Gói thầu: Cung cấp vật tư và xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:28:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,595,948,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 200 mã lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và xây lắp công trình Xây dựng trụ sở làm việc Điện lực thành phố Sơn La (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,132 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,316 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7894 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2105 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0718 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0718 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2849 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,884 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,889 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4232 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9175 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,828 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5763 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4251 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9349 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6064 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7175 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7265 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,285 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1206 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7359 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5436 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,671 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0935 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8763 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6908 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0363 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,597 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,886 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,886 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,886 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5718 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5087 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5087 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5965 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5626 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1449 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2648 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1881 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7931 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9213 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,721 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7399 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6209 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0454 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1659 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,2242 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7181 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1105 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3603 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6691 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2175 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3615 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8251 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4471 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0968 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3074 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0069 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0362 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5423 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7814 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8129 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,7817 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7619 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8092 | m3 |
| 36 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1796 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát gạch giếng đáy màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1506 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,7403 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp sơn chống thấm mái, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,4806 | m2 |
| 4 | Quét 1 lớp sơn chống thấm mái, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,7403 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6077 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 8 | Mái kính cường lực dày 15mm lấy ánh sáng tự nhiên | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,932 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung xương chìm( bao gồm: khung xương + tấm thạch cao+ phụ kiện + công lắp dựng) chưa sơn bả | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 553,9426 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm ( bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ phụ kiện+ công lắp dựng) chưa có sơn, bả . trần chịu nước cộng thêm 10.000 đ/m2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0438 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9114 | m2 |
| 13 | Trát trần ô văng, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,3702 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,7568 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,388 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,572 | m2 |
| 17 | Trát cầu thang, hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,6576 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.029,4641 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.941,015 | m2 |
| 20 | Đắp phào trang trí, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,34 | m |
| 21 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,56 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.970,4791 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.787,663 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.539,7358 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,0361 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,994 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9324 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,9232 | m2 |
| 29 | Mặt sàn sân khấu lát bằng gỗ nhóm 3( bao gồm cả khung xương+ phụ kiện+ công lắp dựng) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7844 | m2 |
| 30 | Quét lớp chống thấm sàn wc | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0584 | m2 |
| 31 | Quét lớp chống thấm sàn wc | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0292 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, vệ sinh kích thước gạch | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,245 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,418 | m2 |
| 34 | Khung giá đỡ mặt bàn vệ sinh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5072 | m2 |
| 36 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ COMPACT dày 12mm bề mặt chống trầy xước, chịu nước (Chưa lắp dựng) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4214 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn compact (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4214 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa cho vách compact | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Gia công lan can cầu thang thép INOX 201 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,4713 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can cấu thang (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,12 | m2 |
| 41 | Mặt bích thép hộp INOX | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 42 | Lam nhôm trang trí hộp 30x80x2.5mm sơn màu giả gỗ ( Chưa có lắp dựng) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,6695 | kg |
| 43 | Lắp đặt các kết cấu lam nhôm trang trí | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5327 | m2 |
| 44 | Cửa đi thủy lực - kính cường lực dày 15mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,317 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cửa đi kính nhôm Việt pháp , kính dày 6.38mm(đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa khóa) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,58 | m2 |
| 47 | Cửa sổ kính nhôm Việt pháp kính dày 6.38mm(đã bao gồm lắp dựng, chưa khóa) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6.36 mm( Cả công lắp dựng) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,624 | m2 |
| 49 | Khoá cửa đi 2 cánh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 50 | Khoá cửa đi 1 cánh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 51 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ định hình ( Sơn tổng hợp) chưa có LD | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.362,895 | kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,56 | m2 |
| 53 | Lan can kính dày 12mm (bao gồm kính+phụ kiện và công lắp đặt) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,39 | md |
| 54 | Mái sảnh chính bằng tấm hợp kim ALUMIUM( bao gồm khung xương+ tấm hợp kim ALUMIUM+công lắp đặt) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,684 | m2 |
| 55 | SX + lắp dựng vách nhận diện thương hiệu mặt đứng sảnh chính | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2512 | m2 |
| 56 | LOGO đk 1,6m bằng bạt BACKLIST có mặt Mika dày 9mm,khung viện INOX ; Chữ EVN và chữ Công ty điện lực Sơn La và Điện lực thành phố Sơn La | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Làm vách BACKDROP thạch cao xương chìm (bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công LĐ, chưa sơn bả) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,445 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường vách thạch cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,445 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,445 | m2 |
| 60 | SXLD Backdrop (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4713 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7536 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,292 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0721 | 10m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9375 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0909 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4172 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9104 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác đk 90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Ống nhựa uPVC, đường kính 42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC, đường kính 90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 4 | Cút nhựa uPVC 90o 90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Chếch nhựa uPVC 135o 90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 4 | Bật thép D10, L=0.2m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Thép d10 L=300 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8126 | kg |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 2x4 mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 2x1,5 mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 10 | Ống SP chống cháy D32 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Ống SP chống cháy D20 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 12 | Đèn LED ốp trần vuông 40w | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 13 | Đèn tuýt LED đôi âm trần 2x40w L=1,2m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp LED đôi sát trần 2x40w L=1,2m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp LED đơn gắn tường 1x40w L=1,2m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 17 | Aptomat tổng MCCB 150A-4 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 32A-3 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 80A-2 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 63A-2 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 50A-2 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 40A-2 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 32A-2 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 25A-2 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 32A-1 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 20A-1 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 16A-1 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 6A- 1 pha | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Hộp chứa át 8-10 MODULE | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Hộp chứa át 6-8 MODULE | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 31 | Hộp chứa át 4-6 MODULE | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 32 | Hộp chứa át 2-4 MODULE | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 33 | Công tắc đơn 1 chiều( Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc đơn..) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Công tắc đôi 1 chiều( Gồm: Mặt 2 lỗ; đế âm; 2 hạt công tắc đơn..) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Công tắc ba 1 chiều( Gồm: Mặt 3 lỗ; đế âm; 3 hạt công tắc đơn..) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Công tắc bốn 1 chiều( Gồm: Mặt 4 lỗ; đế âm; 4 hạt công tắc đơn..) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 2 chiều( Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc đảo chiều..) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu(Gồm: Mặt đôi 3 chấu; đế âm..) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm nền (Gồm: Mặt đôi 3 chấu; đế âm..) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Tủ điện tổng KT 600x600 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Tủ điện tổng KT 400x600 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 42 | Thanh đồng cái 200A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Thanh đồng cái 100A | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Vít nở 5cm; Vít nở 3cm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 46 | Hộp nối dây 200x200mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 47 | Băng dính điện | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 48 | Dây tiếp địa CU M50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 49 | Băng đồng 30x3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 50 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 51 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| I | VẬT LIỆU + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D90 INOX | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa ( loại gật gù đơn) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | ỐNG CẤP NƯỚC NHỰA PPR | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Măng sông nhiệt ren ngoài PPR, đk 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Côn nhiệt PPR, đk 50/32mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Côn nhiệt PPR, đk 32/20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Van khóa nhiệt PPR đk 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van khóa nhiệt PPR đk 32mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Rắc co nhiệt PPR đk 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhiệt PPR đk 32mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cút nhiệt PPR, đk 32mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Cút nhiệt PPR, đk 20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê nhiệt PPR, đk 32/32mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Tê nhiệt PPR, đk 32/20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Tê nhiệt ren ngoài PPR, đk 32/20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Cút nhiệt ren trong PPR, đk 20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cút nhiệt ren ngoài PPR, đk 20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| K | ỐNG THOÁT NƯỚC NHỰA uPVC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 110mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 48mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút nhựa uPVC đk 135o110mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Cút nhựa uPVC đk 135o90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC đk 90o 90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Côn nhựa uPVC đk 110/48mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa uPVC đk 90/48mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Y nhựa uPVC đk 110/110mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Y nhựa uPVC đk 90/90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC đk 90/90mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC đk 90/42mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC đk 48/48mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Chóp thông hơi | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo,đk 200mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 17 | Nút bịt nhựa, đường kính d=200mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Cút nhựa uPVC đk 27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa uPVC đk 27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van khóa uPVC đk 27mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | ỐNG CÁP NƯỚC NHỰA HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Van khóa HDPE, đường kính 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 3 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=34mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 13 | Vật liệu phụ ( Côn, cút, tê , đai giữ ống ...) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| N | VẬT LIỆU MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 có dầu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 2 | Dây cáp mạng UTP CAT 6 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | 10 m |
| 3 | Dây cáp quang | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 4 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5 có dầu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 10 m |
| 5 | Ống SP chống cháy, đk 25mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.305 | m |
| 6 | Đế âm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Mặt 2 lỗ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Mặt 3 lỗ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Mặt 2 lỗ âm nền | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Hạt ổ cắm mạng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 11 | Hạt ổ cắm điện thoại | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Đầu RJ11 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Đầu RJ45 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 14 | Cáp điện thoại 2 đầu RJ11 dài 5m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 đầu |
| 15 | Cáp nhẩy UTP CAT6 2 đầu RJ45 dài 5m | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 đầu |
| 16 | MORDEM | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bộ giải mã SWTCH 48 lan PORT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ tổng RACX 20U | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Máy phát WIFI | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| O | VẬT LIỆU BÁO CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 2 | Bảng nội quy + tiêu lệch PCCC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đèn |
| 5 | Đèn thoát hiểm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đèn |
| 6 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 9 | Đầu báo nhiệt | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | đầu |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | nút |
| 11 | Đèn báo cháy | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đèn |
| 12 | Chuông báo cháy | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuông |
| 13 | Điện trở cuối đường dây | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Dây tín hiệu chống nhiễu 4x0,5mm2 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 15 | Ống SP chống cháy,đk 20mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 16 | Hộp nối kỹ thuật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Ác quy dự phòng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Dây tiếp địa CU M10 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| P | CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP HẠNG MỤC BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY, NHÀ GA RA Ô TÔ | |||
| Q | PHẦN BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1168 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,734 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5776 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1704 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 10 | Quét Sika chống thấm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,24 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi năng 5kg/m3 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,968 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 15 | Bậc thăm bể bằng ống thép D20, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 21 | Láng vữa lót chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3945 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,102 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,102 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cửa lưới thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 29 | Khóa cửa | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | PHẦN NHÀ GA RA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3115 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2463 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9552 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5517 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7928 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7928 | tấn |
| 14 | Bu lông | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4115 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4115 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,163 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9724 | 100m2 |
| S | CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP HẠNG MỤC TẤM PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9799 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9799 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5863 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5863 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500,28 | m2 |
| 6 | Bu lông nở thép M14x100 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 7 | Thép lưới dày 5mm chống trơn | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất 450w | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | tấm |
| 9 | Bộ INVERTER Growatt 25kw KTL 3-X | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | THÍ NGHIỆM HẠNG MỤC NÉN TĨNH CỌC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,4 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | cấu kiện |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 200 mã lực | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 5 |
| 6 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi