Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292188-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20211292073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 15:30:00 đến ngày 2022-01-21 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.287913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chat lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN ; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà
Sửa chữa, nâng cấp mở rộng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Thu Phố, huyện Bắc Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. Địa chỉ: Số 041, đường Soi Tiền, P. Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra BC KTKT:Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA- ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Việt Hưng. SĐT: 0983.499.919
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,998100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,233m3
3Ván khuôn thép móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,786100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,545m3
5Ván khuôn thép móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,37100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,891tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,359m3
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,587100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,156tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,095tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,902tấn
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,161100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,057m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,207100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,074m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,012100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,685m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,153100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,596tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,85tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,909tấn
22Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,954m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,41100m3
B PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,339m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,517100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,665tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,156tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,119tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,825m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,212m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,983100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,491100m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT98,3m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT249,1m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT98,3m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT249,1m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,436tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,996tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT50,11m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,479100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,805100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT147,9m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT280,5m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT147,9m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT280,5m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,297tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,24m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,477100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,229tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,104tấn
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,006m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,006m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,78m2
31Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT76,947m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30,296m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,739m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,478m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,518m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,908m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,326tấn
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT113,491m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT226,982m2
40Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT26,695m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT113,491m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT226,982m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT323,236m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT562,713m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT323,236m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT562,713m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT140,178m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT140,178m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,78m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,438100m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,8m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,8m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,346tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,169tấn
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,337m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT37,346m2
57Gia công lan can bằng Inox;Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,072tấn
58Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,192tấn
59Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14,579m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,1071m2
61Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,825m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,754m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,754m2
64Gia công lan can bằng thép hộpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,271tấn
65Gia công lan can bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,204tấn
66Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36,639m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT30,0391m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,3141m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,024100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,157100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,624m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,268m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,059100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,001tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,01tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,079tấn
77Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,02m3
78Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,226m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,871m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,267m2
81Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22,108m2
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22,7341m3
83Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,32m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,995m3
85Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,25m3
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT44,585m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT19,332m2
88Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT44,585m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,808m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,058100m2
91Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,074tấn
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT37cái
93Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,641m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,64m3
95Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36,4m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT14,46m3
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT141,365m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT250,172m2
99Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,167m2
100Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,333m2
101Trần nổi Vĩnh Tường chống ẩmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,333m2
102Quét dung Sika chống thấmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,739m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,722m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT69,444m2
105Làm mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ;Cửa đi 1; 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5ly, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện)- Nhôm hệ SH-One Việt PhápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT47,7m2
106Làm mới cửa sổ bằng cửa nhôm hệ;Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5ly, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện), Nhôm hệ SH-One Việt PhápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT78,84m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,19tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,31m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT76,68m2
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,049m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT14,238m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,54m2
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,307m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,119100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,048tấn
116Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,84m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,54m2
118Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT65,291m2
119Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT19,238m
120Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,718tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT91,6241m2
122Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,718tấn
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,747100m2
124Ốp diềm mái + ốp nóc R400';Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT37,7
125Sản xuất nắp thang lên mái:Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,043tấn
126Lắp dựng cửa thăm mái:Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,398m2
127Bản lề + chốt móc khóa;Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
128Khóa treo Việt TiệpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,017tấn
130Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,068m3
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,9911m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,61100m2
133Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,1723m3
134Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,6883m3
135Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,9605m3
136Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2201tấn
137Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0443tấn
138Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3507tấn
139Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0699tấn
140Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,7583tấn
141Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,6189tấn
C ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
6Lắp đặt các loại đèn Led M38 40W (2 bóng 1,2m)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần LN12N 220/18WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16bộ
8Lắp đặt đèn Led ốp tường LN12 90x195/10WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT40cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, quạt trần Vinawin sải cánh 1400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều;Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT150x150x80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT35m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT195m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT140m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT610m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT430m
21Bình chữa cháy bột BC 4kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9bình
22Bình chữa cháy bột Co2 3kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3bình
23Bảng nội quy PCCC + Tiêu lệnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3Cái
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT105m
26Bật đỡ day dẫn mái d8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT81cái
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,055100m3
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT30m
29Cọc tiếp địa 63*63*6 L=2.5m;Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT85,8kg
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cọc
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,055100m3
32Thanh đồng dẹt 30x3mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2m
33Thép góc ốp tường 50x50x5 L=2.5mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,6kg
34Bu lông M20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20cái
35Thép tấmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,42kg
36Hộ kiểm tra tiếp địa KT 210x160x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,15100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,22100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,56100m
41Tê nhựa PPR D50/20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
42Tê nhựa PPR D32/20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cái
43Cút nhựa PPR D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
44Cút nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
45Cút nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
46Cút nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21cái
47Cút nhựa ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
48Côn thu PPR D50/32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
49Côn thu PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
50Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
53Măng sông PPR D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
54Măng sông PPR D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
55Măng sông PPR D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
56Măng sông PPR D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT14cái
57Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,26100m
58Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,3100m
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Class 0 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,06100m
61Chếch nhựa PVC D110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT20cái
62Chếch nhựa PVC D90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21cái
63Cút nhựa PVC D90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
64Cút nhựa PVC D60mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
65Cút nhựa PVC D42mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
66Côn nhựa PVC 90/42mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
67Tê nhựa 45o PVC 110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
68Tê nhựa 45o PVC D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
69Tê nhựa 45o PVC D110/60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
70Tê nhựa 45o PVC D 90/60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
71Tê nhựa 45o PVC D90/42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
72Tê nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
73Tê nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
74Măng sông ống nối PVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
75Măng sông ống nối PVC D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
76Măng sông ống nối PVC D60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
77Rọ chắn rác mái D90;Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
78Ống tráng kẽm D76Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
79Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT60cái
80Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
81Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
87Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
88Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
89Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
90Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
93Lắp đặt bể nước Inox 3m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bể
94Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
95Con thỏ thu nước D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6
96Vòi đồng D15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,4821m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,282100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,768m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,99m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,256m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,442m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,027100m2
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,04100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,055tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,117tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,004tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,37m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,021100m2
110Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,026tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
112Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,076m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT27,269m2
114Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT27,269m2
115Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27,269m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,625m2
117Cút sành:Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
D TUYẾN KÈ + RÃNH +CỬA XẢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,572100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,919100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,919100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,582100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT179,69m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT650,35m2
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,871m3
8Lót nilongĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT54,36m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT119,048m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT159,818m3
11Ván khuôn thép móng dàiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,147100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,402100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,848100m
14Thi công tầng lọc dá 4x6Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,374m3
15Chèn sétĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,916m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT58,06m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,515tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,088tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,251100m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,6311m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,017m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,3m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,585m3
24Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,959100m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,6951m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,651m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,8m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,63m3
29Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,057100m2
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,41m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,178m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,8m2
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,4m3
34Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,27100m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,815100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,815100m3/1km
E CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT486,489m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT486,489m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT784,778m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT784,778m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT316,119m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT316,119m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,22m2
8Vệ sinh bề mặt bê tôngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,22m2
9Quét dung dịch sika chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,22m2
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,22m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT257,893m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT257,893m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT258,192m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,648m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,047m3
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30,6m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT49,815m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT49,815m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT17,1m2
20Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT127m
21Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,589m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,589m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36,02m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36,02m2
25Làm mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ;Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5m, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện)- Nhôm hệ SH-One Việt PhápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT35,64m2
26Làm mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ;Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5m, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện)Nhôm hệ SH-One Việt PhápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,86m2
27Làm mới cửa sổ bằng cửa nhôm hệ;Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, kính trắng 5m, độ dày 1.3mm(đã bao gồm phụ kiện), Nhôm hệ SH-One Việt PhápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,02m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27,097m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27,097m2
30Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5công
31Tủ điện 300x300x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
32Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2tủ
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 125AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
37Lắp đặt các loại đèn Led M38 40W (2 bóng 1,2m)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần LN12N 220/18WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT33cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, quạt trần Vinawin sải cánh 1400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều;Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT150x150x80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT45m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT185m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT120m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT315m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60x22mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT40m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 39x18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT170m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT175m
53Bình chữa cháy bột BC 4kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bình
54Bình chữa cháy bột Co2 3kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bình
55Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,391100m2
57Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,177m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,177m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,177m3
F CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x25mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT45m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT35m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,410 đầu cốt
4Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT41 bộ
5Con sơn đón điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,961m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,96m3
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt tê PPR D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút PPR D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
12Măng sông PPR D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110, class 0Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,23100m
14Chếch PVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.287913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)..33
3 Cán bộ giám sát chat lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác22
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN ; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy nén khí ≥ 600m3/h Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy trộn ≥ 250l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
13 Vận thăng lồng ≥ 3T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->