Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà ban chỉ huy Đội 19)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120114-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà ban chỉ huy Đội 19)
Số hiệu KHLCNT 20220115282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 15:29:00 đến ngày 2022-01-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,657,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa dung tích 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay 0.5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào gàu 0.7m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà ban chỉ huy Đội 19)
Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 715 (Nhà Ban chỉ huy Đội 19)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỘI 19
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,487100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V1,664m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V35,924m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V9,892m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V39,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V14,054m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V0,562m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V6,244m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,05tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,789tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,123tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,704tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,83100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,136100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,713100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V75,184m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Theo Chương V1,336m3
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V1,737m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V5,454m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V4,041m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V4,845m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,246tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,864tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V0,411tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V0,363tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,102tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,684100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, sàn sê nôTheo Chương V0,591100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,548100m2
32Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V20,495m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V431,366m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V445,049m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V31,906m2
36Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75Theo Chương V52,785m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V6,44m2
38Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo Chương V71,186m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V7,92m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V85,75m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V6,28m
42Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V0,436100m3
43Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V0,205100m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V0,395100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,395100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,395100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V0,395100m3
48Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V40,396m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V235,534m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V17,175m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V11,938m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V49,224m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V0,63m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V19,349m3
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V45,241m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V55,467m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V0,431tấn
58Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4Theo Chương V1,222tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V1,194tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,248tấn
61Gia công giằng mái thépTheo Chương V0,129tấn
62Xà gồ mạ kẽm C100x50x5 dày 2mmTheo Chương V276m
63Hộp 30x60x1.4 mạ kẽmTheo Chương V796,293m
64Hộp 30x30x1.2 mạ kẽmTheo Chương V181,06m
65Hộp 14x11x1 mạ kẽmTheo Chương V84,72m
66Hộp 50x100x1.4 mạ kẽmTheo Chương V9,6m
67Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,248tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V1,625tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V2,097tấn
70Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V0,129tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V237,372m2
72Bu lông D16, L=400Theo Chương V8cái
73Bu lông D14, L=300Theo Chương V64cái
74Bu lông D14, L=200Theo Chương V30cái
75Bu lông D12, L=50Theo Chương V60cái
76Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmTheo Chương V5,645100m2
77Đóng trần tôn dày 0.3mmTheo Chương V1,968100m2
78Nẹp nhựa đóng trầnTheo Chương V186,4m
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V607,738m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V459,409m2
81Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kínhTheo Chương V18,9m2
82Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kínhTheo Chương V18,91m2
83Cung cấp cửa sổ 4 cánh nhôm kínhTheo Chương V8,64m2
84Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm kínhTheo Chương V13,560.0
85Sản xuất khung inox bảo vệ cửaTheo Chương V21,6m2
86Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V60,01m2 cấu kiện
87Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo Chương V21,6m2
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V21,209m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V0,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,88m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V4,674m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V20,72m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V20,72m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V4,88m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,104m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,73m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,011tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,064tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,016100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,027100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V6cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V0,08100m3
C SAN NỀN
1Đào đất nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V0,845100m3
2Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V14,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V14,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V14,3100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V14,3100m3
6Đất đắp nềnTheo Chương V1.430m3
D SÂN BT + CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V1,568m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V8,7m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V14,921m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V4,558m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V11,529m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V2,208m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V4,64m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V1,622m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,145tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,631100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V0,064100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,721m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Theo Chương V2,088m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,074tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V0,084tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V0,29tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,103100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V0,348100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V58cái
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V0,256m3
22Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V4,016m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V7,216m3
24Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V28,148m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V47,216m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V75,702m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V10,3m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V161,366m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V28,8m
30Gia công, lắp dựng hàng rào thép hộpTheo Chương V95,189m2
31Gia công cổng sắt hộpTheo Chương V0,562tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V33,305m2
33Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V19,8m2
34Bánh xe trượtTheo Chương V12cái
35Kẽm gai sợi đôiTheo Chương V354,12kg
36Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V7,2m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V7,2m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 36WTheo Chương V18bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 40W + đuôi đènTheo Chương V11bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 18W + đuôi đènTheo Chương V2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V10cái
5Lắp đặt tủ điệnTheo Chương V1tủ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V10cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V34cái
10Chui cắm máy quạtTheo Chương V34cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V1cái
12Mặt nạ các loạiTheo Chương V52cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngTheo Chương V53hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dâyTheo Chương V10hộp
15Đôminô nối dâyTheo Chương V10thanh
16Lắp đặt dây đơn Theo Chương V560m
17Lắp đặt dây đơn Theo Chương V450m
18Lắp đặt dây đơn Theo Chương V150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V180m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Theo Chương V30m
21Kẹp treo cápTheo Chương V3cái
22Kẹp ngưng cápTheo Chương V3cái
23Bulong mócTheo Chương V1cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nướcTheo Chương V1tủ
25Máy bơm 1.5HPTheo Chương V1máy
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2Theo Chương V40m
F Hệ thống nước
1Lắp đặt van , đường kính van 32mmTheo Chương V2cái
2Lắp đặt van , đường kính van 21mmTheo Chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V0,142100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V0,26100m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V0,03100m
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo Chương V21cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo Chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo Chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V7cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo Chương V2cái
13Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V3cái
14Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V1cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo Chương V9cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo Chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmTheo Chương V6cái
20Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo Chương V1cái
21Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo Chương V4cái
22Cầu chắn rácTheo Chương V2cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V3cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V1bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V1bộ
26Lắp đặt gương soiTheo Chương V1cái
27Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V1cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V1cái
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V1bộ
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V1bể
31Dàn năng lượng mặt trời 150litTheo Chương V1dàn
G Hệ thống chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V12m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V10cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mmTheo Chương V28m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mmTheo Chương V28m
5Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địaTheo Chương V1tủ
6Lắp đặt kim thu sétTheo Chương V1cái
7Khớp nối kimTheo Chương V1cái
8Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V11mối
9Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42 + Chân đế kim thu sétTheo Chương V1cái
10Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo Chương V1điểm
11Cáp lụa neo + tăng đơTheo Chương V1bộ
12Đầu cốt đồng 70mm2Theo Chương V3cái
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V0,1100m
14Lắp đặt ống xoắn, đường kính 25mmTheo Chương V18m
15Hóa chất giảm điện trởTheo Chương V2bao
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa).53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt3
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt3
3 Máy cắt uốn thép 5KW Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt3
4 Máy hàn 23KW Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt3
5 Máy trộn bê tông dung tích 250l Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa dung tích 80l Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt3
7 Máy khoan cầm tay 0.5kW Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt3
8 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng 8T Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
10 Máy đào gàu 0.7m3 Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->