Gói thầu: Cung cấp vật tư và xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253154-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211201296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 10:28:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,595,948,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 200 mã lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và xây lắp công trình
Xây dựng trụ sở làm việc Điện lực thành phố Sơn La (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Sơn La; Đ/c: Đường Bản Cọ, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689 Đ/c: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,132m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,316100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7894tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2105tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2864tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0718tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0718tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2849100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,884m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,889m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4232100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột trònTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1055100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9175tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,975tấn
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,828m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5763m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4251m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9349m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6064m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7175m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7265m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,285m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1206100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7359tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5436tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,671100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,0935m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1598100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8763m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6908m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0363m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0808tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,597m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,886m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,886m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,886m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5718m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,586m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5087100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5087100m3
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1447m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5965100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6215tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5626tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1449tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9833m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2648100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,269tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1881tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7931tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,9213m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,721100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7399tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6209tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0454tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1659tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,2242m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7181100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3603tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6691m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2175100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3615tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8251tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4471m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0968100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3074tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0069tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,0362m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5423m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7814m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8129m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,7817m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7619m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8092m3
36Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1796m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát gạch giếng đáy màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,1506m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,7403m2
3Quét 2 lớp sơn chống thấm mái,Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.013,4806m2
4Quét 1 lớp sơn chống thấm mái,Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,7403m2
5Sản xuất xà gồ thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6077tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6077tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,64m2
8Mái kính cường lực dày 15mm lấy ánh sáng tự nhiênTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,2m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật432,932m2
10Trần thạch cao khung xương chìm( bao gồm: khung xương + tấm thạch cao+ phụ kiện + công lắp dựng) chưa sơn bảTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật553,9426m2
11Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm ( bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ phụ kiện+ công lắp dựng) chưa có sơn, bả . trần chịu nước cộng thêm 10.000 đ/m2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,0438m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,9114m2
13Trát trần ô văng, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,3702m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,7568m2
15Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,388m2
16Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,572m2
17Trát cầu thang, hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,6576m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.029,4641m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.941,015m2
20Đắp phào trang trí, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,34m
21Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,56m
22Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.970,4791m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.787,663m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.539,7358m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.118,0361m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,994m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9324m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.005,9232m2
29Mặt sàn sân khấu lát bằng gỗ nhóm 3( bao gồm cả khung xương+ phụ kiện+ công lắp dựng)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7844m2
30Quét lớp chống thấm sàn wcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,0584m2
31Quét lớp chống thấm sàn wcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0292m2
32Lát nền, sàn, vệ sinh kích thước gạch Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,245m2
33Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,418m2
34Khung giá đỡ mặt bàn vệ sinhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5072m2
36Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ COMPACT dày 12mm bề mặt chống trầy xước, chịu nước (Chưa lắp dựng)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4214m2
37Lắp dựng vách ngăn compact (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4214m2
38Phụ kiện cửa cho vách compactTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Gia công lan can cầu thang thép INOX 201Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật547,4713kg
40Lắp dựng lan can cấu thang (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,12m2
41Mặt bích thép hộp INOXTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114cái
42Lam nhôm trang trí hộp 30x80x2.5mm sơn màu giả gỗ ( Chưa có lắp dựng)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật532,6695kg
43Lắp đặt các kết cấu lam nhôm trang tríTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5327m2
44Cửa đi thủy lực - kính cường lực dày 15mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,317m2
45Bộ phụ kiện cửa đi thủy lựcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Cửa đi kính nhôm Việt pháp , kính dày 6.38mm(đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa khóa)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,58m2
47Cửa sổ kính nhôm Việt pháp kính dày 6.38mm(đã bao gồm lắp dựng, chưa khóa)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
48Vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6.36 mm( Cả công lắp dựng)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,624m2
49Khoá cửa đi 2 cánhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
50Khoá cửa đi 1 cánhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
51Hoa sắt cửa đi, cửa sổ định hình ( Sơn tổng hợp) chưa có LDTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.362,895kg
52Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,56m2
53Lan can kính dày 12mm (bao gồm kính+phụ kiện và công lắp đặt)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,39md
54Mái sảnh chính bằng tấm hợp kim ALUMIUM( bao gồm khung xương+ tấm hợp kim ALUMIUM+công lắp đặt)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,684m2
55SX + lắp dựng vách nhận diện thương hiệu mặt đứng sảnh chínhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2512m2
56LOGO đk 1,6m bằng bạt BACKLIST có mặt Mika dày 9mm,khung viện INOX ; Chữ EVN và chữ Công ty điện lực Sơn La và Điện lực thành phố Sơn LaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Làm vách BACKDROP thạch cao xương chìm (bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công LĐ, chưa sơn bả)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,445m2
58Bả bằng bột bả vào tường vách thạch caoTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,445m2
59Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,445m2
60SXLD Backdrop (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4713100m2
62Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2094100m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,7536m3
64Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,292tấn
65Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,072110m2
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,937510m2
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0909tấn
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4172m3
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,910410m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
E PHẦN LẮP ĐẶT
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác đk 90Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
2Ống nhựa uPVC, đường kính 42mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m
3Ống nhựa uPVC, đường kính 90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
4Cút nhựa uPVC 90o 90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Chếch nhựa uPVC 135o 90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
G PHẦN THU SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
4Bật thép D10, L=0.2mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
5Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
6Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
7Kẹp kiểm traTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Thép d10 L=300Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8126kg
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
10Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
H PHẦN ĐIỆN
1Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
2Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
3Dây điện CU/PVC 2x6mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
4Dây điện CU/PVC 2x4 mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
5Dây điện CU/PVC 2x1,5 mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
6Dây điện CU/PVC 1x16mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Dây điện CU/PVC 1x10mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
8Dây điện CU/PVC 1x6mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
9Dây điện CU/PVC 1x4mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
10Ống SP chống cháy D32Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
11Ống SP chống cháy D20Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.650m
12Đèn LED ốp trần vuông 40wTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
13Đèn tuýt LED đôi âm trần 2x40w L=1,2mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
14Đèn tuýp LED đôi sát trần 2x40w L=1,2mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
15Đèn tuýp LED đơn gắn tường 1x40w L=1,2mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
17Aptomat tổng MCCB 150A-4 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCCB 32A-3 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat MCCB 80A-2 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Aptomat MCCB 63A-2 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Aptomat MCCB 50A-2 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Aptomat MCCB 40A-2 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Aptomat MCB 32A-2 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Aptomat MCB 25A-2 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
25Aptomat MCB 32A-1 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Aptomat MCB 20A-1 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
27Aptomat MCB 16A-1 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
28Aptomat MCB 6A- 1 phaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
29Hộp chứa át 8-10 MODULETham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Hộp chứa át 6-8 MODULETham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
31Hộp chứa át 4-6 MODULETham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
32Hộp chứa át 2-4 MODULETham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
33Công tắc đơn 1 chiều( Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc đơn..)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
34Công tắc đôi 1 chiều( Gồm: Mặt 2 lỗ; đế âm; 2 hạt công tắc đơn..)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
35Công tắc ba 1 chiều( Gồm: Mặt 3 lỗ; đế âm; 3 hạt công tắc đơn..)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Công tắc bốn 1 chiều( Gồm: Mặt 4 lỗ; đế âm; 4 hạt công tắc đơn..)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Công tắc đơn 2 chiều( Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc đảo chiều..)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Ổ cắm đôi 3 chấu(Gồm: Mặt đôi 3 chấu; đế âm..)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cái
39Ổ cắm đôi 3 chấu âm nền (Gồm: Mặt đôi 3 chấu; đế âm..)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Tủ điện tổng KT 600x600Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Tủ điện tổng KT 400x600Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
42Thanh đồng cái 200ATham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Thanh đồng cái 100ATham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Vít nở 5cm; Vít nở 3cmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400cái
45Gia công và đóng cọc chống sétTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
46Hộp nối dây 200x200mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
47Băng dính điệnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cuộn
48Dây tiếp địa CU M50Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
49Băng đồng 30x3Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
50Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
51Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
I VẬT LIỆU + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu D90 INOXTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Lắp đặt gương soiTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Lắp đặt vòi chậu rửa ( loại gật gù đơn)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt vòi xả tiểu namTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
11Lắp đặt van phaoTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J ỐNG CẤP NƯỚC NHỰA PPR
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
4Măng sông nhiệt ren ngoài PPR, đk 50mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Côn nhiệt PPR, đk 50/32mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Côn nhiệt PPR, đk 32/20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Van khóa nhiệt PPR đk 50mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Van khóa nhiệt PPR đk 32mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Rắc co nhiệt PPR đk 50mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Rắc co nhiệt PPR đk 32mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Cút nhiệt PPR, đk 32mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Cút nhiệt PPR, đk 20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Tê nhiệt PPR, đk 32/32mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Tê nhiệt PPR, đk 32/20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Tê nhiệt ren ngoài PPR, đk 32/20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Cút nhiệt ren trong PPR, đk 20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Cút nhiệt ren ngoài PPR, đk 20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
K ỐNG THOÁT NƯỚC NHỰA uPVC
1Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 110mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
2Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 48mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
4Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 42mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
5Cút nhựa uPVC đk 135o110mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
6Cút nhựa uPVC đk 135o90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Cút nhựa uPVC đk 90o 90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Côn nhựa uPVC đk 110/48mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Côn nhựa uPVC đk 90/48mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Y nhựa uPVC đk 110/110mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Y nhựa uPVC đk 90/90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Tê nhựa uPVC đk 90/90mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Tê nhựa uPVC đk 90/42mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Tê nhựa uPVC đk 48/48mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Chóp thông hơiTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo,đk 200mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
17Nút bịt nhựa, đường kính d=200mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk 27mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
19Cút nhựa uPVC đk 27mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Tê nhựa uPVC đk 27mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Van khóa uPVC đk 27mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L ỐNG CÁP NƯỚC NHỰA HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Van khóa HDPE, đường kính 50mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
3Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
4Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
5Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
6Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
7Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
11Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
12Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=34mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
13Vật liệu phụ ( Côn, cút, tê , đai giữ ống ...)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
N VẬT LIỆU MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1Dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 có dầuTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1010 m
2Dây cáp mạng UTP CAT 6Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20510 m
3Dây cáp quangTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1010 m
4Dây cáp điện thoại 2x2x0.5 có dầuTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5610 m
5Ống SP chống cháy, đk 25mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.305m
6Đế âmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Mặt 2 lỗTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Mặt 3 lỗTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Mặt 2 lỗ âm nềnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Hạt ổ cắm mạngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
11Hạt ổ cắm điện thoạiTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
12Đầu RJ11Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
13Đầu RJ45Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
14Cáp điện thoại 2 đầu RJ11 dài 5mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191 đầu
15Cáp nhẩy UTP CAT6 2 đầu RJ45 dài 5mTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221 đầu
16MORDEMTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Bộ giải mã SWTCH 48 lan PORTTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tủ tổng RACX 20UTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Máy phát WIFITham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
O VẬT LIỆU BÁO CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
2Bảng nội quy + tiêu lệch PCCCTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Hộp đựng bình cứu hỏaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
4Đèn chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14đèn
5Đèn thoát hiểmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9đèn
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật255m
7Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
9Đầu báo nhiệtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27đầu
10Nút ấn báo cháyTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6nút
11Đèn báo cháyTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6đèn
12Chuông báo cháyTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chuông
13Điện trở cuối đường dâyTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Dây tín hiệu chống nhiễu 4x0,5mm2Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315m
15Ống SP chống cháy,đk 20mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315m
16Hộp nối kỹ thuậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Ác quy dự phòngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Dây tiếp địa CU M10Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
19Gia công và đóng cọc chống sétTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
P CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP HẠNG MỤC BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY, NHÀ GA RA Ô TÔ
Q PHẦN BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1168100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,056m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,232m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,734100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5776100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1704tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,198tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3
10Quét Sika chống thấmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,24m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,4m2
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,4m2
13Ngâm nước xi năng 5kg/m3Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,968m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m2
15Bậc thăm bể bằng ống thép D20,Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,08m
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0343tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,169m3
21Láng vữa lót chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3945m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,102m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,312m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,102m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,312m2
27Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
28Sản xuất cửa lưới thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m2
29Khóa cửaTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Bản lề thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R PHẦN NHÀ GA RA Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3115m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0625m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0874tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0793tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2463m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9552m3
11Lát gạch đất nung kích thước gạch Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,5517m2
12Gia công hệ khung dànTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7928tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7928tấn
14Bu lôngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
15Gia công xà gồ thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4115tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4115tấn
17Gia công giằng mái thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0615tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0615tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,163m2
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mmTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9724100m2
S CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP HẠNG MỤC TẤM PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9799tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9799tấn
3Gia công hệ khung dànTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5863tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5863tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500,28m2
6Bu lông nở thép M14x100Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
7Thép lưới dày 5mm chống trơnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
8Tấm pin năng lượng mặt trời công suất 450wTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52tấm
9Bộ INVERTER Growatt 25kw KTL 3-XTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
T THÍ NGHIỆM HẠNG MỤC NÉN TĨNH CỌC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,6tấn/lần
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,410 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,6cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,6cấu kiện
5Nhân công 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyểnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
2 Máy xúc đào ≥ 200 mã lực Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.5
6 Máy đầm cầm tay (đầm cóc) Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
8 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->