Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:52:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,391,521,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công cải tạo hoặc xây mới Trụ sở làm việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 07 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thi công (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng tài chính - kế toán + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An. + Tên cá nhân phụ trách: Ông: Hoàng Thái Sơn – Phó phòng Tài chính – kế toán + Điện thoại: 0972.173.779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Cục Dự trữ Nhà nước + Địa chỉ: Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2865 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,885 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4226 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6873 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5515 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5326 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3515 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 690,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 139,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 876,95 | m |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 36,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 182,668 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 670 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2.040,2284 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 129,8368 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4.532,6833 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.982,7436 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can gỗ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tầng |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8425 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8975 | 100m3/1km |
| B | Phần cải tạo xây lắp | |||
| 1 | Đục nhám vị trí tiếp súc giữa bê tông tiếp giáp cũ và mới sử lý bằng sika 732 (0,8l/1m2) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18,1832 | m2 |
| 2 | Khoan căm thép cột dầm vào bê tông cũ có sika AnchorFix 3001 fi>=16-20 sâu 25cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | lỗ |
| 3 | Khoan căm thép sàn vào bê tông cũ có sika AnchorFix 3001 fi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 456 | lỗ |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3703 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,261 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3425 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3465 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1013 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8448 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0439 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1992 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1992 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2049 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8484 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng lưới thép mắt cáo | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 127,04 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7058 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 79,6477 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9482 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8323 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0995 | 100m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 259,005 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 834,04 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 75,3657 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 352,2859 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.133,3491 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 79,508 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng lưới thép mắt cáo láng nền mái hiên | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 25,201 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 25,201 | m2 |
| 31 | Đắp đầu cột loại to (Khoán gọn nhân công+ vật tư) cột C1,2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Đắp chân cột loại to (Khoán gọn nhân công+ vật tư) cột C1,2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Đắp chân cột loại nhỏ (Khoán gọn nhân công+ vật tư) Cột C3, cột hiên C1,2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Đăp huỳnh nổi (Khoán gọn nhân công + vật tư) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Đăp trang trí cửa sổ (Khoán gọn nhân công + vật tư) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quay kính cường lực tấm lớn 1,2cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 155,31 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quay | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 41 | Tay nắm cửa kính cường lực | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cửa + vách ngăn Composite khu WC phụ kiện đi kèm Inoc | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 86,49 | m2 |
| 43 | Bản lề hai chiều | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Gia công lắp đặt khuôn gỗ kép 60x260 gỗ dổi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 107,8 | md |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa đi pa nô kính gỗ dổi kính trắng 5ly | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sổ pa nô kính gỗ dổi kính trắng 5ly | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt nẹp khuôn cửa | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.192,2 | md |
| 48 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp 4906 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 49 | Chốt cửa 10400 Inoc | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 50 | Bản lề cửa Inox 08115 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 402 | cái |
| 51 | Sơn pu lại cửa cũ (Vật liêu + Nhân công) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 269,79 | m2 |
| 52 | Sơn pu lại khuôn cửa cũ (Vật liệu + Nhân công) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 740,6 | md |
| 53 | Sơn pu lại lan can cầu thang, lỗ thông tầng cũ (Vật liệu + Nhân công) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 102,94 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 249,6 | 1m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 269,79 | 1m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,048m2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lại phần lan can gỗ tầng 2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 280,56 | m2 |
| 60 | Lưới mắt cáo láng chống thấm khu wc | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 119,6382 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 119,6382 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 109,0375 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2.038,7348 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 119,6382 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 88,108 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M125, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M125, PCB40 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 68 | Công son Inoc mặt đá chậu rửa | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Thanh Inoc bệ để đồ tiểu nam | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 70,8722 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 104,6572 | m2 |
| 72 | Đóng phào thạch cao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 33,69 | md |
| 73 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x20cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 15,78 | m |
| 74 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 33,538 | m2 |
| 75 | Gia công + lắp đặt rèm cửa, phông hội trường (Bao gồm vải + suốt nhôm) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 58,8 | md |
| 76 | Gia công và lắp dựng lan can kính cường lực 1,2cm (giá trọn gói) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2.069,2345 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2.124,03 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 856,3846 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4.506,9859 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.212,8499 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4787 | 100m2 |
| 83 | Thu dọn bàn giao | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 895 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.231 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ âm tường 450x300x180 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện âm tường 6 module | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 11 | Tủ điện âm tường 4 module | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 12 | Đế âm tường 40x60mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 227 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 143 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED máng nổi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED máng âm trần | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Bóng đèn LED huỳnh quang 1,2x40w | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | quả |
| 26 | Đèn ốp trần D250 20W | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 27 | Đèn ốp tường D250 - 40W | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn mắt trâu | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng (dùng lại bộ đèn cũ) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng (Dùng lại bộ đèn cũ) | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 68,8 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Bình bọt cứu hỏa MFZL4 - ABC | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bình |
| 36 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| D | Phần hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-16mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-16mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép, tê ren trong ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi sịt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 200mm | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 51 | Hút bể phốt | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bể |
| 52 | Công tác dọn cống hiện trạng vận chuyển phế thải | Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công cải tạo hoặc xây mới Trụ sở làm việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 07 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 3 | - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 15 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | 3 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 4 |
| 5 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Đầm dùi ≥1,5 KW | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1 KW | Đầm bàn ≥1 KW | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 1,5KW | Máy bơm nước 1,5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | 3 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5KW | Máy khoan đứng 4,5KW | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T | 1 |
| 14 | Dàn giáo thi công (Bộ) | Dàn giáo thi công (Bộ) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi