Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:51:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,713,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.599.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.599.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục/công việc thi công và lắp đặt hệ thống màn hình led. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.599.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần xây dựng) ít nhất 01 (một) công trình xây dựng trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách lĩnh vực điện) ít nhất 01 (một) công trình điện trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Bảng điện tử Quảng trường văn hóa và Trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Yên Lạc. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - BẢNG ĐIỆN TỬ QUẢNG TRƯỜNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9375 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7206 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5712 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1507 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6025 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2707 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8672 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3367 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5775 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng, M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1046 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,312 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3141 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5952 | m2 |
| 17 | Bu lông M27, L=1,250m (Liên kết chân cột thép với móng đỡ BTCT) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 18 | Bu lông M24, L=100mm (Liên kết dầm thép I400 với bản mã đầu cột) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 19 | Sản xuất cột cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6898 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6898 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4313 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4279 | tấn |
| 23 | Gia công thép xương Alu ốp cột, khung màn hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1327 | tấn |
| 24 | Gia công thép họa tiết trang trí trống đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 25 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1106 | tấn |
| 27 | Sơn chống rỉ thép hệ khung giàn, cột, họa tiết trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 983,6 | 1m2 |
| 28 | Bọc tấm hợp kim nhôm ngoài trời Aluminum cột đỡ, hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,7 | m2 |
| 29 | Chi tiết trang trí mặt trống đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Chi tiết trang trí Chim Lạc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT - BẢNG ĐIỆN TỬ QUẢNG TRƯỜNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt màn hình (bao gồm Cabin, hệ thống loa) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,22 | m2 |
| 2 | Bóng Tuýp Led | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Quạt hút gió 500x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 5 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Mặt ổ đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Đế dương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC 2x70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 11 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 13 | Ống gen xoắn D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | 100m |
| 14 | Tủ điện tổng KT 1200x600x350 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 15 | Ống đồng điều hòa 24000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng D2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng D6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét phóng điện sớm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 24 | Hệ thống giá đỡ kim thu sét ống D32, cao 1,2m toàn bộ nhúng kẽm nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Chốt giữ dây đồng trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 26 | Ốc siết cáp chữa A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Dây cáp chằng d6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 29 | Hộp kiểm tra bằng nhựa PVC 200X200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3Pha | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN 0.4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3812 | m2 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6637 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7378 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN 0.4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,675 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,425 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,31 | 1000v |
| 5 | Cáp ngầm hệ thế đồng XLPE 3x95+1x50mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5251 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm hệ thế đồng XLPE 3x120+1x70mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8383 | 100m |
| 7 | Hộp đầu cáp hạ thế đồng XLPE 3x95+1x50mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 hộp nối |
| 8 | Hộp đầu cáp hạ thế đồng XLPE 3x120+1x70mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 hộp nối |
| 9 | Đầu cosse ép CU120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cosse ép CU95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cosse ép CU70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cosse ép CU50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Bảng tên tủ (tủ điện hạ thế) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | PHẦN TRANG THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Màn hình Led | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,22 | m2 |
| 2 | Ổn áp 200KVA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy tính cấu hình cao màn hình dell 27inch fullHD | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Video Processor (Bộ xử lý hình ảnh, âm thanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cắt sét bảo vệ nguồn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ cắt sét bảo vệ tín hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Điều hòa 24000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Bộ K+ HD | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ lưu điện 1500W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Kim thu sét: Phát tia điện đạo sớm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kim |
| 11 | Tủ cắt lọc sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Bình cứu hỏa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Palăng xích kéo tay 1 tấn 5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | PHẦN MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Loa Line aray Kaudio I8 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 2 | Loa Line aray Kaudio ISub hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 3 | Giá treo loa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ quản lý tín hiêu PA 260t hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ampli Kaudio D804 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chiếc |
| 6 | Bộ trộn tín hiệu FX hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 7 | Bộ quản lý nguồn điện 8.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ thiết bị 16U | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 9 | Giắc loa Newtrik hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | chiếc |
| 10 | Dây tín hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 11 | Dây Loa 4*2.5mm (100m) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 12 | Giắc loa Canon | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.599.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.599.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục/công việc thi công và lắp đặt hệ thống màn hình led. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.599.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần xây dựng) ít nhất 01 (một) công trình xây dựng trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách lĩnh vực điện) ít nhất 01 (một) công trình điện trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 6 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi