Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106036-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20211296731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 09:52:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,521,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thi công cải tạo hoặc xây mới Trụ sở làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 07 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thi công (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thi công (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa trụ sở Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HNCC; Địa chỉ: Số 8, ngõ 141, Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội. + Cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An. + Cơ quan thẩm tra báo cáo KTKT: Trung Tâm Kiểm Định Xây Dựng Nghệ An; Địa chỉ: Số 76 Đường Lê Hồng Phong, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ xây dựng Hoàng Kim; Địa chỉ: Số 4B, đường Kim Đồng, P. Hưng Bình, TP. Vinh, Nghệ An - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An. + Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 15 - Nguyễn Sỹ Sách - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng tài chính - kế toán + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An. + Tên cá nhân phụ trách: Ông: Hoàng Thái Sơn – Phó phòng Tài chính – kế toán + Điện thoại: 0972.173.779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Cục Dự trữ Nhà nước + Địa chỉ: Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,2865tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,885100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,4226m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật19,6873m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật48,5515m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,5326m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật15,3515m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật690,73m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật139,2m
10Tháo dỡ khuôn cửa képTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật876,95m
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật36,44m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật182,668m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật670m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật300m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2.040,2284m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật129,8368m2
17Tháo dỡ chậu rửaTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
18Tháo dỡ bệ xíTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4.532,6833m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.982,7436m2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,5m2
24Tháo dỡ lan can gỗTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật45m
25Tháo dỡ hệ thống điện cũTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4tầng
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,8425100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12,8975100m3/1km
B Phần cải tạo xây lắp
1Đục nhám vị trí tiếp súc giữa bê tông tiếp giáp cũ và mới sử lý bằng sika 732 (0,8l/1m2)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18,1832m2
2Khoan căm thép cột dầm vào bê tông cũ có sika AnchorFix 3001 fi>=16-20 sâu 25cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật88lỗ
3Khoan căm thép sàn vào bê tông cũ có sika AnchorFix 3001 fiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật456lỗ
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3703100m2
5Ván khuôn gỗ sàn máiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,261100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3425tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3465tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,1013tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,8448m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9,0439m3
11Gia công xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1992tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1992tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,20491m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,8484100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1966tấn
16Gia công lắp dựng lưới thép mắt cáoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật127,04m2
17Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,7058m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật79,6477m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18,9482m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,8323m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0995100m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật259,005m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật834,04m
24Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật14,6m
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật75,3657m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật352,2859m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.133,3491m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật79,508m2
29Gia công lắp dựng lưới thép mắt cáo láng nền mái hiênTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật25,201m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật25,201m2
31Đắp đầu cột loại to (Khoán gọn nhân công+ vật tư) cột C1,2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10cái
32Đắp chân cột loại to (Khoán gọn nhân công+ vật tư) cột C1,2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Đắp chân cột loại nhỏ (Khoán gọn nhân công+ vật tư) Cột C3, cột hiên C1,2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
34Đăp huỳnh nổi (Khoán gọn nhân công + vật tư)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16cái
35Đăp trang trí cửa sổ (Khoán gọn nhân công + vật tư)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quay kính cường lực tấm lớn 1,2cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
37Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật20,6m2
38Cửa đi nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18,12m2
39Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 2 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật155,31m2
40Cửa sổ nhôm kính định hình QCVN 16;2017/BXD (Bao gồm Thanh nhôm định hình 1,2-1,4ly kính trắng 5ly phụ kiện khóa, bản lề, gioăng,đã lắp đặt) 1 cánh mở quayTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
41Tay nắm cửa kính cường lựcTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
42Cửa + vách ngăn Composite khu WC phụ kiện đi kèm InocTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật86,49m2
43Bản lề hai chiềuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16cái
44Gia công lắp đặt khuôn gỗ kép 60x260 gỗ dổiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật107,8md
45Gia công lắp dựng cửa đi pa nô kính gỗ dổi kính trắng 5lyTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật25,48m2
46Gia công lắp dựng cửa sổ pa nô kính gỗ dổi kính trắng 5lyTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,68m2
47Gia công lắp đặt nẹp khuôn cửaTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.192,2md
48Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp 4906Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật47cái
49Chốt cửa 10400 InocTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật67cái
50Bản lề cửa Inox 08115Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật402cái
51Sơn pu lại cửa cũ (Vật liêu + Nhân công)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật269,79m2
52Sơn pu lại khuôn cửa cũ (Vật liệu + Nhân công)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật740,6md
53Sơn pu lại lan can cầu thang, lỗ thông tầng cũ (Vật liệu + Nhân công)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật102,94md
54Lắp dựng khuôn cửa képTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật249,61m
55Lắp dựng cửa vào khuônTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật269,791m2
56Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,048m2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,5m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật27m2
58Lắp dựng lại phần lan can gỗ tầng 2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5công
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật280,56m2
60Lưới mắt cáo láng chống thấm khu wcTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật119,6382m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật119,6382m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật109,0375m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2.038,7348m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật119,6382m2
65Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB30Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật88,108m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M125, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật64,8m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M125, PCB40Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12m2
68Công son Inoc mặt đá chậu rửaTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18cái
69Thanh Inoc bệ để đồ tiểu namTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16cái
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật70,8722m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật104,6572m2
72Đóng phào thạch caoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật33,69md
73Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x20cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật15,78m
74Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật33,538m2
75Gia công + lắp đặt rèm cửa, phông hội trường (Bao gồm vải + suốt nhôm)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật58,8md
76Gia công và lắp dựng lan can kính cường lực 1,2cm (giá trọn gói)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật37,24m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2.069,2345m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2.124,03m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật856,3846m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4.506,9859m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.212,8499m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,4787100m2
83Thu dọn bàn giaoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10công
C Phần điện
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật98m
2Lắp đặt ống gen ruột gàTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật895m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật92m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật56m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật220m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật550m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.231m
9Lắp đặt tủ âm tường 450x300x180Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
10Tủ điện âm tường 6 moduleTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
11Tủ điện âm tường 4 moduleTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
12Đế âm tường 40x60mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật227hộp
13Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật103cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật23cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật23cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13cái
19Lắp đặt công tắc 4 hạtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật35cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật143cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED máng nổiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật90bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED máng âm trầnTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
25Bóng đèn LED huỳnh quang 1,2x40wTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật180quả
26Đèn ốp trần D250 20WTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
27Đèn ốp tường D250 - 40WTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
28Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn mắt trâuTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật106bộ
29Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng (dùng lại bộ đèn cũ)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng (Dùng lại bộ đèn cũ)Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật36máy
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3máy
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật68,8m
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10cái
35Bình bọt cứu hỏa MFZL4 - ABCTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật32bình
36Bảng tiêu lệnh PCCCTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cái
D Phần hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,27100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,78100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,82100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật28cái
7Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-16mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật38cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-16mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
19Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9cái
20Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
21Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Lắp đặt kép, tê ren trong ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật118cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,46100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,67100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật25cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật53cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật38cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
36Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt gương soiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17cái
39Lắp đặt kệ kínhTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17cái
40Lắp đặt giá treoTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17cái
42Lắp đặt xí bệtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi sịtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu namTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
46Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9cái
49Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 200mmTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2bể
51Hút bể phốtTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3bể
52Công tác dọn cống hiện trạng vận chuyển phế thảiTập Hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thi công cải tạo hoặc xây mới Trụ sở làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 07 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công công trình dân dụng quy mô cấp công trình là cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự75
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 3 - 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường53
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán31
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l3
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l3
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW3
4 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW4
5 Đầm dùi ≥1,5 KW Đầm dùi ≥1,5 KW2
6 Đầm bàn ≥1 KW Đầm bàn ≥1 KW2
7 Máy phát điện công suất ≥ 50KVA Máy phát điện công suất ≥ 50KVA1
8 Máy bơm nước 1,5KW Máy bơm nước 1,5KW1
9 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Ô tô tự đổ 5-7 tấn3
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
11 Máy khoan đứng 4,5KW Máy khoan đứng 4,5KW1
12 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw2
13 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 10 T1
14 Dàn giáo thi công (Bộ) Dàn giáo thi công (Bộ)150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->