Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:11:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,508,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng trạm bơm cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Phạm vi công việc theo hợp đồng của nhà thầu bao gồm cả xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy bơm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥130 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Múc Nưa, phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc cừ thép Laren IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,15 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung chống cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,15 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung chống cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,15 | tấn |
| 7 | Khấu hao sản xuất hệ thống khung chống bằng thép thi công cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,98 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,79 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,666 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,666 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,626 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất không tận dụng ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,81 | 100m3 |
| 15 | Mua đất + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 579 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,833 | 100m3 |
| 17 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 19 | Đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,232 | 100m3 |
| 21 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,35 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,94 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,736 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,608 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 27 | Gia công thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,031 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,031 | tấn |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,53 | m3 |
| 30 | Đổ lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,97 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,731 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,22 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,548 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,284 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,844 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,206 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,88 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,07 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,826 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,89 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,724 | tấn |
| 55 | Gia công thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,445 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,445 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,533 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,719 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái + sê nô + lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,508 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,43 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,72 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông sê nô, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,24 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,76 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 470,61 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,28 | m2 |
| 67 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,88 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,79 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 70 | Trát giả cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,32 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 710,66 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ + kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 74 | Hoa sắt Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,7 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 76 | Cốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 77 | Cửa cuốn nan khe thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 79 | Mô tơ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 81 | Cửa chớp lật + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,14 | m2 |
| 83 | Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 84 | Lát nền,nhà vệ sinh, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,72 | m2 |
| 85 | Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,67 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m2 |
| 88 | Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,67 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,549 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,549 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,789 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,2 | m |
| B | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227 | m |
| 12 | Đắp chữ nổi tên công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 16 | Bảng điện + công tắc ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Đế cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 19 | Quả cầu Innox D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | quả |
| 20 | Lan can cầu thang + sàn vận hành Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,8 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,2 | m2 |
| 22 | Khoan giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước 0,2m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| C | Cấp, thoát nước sinh hoạt nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 5 | Khóa nước D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,172 | tấn |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| E | BỂ HÚT | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,84 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,84 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc cừ thép Laren IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,51 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung chống cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,51 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung chống cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,51 | tấn |
| 7 | Khấu hao sản xuất hệ thống khung chống bằng thép thi công cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | tấn |
| 8 | Tát nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | ca |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,615 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,839 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | tấn |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,26 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,16 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông gia cố mái , bậc lên xuống + đỡ ống hút, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,11 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái. bậc lên xuống, đỡ ống hút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,614 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,695 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,102 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,484 | tấn |
| F | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,51 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,09 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,045 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,721 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 10 | Đế cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Quả cầu Innox D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | quả |
| 12 | Lan can cầu thang + sàn vận hành Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,2 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,8 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,85 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,17 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,23 | m3 |
| 7 | Trát trụ,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,24 | m2 |
| 9 | Bóng đèn cầu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,04 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 17 | Bánh xe thép đặc O50 dày 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | kg |
| 19 | Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m3 |
| H | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,48 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,024 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Mua đất + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,298 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN PHÍA BỂ HÚT | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,686 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,935 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,373 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,373 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,732 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn lên xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,451 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Đế cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 21 | Quả cầu Innox D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | quả |
| 22 | Lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,73 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 25 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thépg. Ván khuôn tường. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| J | RÃNH CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,44 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,34 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ, vận hành trạm bơm dã chiến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đ |
| 10 | Giường + tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu HL 980-9 có thông số Q=980m3/h; H=9mH2O; Nđc=33kw; 980v/ph. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tổ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510 có thông số: Q=29m3/h; H=510mmHg; Nđc=3kw; 1450v/ph. Gồm cả hệ thống đường ống mồi cho 01 máy bơm chính. Không tủ điện, không cáp điện. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tổ |
| 3 | Hệ thống cẩu trục dầm đơn chạy điện tải trọng 2 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển 01 động cơ 33kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp điện điều khiển động cơ 3kw Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp điện điều khiển động cơ 33kw Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp điện từ máy biến áp đến tủ khởi động Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 8 | Khớp lắp ráp D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ rác D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Van xả D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Gioăng cao su D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 12 | Bulong + Đai ốc M20x75 (12 bộ/mối nối ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | bộ |
| 13 | Ống thép D350x1000 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống thép D350x1680 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống thép D350x2000 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống thép D350x2500 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống thép D350x2800 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút thép D350x300 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút thép D350x600 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút thép D350x900 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MFZ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bình cứu hỏa MT5 và MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Máy bơm tiêu Q=2m3/h; H=10m; N=3,7KW+15M ống mềm D70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vận chuyển thiết bị mới mua về | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chạy thử tải 72h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | giờ |
| 26 | Tháo dỡ + vận chuyển thiết bị cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,34 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | |
| 6 | Bóc hữu cơ đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,029 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,097 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,51 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,18 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,18 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 560,64 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,63 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + thanh giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 20 | Mua đất + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,51 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,01 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | |
| 5 | Bóc hữu cơ đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,881 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,294 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan+ thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,341 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,87 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,46 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan + thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 394,64 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 616,38 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm + thanh giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,748 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,537 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cấu kiện |
| 20 | Lắp thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Trục van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 23 | Bu lông đuôi cá M16x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 24 | Gia công thép hình các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,511 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,735 | 100m |
| 27 | Mua đất + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 363 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,705 | 100m3 |
| 29 | Cánh van gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng trạm bơm cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Phạm vi công việc theo hợp đồng của nhà thầu bao gồm cả xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy bơm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Phụ trách chung | 1 | Kỹ sư thủy lợi | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư thủy lợi | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥130 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 Tấn | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi