Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây lắp số 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120154-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây lắp số 03
Số hiệu KHLCNT 20220103384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 15:21:00 đến ngày 2022-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,322,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), có giá trị hợp đồng ≥ 95 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 95 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 12
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 6
10-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 5
11-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị fi 42mm
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công xây lắp số 03
Dự án: Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) – xã Cách Linh, Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) – xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) – xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng
24 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh tư vấn khảo sát, thiết kế Hải Hà – Hưng Phú (Địa chỉ Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hải Hà: Số nhà 03, Ngõ 33, Tổ dân phố 7, Phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Hưng Phú: LK6-C37, khu đô thị Phùng Khoang, phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng, phát cây bằng cơ giới, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1.876,4993100m²
2Đào đất không thích hợp đất C1Đào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải166,6789100m³
3Đào nền đường đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi, đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải852,4604100m³
4Đào nền đường đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải2.335,7812100m³
5Đào nền đường đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải3.436,9372100m³
6Đào nền đường đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải1.945,1477100m³
7Đào mặt đường cũĐào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải14,8151100m³
C ĐÀO CẤP
1Đào cấp đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải77,349100m³
2Đào cấp đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải7,6841100m³
3Đào cấp đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,024100m³
D ĐÀO KHUÔN
1Đào khuôn đường đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải7,4415100m³
2Đào khuôn đường đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải35,1413100m³
3Đào khuôn đường đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải86,1072100m³
4Đào khuôn đường đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải119,9563100m³
E ĐÀO RÃNH
1Đào rãnh đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,3664100m³
2Đào rãnh đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải5,2724100m³
3Đào khuôn rãnh biên đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải10,08
4Đào rãnh đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải13,176100m³
5Đào khuôn rãnh biên đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải171,22
6Đào rãnh đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải20,285100m³
7Đào khuôn rãnh biên đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải5,8506100m³
F ĐẮP NỀN
1Đắp đất nền đường K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K951.099,4613100m³
2Đắp đất nền đường K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9869,774100m³
3Xáo xới, lu lèn nền đường K98Xáo xới đất, Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K9877,7931100m³
4Đắp đá nền đườngChi tiết như bản vẽ kèm theo115,5806100m³
5Đá hộc xếp khan nền đườngXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt1.222,4568
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo27,8626100m²
G MẶT ĐƯỜNG
H Thi công: Kết cấu cạp rộng KC1
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo393,3428100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo393,3428100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmTheo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo59,0014100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 28cmTheo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo110,136100m³
I Thi công: Kết cấu cạp rộng KC2
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo244,1074100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo244,1074100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmTheo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo36,6161100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 28cmTheo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo68,3501100m³
J Thi công: Tăng cường trên MĐ cũ KC5
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo1,7858100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo1,7858100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmTheo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,2679100m³
4Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,1341100m³
5Tạo nhám mặt đường cũThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định1,7858100m²
K Thi công: Tăng cường trên MĐ cũ KC6
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo14,4563100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo6,4007100m²
3Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,7335100m³
4Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựaTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,3419100m³
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo8,5818100m²
6Tạo nhám mặt đường cũThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định14,4563100m²
L Thi công: Kết cấu mặt đường dân sinh DS1
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,3465100m²
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,3465100m²
M Thi công: Kết cấu mặt đường dân sinh DS2
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo5,8727100m²
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo5,8727100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmTheo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,8809100m³
N Thi công: Kết cấu mặt đường dân sinh DS3
1Mặt đường BTXM 25Mpa dày 20cmTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo78,586
2Giấy dầu tạo phẳngTheo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,7859100m²
3Móng CPĐD loại 2 dày 15cmTheo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,1179100m³
O RÃNH DỌC HÌNH THANH GIA CỐ TẤM BÊ TÔNG + GIA CỐ LỀ
1Bê tông tấm đan đúc sẵnBê tông đá 1x2, mác 12Mpa446,88
2Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật33,5552100m²
3Lắp đặt tấm bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật22.400cấu kiện
4BTXM đổ tại chỗ đáy rãnhBê tông đá 1x2, mác 12Mpa171,33
5BTXM đổ tại chỗ gia cố lềBê tông đá 1x2, mác 12Mpa28,555
6Vữa đệmVữa XM mác 8Mpa205,596
7Bê tông đổ tại chỗ gia cố lềBê tông đá 1x2, mác 16Mpa314,105
8Đá dăm đệm gia cố lềĐá dăm loại dmax ≤6302,683
P CỐNG ĐƯỜNG NGANG
Q Thân cống:
1Bê tông mũ rãnh đổ tại chỗBê tông đá 1x2, mác 20Mpa10,29
2Cốt thép mũ rãnh đường kính ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương573,202kg
3Ván khuôn mũ rãnhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3528100m²
4Bê tông thân cống đổ tại chỗBê tông đá 1x2, mác 20Mpa39,2
5Ván khuôn thân cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,47100m²
6Đá dăm đệm móngĐá dăm loại dmax ≤67,84
7Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải1,47100m³
8Đắp đất K95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,4753100m³
R Tấm bản
1Bê tông tấm đanBê tông đá 1x2, mác 20Mpa8,24
2Cốt thép đường kính ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương727,277kg
3Cốt thép đường kính >10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương526,505kg
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3416100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật49cấu kiện
S BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ
T Bậc nước loại 2 H=9m:
1Xây đá hộcvữa xi măng mác 8Mpa47,61
2Đào đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,708100m³
3Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K=0,950,1449100m³
U Rãnh cơ:
1Bê tông tấm rãnh đúc sẵnBê tông đá 1x2, mác 12Mpa14,3123
2Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,145100m²
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật955Cấu kiện
4Vữa đệmvữa xi măng mác 8Mpa10,8773
5Đào đất khuôn rãnh cơ đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải51,7149
V CỐNG THOÁT NƯỚC
W CỐNG TRÒN D1,0m
X Ống cống D1,0m
1Bê tông ống cốngBê tông đá 1x2, mác 20Mpa160,72
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật29,336100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương17.315,37kg
4Lắp đặt ống cống D1,0m dày 10cmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật230cấu kiện
5Lắp đặt ống cống D1,0m dày 12cmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
Y Móng cống đúc sẵn
1Bê tông khối móngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa41,8
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,488100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1.356,6kg
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương281kg
5Lắp đặt khối móng L=0,99mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật80cấu kiện
6Lắp đặt khối móng L=1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
Z Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ:
1Bê tông khối móng, khối đổi dốcBê tông đá 1x2, mác 16Mpa210,6972
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,6591100m²
AA Tường đầu, tường cánh cống:
1Bê tông tường đầu, tường cánh cốngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa96,3706
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,7648100m²
AB Móng tường đầu, tường cánh cống:
1Bê tông móng tường đầu, tường cánhBê tông đá 1x2, mác 16Mpa263,2347
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật7,5577100m²
3Bê tông sân cống, chân khayBê tông đá 1x2, mác 16Mpa39,0986
AC Gia cố thượng hạ lưu:
1Bê tông thượng hạ lưu cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa170,0109
2Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xâyvữa xi măng mác 8Mpa53,6127
3Đá hộc xếp khan không chít mạchChi tiết như bản vẽ kèm theo61,4754
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,6095100m²
AD Đá dăm đệm, quét nhựa đường
1Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤6152,463
2Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo1.056,6772
AE Hố thu
1Bê tông hố thuBê tông đá 1x2, mác 16Mpa175,6334
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật6,1173100m²
AF Đào, đắp, thi công cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải7,2723100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải13,8241100m³
3Đào đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải3,5989100m³
4Đào đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải7,1957100m³
5Đào đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,0148100m³
6Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngCấp phố đá dăm loại 212,3601100m³
7Đắp đất K95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K953,8943100m³
8Đắp đá thảiChi tiết như bản vẽ kèm theo0,2512100m³
9Đấu nối mương hiện trạng: Bê tông đổ tại chỗBê tông đá 1x2, mác 16Mpa3,1178
10Đấu nối mương hiện trạng: Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,263100m²
AG CỐNG TRÒN D1,5m
AH Ống cống tròn BTCT D1.5m
1Bê tông ống cốngBê tông đá 1x2, mác 20Mpa111,05
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật12,1047100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1.555,42kg
4Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương11.045,22kg
5Lắp đặt ống cống D1.5m dày 16cmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật86cấu kiện
6Lắp đặt ống cống D1.5m dày 22cmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
AI Móng cống D1.5m đúc sẵn
1Bê tông móng cốngBê tông đá 1x2, mác 20Mpa29,72
2Ván khuôn móng cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,2315100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương851,46kg
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương143,31kg
5Lắp đặt khối móng cống D1,5m L=0,99mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật47cái
6Lắp đặt khối móng cống D1,5m, L=1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật4cái
AJ Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ
1Bê tông khối móng, khối đổi dốcBê tông đá 1x2, mác 16Mpa59,3462
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,2728100m²
AK Lắp đặt cống D1.5m
AL Đầu cống
1Tường đầu, tường cánh cống: Bê tôngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa35,4797
2Móng tường đầu, tường cánh cống: Bê tôngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa69,0988
3Bê tông sân cống, chân khayBê tông đá 1x2, mác 16Mpa11,7531
4Tường đầu, tường cánh cống: Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,2681100m²
5Móng tường đầu, tường cánh cống, chân khay: Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,8899100m²
AM Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa34,225
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4641100m²
3Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xâyvữa xi măng mác 8Mpa63,7474
4Đá hộc xếp khan không chít mạchChi tiết như bản vẽ kèm theo3,19
AN Đá dăm đệm, quét nhựa đường
1Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤643,2305
2Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo368,7916
AO Đào, đắp, thi công cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải1,2169100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải7,6368100m³
3Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngCấp phối đá dăm loại 25,6312100m³
4Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K951,6641100m³
5Mương đấu nối mương hiện trạng: Bê tông đổ tại chỗBê tông đá 1x2, mác 16Mpa5,9094
6Mương đấu nối mương hiện trạng: Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4761100m²
AP CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1x1)m
AQ Thân cống
1Bê tông thân cốngBê tông đá 1x2, mác 25Mpa10,122
2Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1.053,12kg
3Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương30,36kg
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,605100m²
5Lắp đặt đốt cống (1x1) không vai kêGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
6Lắp đặt đốt cống (1x1) có vai kêGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
AR Khối móng đúc sẵn
1Bê tông khối móngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa3,36
2Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương197,02kg
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1096100m²
4Khối móng L=1.0mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
5Khối móng L=1.5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
AS Móng thân cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng thân cốngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa0,476
2Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,018100m²
AT Bản quá độ
1Bê tôngBê tông đá 1x2, mác 20Mpa3,564
2Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương131,94kg
3Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương409,5kg
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1433100m²
5Lắp đặtGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật18Cấu kiện
AU Đá dăm đệm, quét nhựa đường
1Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤611,5965
2Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo65,3862
AV Đầu cống
1Tường đầu, tường cánh cống: Bê tôngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa6,8607
2Móng tường đầu, tường cánh cống: Bê tôngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa20,064
3Bê tông sân cống, chân khayBê tông đá 1x2, mác 16Mpa2,148
4Tường đầu, tường cánh cống: Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2863100m²
5Móng tường đầu, tường cánh cống, sân cống, chân khay: Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,606100m²
AW Gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa9,343
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3699100m²
3Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xâyvữa xi măng mác 8Mpa3,4535
4Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết như bản vẽ kèm theo4,7323
5Bê tông hố thuBê tông đá 1x2, mác 12Mpa15,1107
6Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4541100m²
AX Đào, đắp, thi công cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,3005100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,0534100m³
3Đào đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,3889100m³
4Đào đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải1,2158100m³
5Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngCấp phối đá dăm loại 20,299100m³
6Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,2667100m³
AY CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
AZ Thân cống
1Bê tông sàn nắp cốngBê tông đá 1x2, mác 30Mpa38,5532
2Bê tông thành cốngBê tông đá 1x2, mác 30Mpa44,2248
3Bê tông đáy cốngBê tông đá 1x2, mác 30Mpa38,7892
4Bê tông tường cánh cốngBê tông đá 1x2, mác 25Mpa26,9213
5Bê tông móng tường cánhBê tông đá 1x2, mác 25Mpa7
6Ván khuôn sànGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,32100m²
7Ván khuôn thành thân, tường cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,4841100m²
8Ván khuôn đáy, móng tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,1918100m²
BA Hệ đà giáo thi công cống
1Lắp đặt, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi côngHệ đà giáo thép; TCXDVN 296:2004 hoặc tương đương; lắp dựng, tháo dỡ và khấu hao luân chuyển vật liệu - Chi tiết như bản vẽ kèm theo17,6415tấn
2Thép tròn D=25mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương - Chi tiết như bản vẽ kèm theo201kg
3Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như bản vẽ kèm theo6,4
BB Cốt thép
1Cốt thép cống hộp:đường kính 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương11,9027kg
2Cốt thép cống hộp: đường kính D >18 mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1.688,596kg
3Cốt thép tường cánh cống: đường kính 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2.708,7434kg
4Cốt thép tường cánh cống: đường kính D >18 mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương956,3307kg
5Cốt thép móng tường cánh cống: đường kính 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương441,2013kg
BC Sân cống
1Bê tông sân cốngBê tông đá 1x2, mác 25Mpa9,9335
2Ván khuôn sân cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1759100m²
BD Bê tông lót
1Bê tông lótBê tông đá 2x4, mác 8Mpa12,1404
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1166100m²
BE Gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông gia cố sân cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa16,265
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0362100m²
3Bê tông xi măng gia cố chân khayBê tông đá 1x2, mác 12Mpa7,572
4Ván khuôn chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3709100m²
5Đá hộc xếp khan không chít mạchChi tiết như bản vẽ kèm theo23,4227
6Đá hộc xây gia cố mái ta luyvữa xi măng mác 8Mpa13,45
BF Đá dăm đệm, quét nhựa đường
1Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤655,1823
2Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo316,1794
BG Đào, đắp thi công cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải9,6126100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,7016100m³
3Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K951,22100m³
4Đắp vật liệu chọn lọc mang cốngCấp phối đá dăm loại 25,1855100m³
BH Đường công vụ, cống tạm, mương tạm
1Đường công vụ: Đắp đất K90Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K906,7739100m³
2Đường công vụ: Đắp đất K95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K955,8062100m³
3Đường công vụ: Đào hữu cơĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải2,0322100m³
4Đường công vụ: Mặt đường cấp phốiCấp phối đá dăm loại 1 (dày 20cm)0,7142100m³
5Cống tạm D=1.0m, L=1m: bê tông ống cốngBê tông đá 1x2, mác 20Mpa5,5292
6Cống tạm D=1.0m, L=1m: Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,1611100m²
7Cống tạm D=1.0m, L=1m: Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương589,76kg
8Cống tạm D=1.0m, L=1m: Lắp đặtGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật16Cấu kiện
9Cống tạm D=1.0m, L=1m: Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải0,3452100m³
10Cống tạm D=1.0m, L=1m: Đắp đất K95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,152100m³
11Mương tạm: Đào mương dẫn đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải1,4100m³
12Mương tạm: Đào khơi dòng chảy đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải2,4100m³
13Mương tạm: Đắp bờ mươngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,35100m³
14Bờ vây loại 1: Bao tải đấtChi tiết như bản vẽ kèm theo30
15Bờ vây loại 2: Rọ đá 2x1x0,5Chi tiết như bản vẽ kèm theo12rọ
16Bờ vây loại 2: Rọ đá 1x1x0,5Chi tiết như bản vẽ kèm theo16rọ
BI Thanh thải, hoàn trả mặt bằng
1Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ ống cống, tận dụng, vận chuyển và thanh thải16cấu kiện
2Thanh thải đường tạm, bờ mương, bờ vây các loạiĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1khoản
BJ CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ MÁI TA LUY)
BK Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây gia cố mái ta luyvữa xi măng mác 8Mpa816,2481
2Đào chân khay đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải3,7196100m³
3Đắp đất chân khayĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,6144100m³
4Đắp đá thải chân khayChi tiết như bản vẽ kèm theo0,618100m³
5Đá hộc xây chân khayvữa xi măng mác 8Mpa179,8808
BL Tường chắn bê tông
1Bê tông xà mũ, thân tường chắnBê tông đá 1x2, mác 16Mpa1.530,0339
2Bê tông móng tường chắnBê tông đá 1x2, mác 16Mpa1.033,4695
3Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá dmax ≤4Chi tiết như bản vẽ kèm theo19,65
4Đắp đất sétChi tiết như bản vẽ kèm theo193,1514
5Rải vải địa kỹ thuật không dệtChi tiết như bản vẽ kèm theo5,8312100m²
6Ván khuôn đỉnh tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7138100m²
7Ván khuôn thân tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật30,4176100m²
8Ván khuôn móng tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật8,274100m²
9Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo1.905,2703
10Ống nhựa PVC D100 thoát nước tường chắnChi tiết như bản vẽ kèm theo379,945m
11Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựaChi tiết như bản vẽ kèm theo326,5275
12Thanh thép chốt D25 dài 1mTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2.398,55kg
13Đá dăm đệm móngĐá dăm loại dmax ≤685,8969
14Đá hộc xây rãnh đỉnh tường chắnvữa xi măng mác 8Mpa336,5519
15Đào đất C2 móng tường chắnĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải3,2693100m³
16Đào đất C3 móng tường chắnĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải11,5755100m³
17Đào đất C4 móng tường chắnĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải14,5582100m³
18Đào đá C4 móng tường chắnĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải25,8163100m³
19Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,5706100m³
20Đắp đá thải lưng tườngChi tiết như bản vẽ kèm theo24,8771100m³
21Đắp đá thải chân tườngChi tiết như bản vẽ kèm theo0,2906100m³
22Cửa thoát nước kết hợp bậc lên xuống: Bê tôngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa28,4525
23Cửa thoát nước kết hợp bậc lên xuống: Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,5364100m²
24Cửa thoát nước kết hợp bậc lên xuống: Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤66,1662
25Gia cố mái taluy: Xây đá hộcvữa xi măng mác 8Mpa241,8043
26Gia cố mái taluy: Đá dăm đệm móngĐá dăm loại dmax ≤69,9536
27Gia cố mái taluy: Đào đất cấp 3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải16,4843
28Gia cố mái taluy: Đắp đất chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,634100m³
BM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột KmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)9cái
2Cọc HThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)80cọc
3Cọc tiêuThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)961cọc
4Tấm tôn sóng 2.330x310x3mmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2.209tấm
5Tấm đầuThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)94tấm
6Cột ống thép D141,3x4,5x1200Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)152cái
7Cột ống thép D141,3x4,5x2000Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2.105cái
8Đào móng đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải180,56
9Bê tông móngBê tông đá 1x2, mác 8Mpa180,56
10Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn vàng)Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)460,2965
11Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn trắng)Thi công đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)30,3985
12Sơn giảm tốc dày 6mmThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)370,518
13Gương cầu lồiThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)13cái
14Biển báo nguy hiểm: KT L=0,7Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)13cái
15Biển báo nguy hiểm: KT L=0,9Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)70cái
16Biển báo chỉ dẫn: KT 2.4x1.5Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)3cái
17Biển phụ: KT 0.88x0.38Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)36cái
18Cột đỡ biển báo D90mm: Bê tôngBê tông đá 1x2, mác 20Mpa7,174
19Cột đỡ biển báo D90mm: Đào đất cấp 3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải17,32
20Cột đỡ biển báo D90mm: Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,1015100m³
21Cột đỡ biển báo D90mm: Ván KhuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m²
BN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngNhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công... thực hiện tuần tra, cảnh báo và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), có giá trị hợp đồng ≥ 95 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 95 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).55
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 3 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường).33
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.6m35
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25m35
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Máy rải cấp phối đá dăm tự hành2
6 Máy ủi ≥ 110CV3
7 Máy san ≥ 110 HP2
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T12
9 Máy lu rung ≥ 25T6
10 Lu bánh lốp 16 T5
11 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8T2
12 Ô tô tưới nước 5m32
13 Máy khoan đá fi 42mm5
14 Máy nén khí ≥ 660m3/h4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->