Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117790-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220109998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 10:11:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,508,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng trạm bơm cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Phạm vi công việc theo hợp đồng của nhà thầu bao gồm cả xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥130 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Múc Nưa, phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có): Công ty cổ phần tư vấn đầu tư NN&PTNT Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY TRẠM BƠM
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4100m
3Khấu hao cọc cừ thép Laren IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92tấn
4Gia công hệ khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,15tấn
5Lắp dựng khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,15tấn
6Tháo dỡ khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,15tấn
7Khấu hao sản xuất hệ thống khung chống bằng thép thi công cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,98m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,79m3
11Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,666100m3
12Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,666100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,626100m3
14Vận chuyển đất không tận dụng ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,81100m3
15Mua đất + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V579m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,833100m3
17Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254100m3
19Đánh cấp đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2m3
20Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,232100m3
21Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,35100m
22Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,94m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,736100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,608tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,093tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049tấn
27Gia công thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,031tấn
28Lắp dựng thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,031tấn
29Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,53m3
30Đổ lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,97m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,731tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,251100m2
33Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,22m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,605tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,548tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,284tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,261tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,844100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,206100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171100m2
43Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,88m3
44Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m3
45Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,07m3
46Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,107tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,247tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,826tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,89tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,724tấn
55Gia công thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,445tấn
56Lắp dựng thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,445tấn
57Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,533100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,719100m2
59Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái + sê nô + lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,508100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m3
61Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,43m3
62Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,72m3
63Đổ bê tông sê nô, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,24m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,76m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V470,61m2
66Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,28m2
67Trát dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,88m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,79m2
69Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1m2
70Trát giả cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,32m2
71Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V710,66m2
73Cửa sổ nhôm hệ + kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
74Hoa sắt Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,7kg
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
76Cốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
77Cửa cuốn nan khe thoángTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5m2
78Lắp dựng cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5m2
79Mô tơ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
80Lưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
81Cửa chớp lật + cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,19m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,14m2
83Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27m2
84Lát nền,nhà vệ sinh, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,72m2
85Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,67m2
86Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71m3
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,8m2
88Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,67m2
89Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,549tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,549tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,789100m2
92Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,2m
B Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
10Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V227m
12Đắp chữ nổi tên công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
16Bảng điện + công tắc ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
18Đế cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
19Quả cầu Innox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9quả
20Lan can cầu thang + sàn vận hành Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,8kg
21Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,2m2
22Khoan giếngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Máy bơm nước 0,2m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
C Cấp, thoát nước sinh hoạt nhà trạm
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
5Khóa nước D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
D Bể phốt
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,97m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,172tấn
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,36m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,97m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,202tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
E BỂ HÚT
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,84100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,84100m
3Khấu hao cọc cừ thép Laren IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5tấn
4Gia công hệ khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,51tấn
5Lắp dựng khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,51tấn
6Tháo dỡ khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,51tấn
7Khấu hao sản xuất hệ thống khung chống bằng thép thi công cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85tấn
8Tát nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5ca
9Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2100m
10Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,615100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,839tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
15Gia công thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288tấn
16Lắp dựng thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288tấn
17Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,38m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,86m3
19Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,26m3
20Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,16m3
21Đổ bê tông gia cố mái , bậc lên xuống + đỡ ống hút, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,11m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái. bậc lên xuống, đỡ ống hútTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,614100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,695tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,102tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,484tấn
F BỂ XẢ
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,51m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,09m3
3Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,51m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,045100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,721tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cấu kiện
10Đế cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
11Quả cầu Innox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8quả
12Lan can cầu thang + sàn vận hành Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,2kg
13Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,8m2
G TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,45m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,85m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,17m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,23m3
7Trát trụ,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,24m2
9Bóng đèn cầu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2quả
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,04m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,121100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
15Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18tấn
16Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m2
17Bánh xe thép đặc O50 dày 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180kg
19Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,4m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091100m3
H SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,48m3
2Rải vải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,024100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,119100m3
5Mua đất + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,298100m3
I TƯỜNG CHẮN PHÍA BỂ HÚT
1Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35100m
2Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,44m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,686100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,479tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,935tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
7Gia công thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,373tấn
8Lắp dựng thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,373tấn
9Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,095tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,732tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn lên xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,451100m2
17Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m3
18Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9m3
19Đổ bê tông sàn lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12m3
20Đế cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
21Quả cầu Innox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13quả
22Lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128kg
23Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,73m2
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m3
25Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m
27Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002100m2
28Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,02m3
29Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m2
31Ván khuôn thépg. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m
33Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002100m2
J RÃNH CÁP ĐIỆN
1Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,44m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,34m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37100m
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,277tấn
8Lắp đặt tấm đan, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cấu kiện
9Lắp đặt, tháo dỡ, vận hành trạm bơm dã chiếnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1đ
10Giường + tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
K PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm hỗn lưu HL 980-9 có thông số Q=980m3/h; H=9mH2O; Nđc=33kw; 980v/ph. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tổ
2Máy bơm chân không BCK 29-510 có thông số: Q=29m3/h; H=510mmHg; Nđc=3kw; 1450v/ph. Gồm cả hệ thống đường ống mồi cho 01 máy bơm chính. Không tủ điện, không cáp điện.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tổ
3Hệ thống cẩu trục dầm đơn chạy điện tải trọng 2 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
4Tủ điện điều khiển 01 động cơ 33kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
5Cáp điện điều khiển động cơ 3kw Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
6Cáp điện điều khiển động cơ 33kw Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
7Cáp điện từ máy biến áp đến tủ khởi động Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
8Khớp lắp ráp D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Rọ rác D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Van xả D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Gioăng cao su D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
12Bulong + Đai ốc M20x75 (12 bộ/mối nối ống)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168bộ
13Ống thép D350x1000 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Ống thép D350x1680 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Ống thép D350x2000 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Ống thép D350x2500 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Ống thép D350x2800 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Cút thép D350x300 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Cút thép D350x600 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Cút thép D350x900 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MFZ35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
22Bình cứu hỏa MT5 và MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
23Máy bơm tiêu Q=2m3/h; H=10m; N=3,7KW+15M ống mềm D70mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24Vận chuyển thiết bị mới mua vềTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
25Chạy thử tải 72hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72giờ
26Tháo dỡ + vận chuyển thiết bị cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
L HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,51m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,34m3
4Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17100m3
5Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17
6Bóc hữu cơ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,029100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,7m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,097100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27100m2
12Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,51m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,18m3
14Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,26m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,18m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V560,64m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,63m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + thanh giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,428tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V881 cấu kiện
20Mua đất + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,51100m3
M HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,98m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,01m3
3Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m3
4Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3
5Bóc hữu cơ đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,1m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,881100m3
7Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V230m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,294100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan+ thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,341100m2
11Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,87m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,46m3
13Đổ bê tông tấm đan + thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,97m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V394,64m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V616,38m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm + thanh giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,748tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,537tấn
19Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cấu kiện
20Lắp thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1531 cấu kiện
21Máy đóng mở V1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
22Trục vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
23Bu lông đuôi cá M16x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
24Gia công thép hình các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,511tấn
25Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,511tấn
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,735100m
27Mua đất + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V363m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,705100m3
29Cánh van gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng trạm bơm cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Phạm vi công việc theo hợp đồng của nhà thầu bao gồm cả xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Phụ trách chung 1 Kỹ sư thủy lợi103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥130 Tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn3
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->