Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:53:00 đến ngày 2022-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,953,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32,2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cây xanh hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên. Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Vành đai 2, thành phố Vĩnh Yên 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. - Bảng kê hóa đơn giá trị gia tăng và hóa đơn VAT kèm theo để chứng minh doanh thu trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng thuê mượn, kèm theo chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê, v.v...) -- Các bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ đường hiện trạng (tại cọc N6): Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,099 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 120 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | m3 |
| 5 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 360,2928 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 22,4341 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,1394 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 355,87 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 346,8664 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,1237 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp nền K95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 100.488,5103 | m3 |
| 12 | Đất đắp nền K98 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7.640,6229 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10.812,9132 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 734,9412 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 54,4359 | 100m3 |
| 16 | Mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 63,5695 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 32,9228 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 182,5421 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 182,5421 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 189,0938 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 183,9078 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,8171 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ vỉa hè, bó vỉa, bồn cây hiện trạng: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 148 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,18 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,602 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,182 | m3 |
| 27 | Hoàn trả Bó vỉa hè (20x30x100cm): Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,49 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,0753 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,592 | 100m2 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 85,075 | m |
| 31 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch terrazo (148m2): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,1 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 211 | m2 |
| 33 | Bó gáy hè (dài 47m): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,517 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,1714 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,34 | m2 |
| 36 | Bó bồn cây xây mới (04 bồn): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4506 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9462 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,5056 | m2 |
| 39 | Hoàn trả Rãnh tam giác (dài 45m): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5625 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5625 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7425 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 90 | m |
| 43 | Bó vỉa đứng GPC (18x40x100cm): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,393 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 157,752 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,8066 | 100m2 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x40x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.245,775 | m |
| 47 | Giải phân cách di động (tuyến N7, gồm 12 đoạn, mỗi đoạn dài 3m): Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,17 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7878 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D6 và D10 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2491 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 51 | Thi công vị trí thoát nước ngang qua GPC (31 đoạn): Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,55 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,1 | m3 |
| 53 | Cây xanh dải phân cách: Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,4264 | 100m3 |
| 54 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,4264 | 100m3 |
| 55 | Cây Ngâu, đường kính tán 1,0m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 364 | cây |
| 56 | Cây hoa giấy, cao 1-1,5m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 90 | cây |
| 57 | Cây tường vi, cao 1-1,5m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 91 | cây |
| 58 | Cỏ lạc tiên | 3.771,93 | m2 | |
| 59 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 545 | cây |
| 60 | Trồng cây hàng rào, đường viền (cây chuỗi ngọc) | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 438,2 | 1m2 |
| 61 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3.771,93 | m2/lần |
| 62 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 545 | 1 cây / 90 ngày |
| 63 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 42,1013 | 100 m2/tháng |
| 64 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,382 | 100m2/ năm |
| 65 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 1,81 | 100 cây/ năm | |
| 66 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,64 | 100 cây/ năm |
| 67 | Vạch sơn, biển báo ATGT: 1. VẠCH SƠN: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.328,6 | m2 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 142,8 | m2 |
| 69 | 2. BIỂN BÁO: Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,2 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,2 | m3 |
| 71 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D 88.3mm, cao 3,3m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | m |
| 72 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D 88.3mm, cao 3,6m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | m |
| 73 | Biển báo vuông 70x70, dày 2mm, sơn phản quang | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,84 | m2 |
| 74 | Biển báo tam giác cạnh 70, dày 2mm, sơn phản quang | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | biển |
| 75 | Biển báo hình tròn D70, dày 2mm, sơn phản quang | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | biển |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CỐNG C1 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 25M (CỌC 31, KM0+491,85): Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1739 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0786 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,29 | m3 |
| 4 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 6 | Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | đoạn ống |
| 8 | Giăng cao su ống cống D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 9 | Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | Mối nối |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,59 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,2 | m2 |
| 12 | CỐNG C2 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 25M (CỌC 40A): Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0375 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,079 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,99 | m3 |
| 15 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 17 | Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | đoạn ống |
| 19 | Giăng cao su ống cống D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 20 | Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | Mối nối |
| 21 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,28 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,24 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,26 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch tường trong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,95 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,2 | m2 |
| 26 | CỐNG C4 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 27.5M (CỌC 56): Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0879 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,97 | m3 |
| 29 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 31 | Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | đoạn ống |
| 33 | Giăng cao su ống cống D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | Mối nối |
| 35 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,1 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 103,62 | m2 |
| 37 | CỐNG C5 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 27.5M (CỌC 68): Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0886 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,23 | m3 |
| 39 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 41 | Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | đoạn ống |
| 43 | Giăng cao su ống cống D1000 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 44 | Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | Mối nối |
| 45 | Xây đá hộc, xây cống, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,2 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 103,62 | m2 |
| 47 | RÃNH C3 QUA ĐƯỜNG, XÂY ĐÁ HỘC, DÀI 31M (CỌC 54), 1. PHÁ DỠ MƯƠNG HIỆN TRẠNG: Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,532 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 53,2 | m3 |
| 49 | 2. XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG BẰNG ĐÁ HỘC: Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0375 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,72 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 22,88 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,86 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,31 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,022 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,212 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9229 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 31 | cái |
| 58 | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ MƯƠNG GẠCH B50 DỌC TUYẾN (TỪ CỌC 35A-40A), 1. PHÁ DỠ MƯƠNG GẠCH HIỆN TRẠNG (TRÁI TUYẾN, DÀI 148.08M): Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,808 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 43,0024 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3167 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 131,67 | m3 |
| 62 | 2. XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG GẠCH (PHẢI TUYẾN, DÀI 101M): Đắp cát móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,9534 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,9068 | m3 |
| 64 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 34,69 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch tường trong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 213,3 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,8959 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,8087 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1519 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4884 | tấn |
| 70 | CỐNG N1A (B50 XÂY GẠCH, DÀI 11M): Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,54 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,62 | m3 |
| 72 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,05 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,4 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,77 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4652 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0689 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2907 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 80 | CỐNG N1B (B50 XÂY GẠCH, DÀI 10M): Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,47 | m3 |
| 82 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,77 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,332 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0626 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2643 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 90 | CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN NHÁNH N3 (D600, HL93, DÀI 10M): Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,015 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0879 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,97 | m3 |
| 93 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D600 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 95 | Cống BTCT, đường kính D600 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | đoạn ống |
| 97 | Giăng cao su ống cống D600 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 98 | Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | Mối nối |
| 99 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,12 | m2 |
| 100 | HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG (LOẠI 1 - TỔNG CHIỀU DÀI 86M): Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,0956 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2528 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,782 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,782 | m3 |
| 104 | Hào kỹ thuật BTCT loại 3 ngăn, kích thước 1110x400mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 86 | m dài |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 86 | đoạn ống |
| 106 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 318,2 | m2 |
| 107 | HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG (LOẠI 2, HÀO H3 - CHIỀU DÀI 27M): Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2026 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5049 | 100m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,644 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,644 | m3 |
| 111 | Hào kỹ thuật BTCT loại 1 ngăn, kích thước 1,2x1,2m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27 | m dài |
| 112 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | đoạn cống |
| 113 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D 1,25 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 54 | ống cống |
| 114 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,2579 | m3 |
| 115 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2822 | 100m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 28,22 | m2 |
| 117 | HỐ GA HÀO KỸ THUẬT (10 CÁI): Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6418 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2139 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,0856 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,1712 | m3 |
| 121 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,4442 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 47,67 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,9206 | m3 |
| 124 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2328 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9891 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0503 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0888 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất: Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8698 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 124,656 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 72,345 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4191 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,605 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đường dây, cột điện: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,19 | 100 m |
| 8 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.034 | m |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 1 bộ |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,19 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đôi D60 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 22 | cần đèn |
| 14 | Lắp cần đèn ba D60 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | cần đèn |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp 150W | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 65 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,15 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,83 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,19 | 100m |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,67 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cột |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 293 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 58 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29 | cửa |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29 | cái |
| 26 | Móng cột đèn chiếu sáng: Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 36,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,472 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 36,8 | m3 |
| 29 | Khung móng cột đèn 4 bulong M24x750 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 43 | bộ |
| 30 | Tủ điện điều khiểu chiếu sáng: Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,208 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0104 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,312 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 34 | Khung tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 35 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,04 | m2 |
| 36 | Ghíp nhôm rẽ nhánh | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Bịt đầu cáp SRE4 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 38 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Móc giữ cáp MGC-25 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 41 | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,32 | 100 m |
| 43 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,32 | m |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột đèn tín hiệu | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 45 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 46 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,32 | 100m |
| 47 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 1 cột |
| 48 | Lắp dựng cột thép, cột gang mạ kẽm 4,5m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 1 cột |
| 49 | Lắp dựng cột thép, cột gang mạ kèm 2,9m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 1 cột |
| 50 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 trên cột 4,5M | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 trên cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D400 trên tay vươn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D300 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 55 | Lắp tay vươn 4m trên cột THGT cao 6,2m | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 1 cần đèn |
| 56 | Tay bắt 3 đèn trên cần vươn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 57 | Tay bắt 1 đèn trên cần vươn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 58 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,32 | 100m |
| 59 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm điều khiển 12x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 100m |
| 60 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 100m |
| 61 | Đầu cốt đồng Cu 25 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 62 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | 1 đầu cáp |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bảng |
| 64 | Lắp của cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cửa |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 66 | Kiểm tra, đấu nối và lập trình tủ điều khiển | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Lập trình |
| 67 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 68 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | hệ thống |
| 69 | 1. ĐÀO RÃNH CÁP NGẦM TRÊN NỀN ĐẤT: Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,0224 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 44,24 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,5168 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4424 | 100m3 |
| 73 | 2. KHOAN NGẦM QUA ĐƯỜNG: Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,24 | 100m3 |
| 75 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 76 | 3. ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN THGT, TỦ ĐIỀU KHIỂN: Đào móng cột, trụ - đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 1m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0744 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | m3 |
| 79 | Lắp Khung móng cột M24x300x300x700mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 80 | Lắp Khung móng cột M16x240x240x500mm | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 1 bộ |
| 81 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 82 | Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 83 | Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | HT |
| 84 | Đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Vị trí |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng (6,5% giá trị hạng mục xây lắp chào thầu) | Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32,2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cây xanh hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên. Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi