vệ sinh đi keo lại mặt ngoài vách kính dựng | Chương V, E-HSMT | 392,55 | m2 |
| 28 | Nhân công vận chuyển vật liệu lên cao | Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20445E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công có hạng mục chính cải tạo chống thấm.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình bảo trì, chống thấm cấp IV trở lên (Trong đó có thi công hạng mục chính là: chống thấm) trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động;- Có kinh nghiệm chỉ huy công trườngTất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởngphải có chứng thực (thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước).Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh | 3 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Trong đó có thi công hạng mục chính là: chống thấm) trong vòng 03 năm trở lại đây.Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Hợp đồng lao độngTất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực (thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước).Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 2 | Máy cắt | Máy cắt | 3 |
| 3 | Máy đục | Máy đục | 2 |
| 4 | Máy phun | Máy phun | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi