Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà ban chỉ huy Đội 19)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà ban chỉ huy Đội 19) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:29:00 đến ngày 2022-01-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,657,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào gàu 0.7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà ban chỉ huy Đội 19) Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà Ban chỉ huy Đội 19) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỘI 19 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,487 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 35,924 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 9,892 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 39,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 14,054 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V | 0,562 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 6,244 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,789 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,713 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V | 75,184 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Theo Chương V | 1,336 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V | 1,737 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 5,454 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 4,041 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 4,845 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, sàn sê nô | Theo Chương V | 0,591 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 32 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,495 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 431,366 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 445,049 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 31,906 | m2 |
| 36 | Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 52,785 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 71,186 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 85,75 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,28 | m |
| 42 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 40,396 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V | 235,534 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V | 17,175 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V | 11,938 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V | 49,224 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 19,349 | m3 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 45,241 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V | 55,467 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Theo Chương V | 1,222 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 1,194 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 62 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x5 dày 2mm | Theo Chương V | 276 | m |
| 63 | Hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Theo Chương V | 796,293 | m |
| 64 | Hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Theo Chương V | 181,06 | m |
| 65 | Hộp 14x11x1 mạ kẽm | Theo Chương V | 84,72 | m |
| 66 | Hộp 50x100x1.4 mạ kẽm | Theo Chương V | 9,6 | m |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 1,625 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 2,097 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 237,372 | m2 |
| 72 | Bu lông D16, L=400 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Bu lông D14, L=300 | Theo Chương V | 64 | cái |
| 74 | Bu lông D14, L=200 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 75 | Bu lông D12, L=50 | Theo Chương V | 60 | cái |
| 76 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo Chương V | 5,645 | 100m2 |
| 77 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Theo Chương V | 1,968 | 100m2 |
| 78 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo Chương V | 186,4 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 607,738 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 459,409 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính | Theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Theo Chương V | 18,91 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh nhôm kính | Theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm kính | Theo Chương V | 13,56 | 0.0 |
| 85 | Sản xuất khung inox bảo vệ cửa | Theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 60,01 | m2 cấu kiện |
| 87 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo Chương V | 21,6 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 21,209 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 4,674 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 14,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 14,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 14,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V | 14,3 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | Theo Chương V | 1.430 | m3 |
| D | SÂN BT + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 14,921 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 4,558 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 11,529 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,622 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 2,088 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 58 | cái |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V | 7,216 | m3 |
| 24 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,148 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 47,216 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 75,702 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 161,366 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,8 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo Chương V | 95,189 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt hộp | Theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 33,305 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 34 | Bánh xe trượt | Theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Kẽm gai sợi đôi | Theo Chương V | 354,12 | kg |
| 36 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 7,2 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 36W | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 40W + đuôi đèn | Theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 18W + đuôi đèn | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 34 | cái |
| 10 | Chui cắm máy quạt | Theo Chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mặt nạ các loại | Theo Chương V | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Theo Chương V | 53 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây | Theo Chương V | 10 | hộp |
| 15 | Đôminô nối dây | Theo Chương V | 10 | thanh |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V | 560 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Kẹp treo cáp | Theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Kẹp ngưng cáp | Theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Bulong móc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Máy bơm 1.5HP | Theo Chương V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2 | Theo Chương V | 40 | m |
| F | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt van , đường kính van 32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van , đường kính van 21mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V | 0,142 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Dàn năng lượng mặt trời 150lit | Theo Chương V | 1 | dàn |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm | Theo Chương V | 28 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm | Theo Chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Khớp nối kim | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V | 11 | mối |
| 9 | Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42 + Chân đế kim thu sét | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Cáp lụa neo + tăng đơ | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống xoắn, đường kính 25mm | Theo Chương V | 18 | m |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V | 2 | bao |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5KW | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích 80l | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0.5kW | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng 8T | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào gàu 0.7m3 | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi