Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:30:00 đến ngày 2022-01-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.287913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chat lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN ; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Việt Hưng. SĐT: 0983.499.919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,233 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,891 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,057 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,074 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,954 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,41 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,517 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,156 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,825 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,491 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 98,3 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 249,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 98,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 249,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,996 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 50,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 280,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 280,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,297 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,006 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,006 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 76,947 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30,296 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,518 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,908 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 113,491 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 226,982 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26,695 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 113,491 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 226,982 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 323,236 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 562,713 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 323,236 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 562,713 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 140,178 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 140,178 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 37,346 | m2 |
| 57 | Gia công lan can bằng Inox; | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 58 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,579 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,107 | 1m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,754 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,754 | m2 |
| 64 | Gia công lan can bằng thép hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 65 | Gia công lan can bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36,639 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30,039 | 1m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,314 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,267 | m2 |
| 81 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22,108 | m2 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22,734 | 1m3 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,995 | m3 |
| 85 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 44,585 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19,332 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 44,585 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 37 | cái |
| 93 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,64 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 95 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 141,365 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 250,172 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,167 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,333 | m2 |
| 101 | Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,333 | m2 |
| 102 | Quét dung Sika chống thấm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,739 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,722 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 69,444 | m2 |
| 105 | Làm mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ;Cửa đi 1; 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5ly, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện)- Nhôm hệ SH-One Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 106 | Làm mới cửa sổ bằng cửa nhôm hệ;Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5ly, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện), Nhôm hệ SH-One Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 78,84 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,3 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,238 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,54 | m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,307 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 116 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,54 | m2 |
| 118 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 65,291 | m2 |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19,238 | m |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 91,624 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,747 | 100m2 |
| 124 | Ốp diềm mái + ốp nóc R400'; | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 37,7 | |
| 125 | Sản xuất nắp thang lên mái: | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cửa thăm mái: | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,398 | m2 |
| 127 | Bản lề + chốt móc khóa; | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Khóa treo Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 130 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,991 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,61 | 100m2 |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,1723 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,6883 | m3 |
| 135 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,9605 | m3 |
| 136 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 137 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 138 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3507 | tấn |
| 139 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 140 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,7583 | tấn |
| 141 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,6189 | tấn |
| C | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led M38 40W (2 bóng 1,2m) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần LN12N 220/18W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp tường LN12 90x195/10W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, quạt trần Vinawin sải cánh 1400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều; | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT150x150x80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 610 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 430 | m |
| 21 | Bình chữa cháy bột BC 4kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy bột Co2 3kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | bình |
| 23 | Bảng nội quy PCCC + Tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 26 | Bật đỡ day dẫn mái d8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 81 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa 63*63*6 L=2.5m; | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 85,8 | kg |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 32 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Thép góc ốp tường 50x50x5 L=2.5m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,6 | kg |
| 34 | Bu lông M20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Thép tấm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,42 | kg |
| 36 | Hộ kiểm tra tiếp địa KT 210x160x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PPR D50/20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Côn thu PPR D50/32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Chếch nhựa PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Chếch nhựa PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC D42mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Côn nhựa PVC 90/42mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Tê nhựa 45o PVC 110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Tê nhựa 45o PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Tê nhựa 45o PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tê nhựa 45o PVC D 90/60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa 45o PVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Măng sông ống nối PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Măng sông ống nối PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Măng sông ống nối PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác mái D90; | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Ống tráng kẽm D76 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Con thỏ thu nước D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | |
| 96 | Vòi đồng D15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,482 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,256 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,076 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,269 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,269 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,269 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 117 | Cút sành: | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| D | TUYẾN KÈ + RÃNH +CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,919 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 179,69 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 650,35 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,871 | m3 |
| 8 | Lót nilong | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 54,36 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 119,048 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 159,818 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,147 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,848 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc dá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 15 | Chèn sét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 58,06 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,515 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,088 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,251 | 100m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,631 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,017 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,585 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,695 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,178 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,815 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,815 | 100m3/1km |
| E | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 486,489 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 486,489 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 784,778 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 784,778 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 316,119 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 316,119 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,22 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,22 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,22 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,22 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 257,893 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 257,893 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 258,192 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,648 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 49,815 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 49,815 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 127 | m |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,589 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,589 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36,02 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36,02 | m2 |
| 25 | Làm mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ;Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5m, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện)- Nhôm hệ SH-One Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 26 | Làm mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ;Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5m, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện)Nhôm hệ SH-One Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 27 | Làm mới cửa sổ bằng cửa nhôm hệ;Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5m, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện), Nhôm hệ SH-One Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,097 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,097 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | công |
| 31 | Tủ điện 300x300x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 125Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn Led M38 40W (2 bóng 1,2m) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần LN12N 220/18W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, quạt trần Vinawin sải cánh 1400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều; | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT150x150x80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 185 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 315 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60x22mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 39x18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 170 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 175 | m |
| 53 | Bình chữa cháy bột BC 4kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bình |
| 54 | Bình chữa cháy bột Co2 3kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 55 | Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,391 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,177 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,177 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,177 | m3 |
| F | CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Con sơn đón điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,96 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, class 0 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 14 | Chếch PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.287913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chat lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN ; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi