Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274416-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210857752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 10:53:00 đến ngày 2022-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,953,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32,2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cây xanh hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên. Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Vành đai 2, thành phố Vĩnh Yên
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Vĩnh Phúc; + Cơ quan thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Công ty CP Tư vấn xây dựng và Thương mại Sông Lô; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. - Bảng kê hóa đơn giá trị gia tăng và hóa đơn VAT kèm theo để chứng minh doanh thu trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng thuê mượn, kèm theo chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê, v.v...) -- Các bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (Số 2, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ đường hiện trạng (tại cọc N6): Cắt mặt đường bê tông AsphaltTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,099100m
2Đào bỏ mặt đường nhựaTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo120m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo24m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30m3
5Nền đường: Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo360,2928100m3
6Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo22,4341100m3
7Đào kênh mương, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,1394100m3
8Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo355,87m3
9Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo346,8664100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26,1237100m3
11Đất đắp nền K95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo100.488,5103m3
12Đất đắp nền K98Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7.640,6229m3
13Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10.812,913210m3/1km
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo734,9412100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo54,4359100m3
16Mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo63,5695100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo32,9228100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo182,5421100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo182,5421100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo189,0938100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo183,9078100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,8171100m2
23Phá dỡ vỉa hè, bó vỉa, bồn cây hiện trạng: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo148m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,18m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,602m3
26Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13,182m3
27Hoàn trả Bó vỉa hè (20x30x100cm): Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,49m3
28Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,0753m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,592100m2
30Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo85,075m
31Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch terrazo (148m2): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21,1m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo211m2
33Bó gáy hè (dài 47m): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,517m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa mác 50Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,1714m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,34m2
36Bó bồn cây xây mới (04 bồn): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,4506m3
37Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,9462m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,5056m2
39Hoàn trả Rãnh tam giác (dài 45m): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5625m3
40Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5625m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,7425100m2
42Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo90m
43Bó vỉa đứng GPC (18x40x100cm): Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo50,393m3
44Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo157,752m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo19,8066100m2
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x40x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2.245,775m
47Giải phân cách di động (tuyến N7, gồm 12 đoạn, mỗi đoạn dài 3m): Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,17m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,7878100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D6 và D10Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2491tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
51Thi công vị trí thoát nước ngang qua GPC (31 đoạn): Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,55m3
52Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,1m3
53Cây xanh dải phân cách: Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13,4264100m3
54Đào san đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13,4264100m3
55Cây Ngâu, đường kính tán 1,0mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo364cây
56Cây hoa giấy, cao 1-1,5mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo90cây
57Cây tường vi, cao 1-1,5mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo91cây
58Cỏ lạc tiên3.771,93m2
59Trồng cây xanhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo545cây
60Trồng cây hàng rào, đường viền (cây chuỗi ngọc)Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo438,21m2
61Trồng cỏTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3.771,93m2/lần
62Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5451 cây / 90 ngày
63Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng ràoTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo42,1013100 m2/tháng
64Duy trì cây hàng rào, đường viềnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,382100m2/ năm
65Duy trì cây cảnh trổ hoa1,81100 cây/ năm
66Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,64100 cây/ năm
67Vạch sơn, biển báo ATGT: 1. VẠCH SƠN: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.328,6m2
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo142,8m2
692. BIỂN BÁO: Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,2m3
70Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,2m3
71Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D 88.3mm, cao 3,3mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo23m
72Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D 88.3mm, cao 3,6mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3m
73Biển báo vuông 70x70, dày 2mm, sơn phản quangTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,84m2
74Biển báo tam giác cạnh 70, dày 2mm, sơn phản quangTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7biển
75Biển báo hình tròn D70, dày 2mm, sơn phản quangTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6biển
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
B THOÁT NƯỚC
1CỐNG C1 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 25M (CỌC 31, KM0+491,85): Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1739100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0786100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,29m3
4Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26cấu kiện
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26cái
6Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo25m
7Lắp đặt ống bê tông, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10đoạn ống
8Giăng cao su ống cống D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
9Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9Mối nối
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14,59m3
11Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo94,2m2
12CỐNG C2 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 25M (CỌC 40A): Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0375100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,079100m3
14Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,99m3
15Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26cấu kiện
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26cái
17Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo25m
18Lắp đặt ống bê tông, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10đoạn ống
19Giăng cao su ống cống D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
20Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9Mối nối
21Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9,28m3
22Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,24m3
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,26m3
24Trát tường xây gạch tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,95m2
25Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo94,2m2
26CỐNG C4 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 27.5M (CỌC 56): Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,015100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0879100m3
28Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,97m3
29Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30cấu kiện
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30cái
31Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo27,5m
32Lắp đặt ống bê tông, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11đoạn ống
33Giăng cao su ống cống D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
34Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10Mối nối
35Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16,1m3
36Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo103,62m2
37CỐNG C5 QUA ĐƯỜNG, D1000, L=2,5M, DÀI 27.5M (CỌC 68): Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0886100m3
38Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,23m3
39Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30cấu kiện
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30cái
41Cống BTCT đúc sẵn, đường kính D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo27,5m
42Lắp đặt ống bê tông, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11đoạn ống
43Giăng cao su ống cống D1000Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
44Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10Mối nối
45Xây đá hộc, xây cống, vữa mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,2m3
46Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo103,62m2
47RÃNH C3 QUA ĐƯỜNG, XÂY ĐÁ HỘC, DÀI 31M (CỌC 54), 1. PHÁ DỠ MƯƠNG HIỆN TRẠNG: Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,532100m3
48Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo53,2m3
492. XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG BẰNG ĐÁ HỘC: Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0375100m3
50Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,72m3
51Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo22,88m3
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,86m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,31100m2
54Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,022m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,212100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,9229tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo31cái
58PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ MƯƠNG GẠCH B50 DỌC TUYẾN (TỪ CỌC 35A-40A), 1. PHÁ DỠ MƯƠNG GẠCH HIỆN TRẠNG (TRÁI TUYẾN, DÀI 148.08M): Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14,808m3
59Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo43,0024m3
60Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,3167100m3
61Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo131,67m3
622. XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG GẠCH (PHẢI TUYẾN, DÀI 101M): Đắp cát móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,9534m3
63Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9,9068m3
64Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo34,69m3
65Trát tường xây gạch tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo213,3m2
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,8959m3
67Ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,8087100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1519tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,4884tấn
70CỐNG N1A (B50 XÂY GẠCH, DÀI 11M): Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,54m3
71Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,62m3
72Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,05m3
73Trát tường xây gạch trát tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo15,4m2
74Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,77m3
75Ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11100m2
76Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,4652m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0689100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2907tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11cái
80CỐNG N1B (B50 XÂY GẠCH, DÀI 10M): Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5m3
81Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,47m3
82Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,77m3
83Trát tường xây gạch, trát tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14m2
84Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,7m3
85Ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1100m2
86Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,332m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0626100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2643tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
90CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN NHÁNH N3 (D600, HL93, DÀI 10M): Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,015100m3
91Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0879100m3
92Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,97m3
93Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D600Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12cấu kiện
94Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
95Cống BTCT, đường kính D600Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10m
96Lắp đặt ống bê tông, đường kính Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4đoạn ống
97Giăng cao su ống cống D600Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
98Đắp vữa mối nối ống cống, vữa XM M75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3Mối nối
99Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo25,12m2
100HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG (LOẠI 1 - TỔNG CHIỀU DÀI 86M): Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,0956100m3
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2528100m3
102Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11,782m3
103Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11,782m3
104Hào kỹ thuật BTCT loại 3 ngăn, kích thước 1110x400mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo86m dài
105Lắp đặt ống bê tôngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo86đoạn ống
106Trát tường ngoài, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo318,2m2
107HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG (LOẠI 2, HÀO H3 - CHIỀU DÀI 27M): Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,2026100m3
108Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5049100m3
109Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,644m3
110Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,644m3
111Hào kỹ thuật BTCT loại 1 ngăn, kích thước 1,2x1,2mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo27m dài
112Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18đoạn cống
113Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D 1,25Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo54ống cống
114Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,2579m3
115Ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2822100m2
116Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo28,22m2
117HỐ GA HÀO KỸ THUẬT (10 CÁI): Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,6418100m3
118Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2139100m3
119Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,0856m3
120Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,1712m3
121Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13,4442m3
122Trát tường xây gạch trát tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo47,67m2
123Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,9206m3
124Ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2328100m2
125Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,9891m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0503100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0888tấn
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất: Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,8698100m3
2Đào đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo124,6561m3
3Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo72,345m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,4191100m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo94,605m3
6Lắp đặt đường dây, cột điện: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,17100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11,19100 m
8Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.034m
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo291 bộ
10Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo61 bộ
11Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11,19100m
12Lắp dựng cột đènTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo29cột
13Lắp cần đèn đôi D60Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo22cần đèn
14Lắp cần đèn ba D60Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7cần đèn
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp 150WTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo65bộ
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,15100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,83100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11,19100m
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,67100m
20Lắp dựng cột đènTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cột
21Đầu cốt đồng Cu16-25Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo293cái
22Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo581 đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo29bảng
24Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo29cửa
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo29cái
26Móng cột đèn chiếu sáng: Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo36,8m3
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,472100m2
28Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo36,8m3
29Khung móng cột đèn 4 bulong M24x750Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo43bộ
30Tủ điện điều khiểu chiếu sáng: Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2081m3
31Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0104100m2
32Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,312m3
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100ATheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11 tủ
34Khung tủ chiếu sángTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
35Trát tường ngoài vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,04m2
36Ghíp nhôm rẽ nhánhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
37Bịt đầu cáp SRE4Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
38Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
39Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50)Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
40Móc giữ cáp MGC-25Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
41ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1100m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,32100 m
43Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,32m
44Làm tiếp địa cho cột đèn tín hiệuTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo51 bộ
45Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11 bộ
46Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,32100m
47Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21 cột
48Lắp dựng cột thép, cột gang mạ kẽm 4,5mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo31 cột
49Lắp dựng cột thép, cột gang mạ kèm 2,9mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo31 cột
50Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5bộ
51Lắp đặt đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 trên cột 4,5MTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
52Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 trên cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6bộ
53Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D400 trên tay vươnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
54Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D300Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
55Lắp tay vươn 4m trên cột THGT cao 6,2mTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21 cần đèn
56Tay bắt 3 đèn trên cần vươnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
57Tay bắt 1 đèn trên cần vươnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
58Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,32100m
59Rải cáp ngầm Cáp ngầm điều khiển 12x1,5 mm2Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3100m
60Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3100m
61Đầu cốt đồng Cu 25Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16cái
62Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo121 đầu cáp
63Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5bảng
64Lắp của cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5cửa
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11 tủ
66Kiểm tra, đấu nối và lập trình tủ điều khiểnTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Lập trình
67Đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11 chỉ tiêu
68Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6hệ thống
691. ĐÀO RÃNH CÁP NGẦM TRÊN NỀN ĐẤT: Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,0224100m3
70Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo44,24m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,5168100m3
72Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,4424100m3
732. KHOAN NGẦM QUA ĐƯỜNG: Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo241m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,24100m3
75Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo100m
763. ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN THGT, TỦ ĐIỀU KHIỂN: Đào móng cột, trụ - đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo61m3
77Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0744100m2
78Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6m3
79Lắp Khung móng cột M24x300x300x700mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21 bộ
80Lắp Khung móng cột M16x240x240x500mmTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo31 bộ
81Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11 bộ
82Kiểm tra, đấu nối lập trình tủTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
83Kiểm tra thông số chiếu sángTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1HT
84Đo kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Vị trí
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Khoản
E DỰ PHÒNG
1Dự phòng (6,5% giá trị hạng mục xây lắp chào thầu)Theo yêu cầu của Chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32,2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.75
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Cây xanh hoặc cảnh quan hoặc trồng trọt.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên.53
6 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên53
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp phụ trách an toàn lao động. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 07 năm trở lên. Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh hơi tự hành Sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép Sử dụng tốt1
5 Máy lu rung Sử dụng tốt1
6 Máy nén khí Sử dụng tốt1
7 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Sử dụng tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sử dụng tốt1
9 Máy ủi Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt3
11 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sử dụng tốt1
14 Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) Sử dụng tốt1
15 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
16 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
17 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->