Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây lắp số 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây lắp số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:21:00 đến ngày 2022-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,322,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), có giá trị hợp đồng ≥ 95 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 95 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | fi 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28: Thi công xây lắp số 03 Dự án: Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) – xã Cách Linh, Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) – xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) – xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng, phát cây bằng cơ giới, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1.876,4993 | 100m² |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Đào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 166,6789 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi, đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 852,4604 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 2.335,7812 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 3.436,9372 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1.945,1477 | 100m³ |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Đào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 14,8151 | 100m³ |
| C | ĐÀO CẤP | |||
| 1 | Đào cấp đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 77,349 | 100m³ |
| 2 | Đào cấp đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 7,6841 | 100m³ |
| 3 | Đào cấp đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,024 | 100m³ |
| D | ĐÀO KHUÔN | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 7,4415 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 35,1413 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 86,1072 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đường đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 119,9563 | 100m³ |
| E | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,3664 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 5,2724 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn rãnh biên đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 10,08 | m³ |
| 4 | Đào rãnh đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 13,176 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn rãnh biên đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 171,22 | m³ |
| 6 | Đào rãnh đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 20,285 | 100m³ |
| 7 | Đào khuôn rãnh biên đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 5,8506 | 100m³ |
| F | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1.099,4613 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 69,774 | 100m³ |
| 3 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 | Xáo xới đất, Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 | 77,7931 | 100m³ |
| 4 | Đắp đá nền đường | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 115,5806 | 100m³ |
| 5 | Đá hộc xếp khan nền đường | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 1.222,4568 | m³ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 27,8626 | 100m² |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| H | Thi công: Kết cấu cạp rộng KC1 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 393,3428 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 393,3428 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 59,0014 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 28cm | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 110,136 | 100m³ |
| I | Thi công: Kết cấu cạp rộng KC2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 244,1074 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 244,1074 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 36,6161 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 28cm | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 68,3501 | 100m³ |
| J | Thi công: Tăng cường trên MĐ cũ KC5 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,7858 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,7858 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,2679 | 100m³ |
| 4 | Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1 | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,1341 | 100m³ |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1,7858 | 100m² |
| K | Thi công: Tăng cường trên MĐ cũ KC6 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 14,4563 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 6,4007 | 100m² |
| 3 | Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1 | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,7335 | 100m³ |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,3419 | 100m³ |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 8,5818 | 100m² |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 14,4563 | 100m² |
| L | Thi công: Kết cấu mặt đường dân sinh DS1 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,3465 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,3465 | 100m² |
| M | Thi công: Kết cấu mặt đường dân sinh DS2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 5,8727 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 5,8727 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,8809 | 100m³ |
| N | Thi công: Kết cấu mặt đường dân sinh DS3 | |||
| 1 | Mặt đường BTXM 25Mpa dày 20cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 78,586 | m³ |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,7859 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8859:2011 - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,1179 | 100m³ |
| O | RÃNH DỌC HÌNH THANH GIA CỐ TẤM BÊ TÔNG + GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 446,88 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5552 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 22.400 | cấu kiện |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ đáy rãnh | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 171,33 | m³ |
| 5 | BTXM đổ tại chỗ gia cố lề | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 28,555 | m³ |
| 6 | Vữa đệm | Vữa XM mác 8Mpa | 205,596 | m³ |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ gia cố lề | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 314,105 | m³ |
| 8 | Đá dăm đệm gia cố lề | Đá dăm loại dmax ≤6 | 302,683 | m³ |
| P | CỐNG ĐƯỜNG NGANG | |||
| Q | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh đổ tại chỗ | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 10,29 | m³ |
| 2 | Cốt thép mũ rãnh đường kính ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 573,202 | kg |
| 3 | Ván khuôn mũ rãnh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m² |
| 4 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 39,2 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m² |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Đá dăm loại dmax ≤6 | 7,84 | m³ |
| 7 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1,47 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất K95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,4753 | 100m³ |
| R | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 8,24 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 727,277 | kg |
| 3 | Cốt thép đường kính >10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 526,505 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3416 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| S | BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ | |||
| T | Bậc nước loại 2 H=9m: | |||
| 1 | Xây đá hộc | vữa xi măng mác 8Mpa | 47,61 | m³ |
| 2 | Đào đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,708 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1449 | 100m³ |
| U | Rãnh cơ: | |||
| 1 | Bê tông tấm rãnh đúc sẵn | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 14,3123 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,145 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 955 | Cấu kiện |
| 4 | Vữa đệm | vữa xi măng mác 8Mpa | 10,8773 | m³ |
| 5 | Đào đất khuôn rãnh cơ đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 51,7149 | m³ |
| V | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| W | CỐNG TRÒN D1,0m | |||
| X | Ống cống D1,0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 160,72 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 29,336 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 17.315,37 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1,0m dày 10cm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 230 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1,0m dày 12cm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 191 | cấu kiện |
| Y | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông khối móng | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 41,8 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1.356,6 | kg |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 281 | kg |
| 5 | Lắp đặt khối móng L=0,99m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt khối móng L=1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| Z | Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ: | |||
| 1 | Bê tông khối móng, khối đổi dốc | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 210,6972 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6591 | 100m² |
| AA | Tường đầu, tường cánh cống: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 96,3706 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7648 | 100m² |
| AB | Móng tường đầu, tường cánh cống: | |||
| 1 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 263,2347 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5577 | 100m² |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 39,0986 | m³ |
| AC | Gia cố thượng hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 170,0109 | m³ |
| 2 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây | vữa xi măng mác 8Mpa | 53,6127 | m³ |
| 3 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 61,4754 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6095 | 100m² |
| AD | Đá dăm đệm, quét nhựa đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 152,463 | m³ |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1.056,6772 | m² |
| AE | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 175,6334 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1173 | 100m² |
| AF | Đào, đắp, thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 7,2723 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 13,8241 | 100m³ |
| 3 | Đào đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 3,5989 | 100m³ |
| 4 | Đào đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 7,1957 | 100m³ |
| 5 | Đào đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,0148 | 100m³ |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Cấp phố đá dăm loại 2 | 12,3601 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất K95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 3,8943 | 100m³ |
| 8 | Đắp đá thải | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,2512 | 100m³ |
| 9 | Đấu nối mương hiện trạng: Bê tông đổ tại chỗ | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 3,1178 | m³ |
| 10 | Đấu nối mương hiện trạng: Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m² |
| AG | CỐNG TRÒN D1,5m | |||
| AH | Ống cống tròn BTCT D1.5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 111,05 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1047 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1.555,42 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 11.045,22 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1.5m dày 16cm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1.5m dày 22cm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| AI | Móng cống D1.5m đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông móng cống | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 29,72 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2315 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 851,46 | kg |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 143,31 | kg |
| 5 | Lắp đặt khối móng cống D1,5m L=0,99m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng cống D1,5m, L=1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AJ | Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông khối móng, khối đổi dốc | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 59,3462 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2728 | 100m² |
| AK | Lắp đặt cống D1.5m | |||
| AL | Đầu cống | |||
| 1 | Tường đầu, tường cánh cống: Bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 35,4797 | m³ |
| 2 | Móng tường đầu, tường cánh cống: Bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 69,0988 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 11,7531 | m³ |
| 4 | Tường đầu, tường cánh cống: Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2681 | 100m² |
| 5 | Móng tường đầu, tường cánh cống, chân khay: Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8899 | 100m² |
| AM | Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 34,225 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4641 | 100m² |
| 3 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây | vữa xi măng mác 8Mpa | 63,7474 | m³ |
| 4 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 3,19 | m³ |
| AN | Đá dăm đệm, quét nhựa đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 43,2305 | m³ |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 368,7916 | m² |
| AO | Đào, đắp, thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1,2169 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 7,6368 | 100m³ |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Cấp phối đá dăm loại 2 | 5,6312 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,6641 | 100m³ |
| 5 | Mương đấu nối mương hiện trạng: Bê tông đổ tại chỗ | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 5,9094 | m³ |
| 6 | Mương đấu nối mương hiện trạng: Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4761 | 100m² |
| AP | CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1x1)m | |||
| AQ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 10,122 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1.053,12 | kg |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 30,36 | kg | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt đốt cống (1x1) không vai kê | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt đốt cống (1x1) có vai kê | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| AR | Khối móng đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông khối móng | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 3,36 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 197,02 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1096 | 100m² |
| 4 | Khối móng L=1.0m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 5 | Khối móng L=1.5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| AS | Móng thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng thân cống | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 0,476 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m² |
| AT | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 3,564 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 131,94 | kg |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 409,5 | kg | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1433 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cấu kiện |
| AU | Đá dăm đệm, quét nhựa đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 11,5965 | m³ |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 65,3862 | m² |
| AV | Đầu cống | |||
| 1 | Tường đầu, tường cánh cống: Bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 6,8607 | m³ |
| 2 | Móng tường đầu, tường cánh cống: Bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 20,064 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 2,148 | m³ |
| 4 | Tường đầu, tường cánh cống: Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2863 | 100m² |
| 5 | Móng tường đầu, tường cánh cống, sân cống, chân khay: Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m² |
| AW | Gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 9,343 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3699 | 100m² |
| 3 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây | vữa xi măng mác 8Mpa | 3,4535 | m³ |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4,7323 | m³ |
| 5 | Bê tông hố thu | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 15,1107 | m³ |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4541 | 100m² |
| AX | Đào, đắp, thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,3005 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,0534 | 100m³ |
| 3 | Đào đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,3889 | 100m³ |
| 4 | Đào đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1,2158 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Cấp phối đá dăm loại 2 | 0,299 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,2667 | 100m³ |
| AY | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| AZ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông sàn nắp cống | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 38,5532 | m³ |
| 2 | Bê tông thành cống | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 44,2248 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy cống | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 38,7892 | m³ |
| 4 | Bê tông tường cánh cống | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 26,9213 | m³ |
| 5 | Bê tông móng tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 7 | m³ |
| 6 | Ván khuôn sàn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thành thân, tường cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4841 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn đáy, móng tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1918 | 100m² |
| BA | Hệ đà giáo thi công cống | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | Hệ đà giáo thép; TCXDVN 296:2004 hoặc tương đương; lắp dựng, tháo dỡ và khấu hao luân chuyển vật liệu - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 17,6415 | tấn |
| 2 | Thép tròn D=25mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương - Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 201 | kg |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 6,4 | m³ |
| BB | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép cống hộp:đường kính 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 11,9027 | kg | |
| 2 | Cốt thép cống hộp: đường kính D >18 mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1.688,596 | kg |
| 3 | Cốt thép tường cánh cống: đường kính 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2.708,7434 | kg | |
| 4 | Cốt thép tường cánh cống: đường kính D >18 mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 956,3307 | kg |
| 5 | Cốt thép móng tường cánh cống: đường kính 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 441,2013 | kg | |
| BC | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 9,9335 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1759 | 100m² |
| BD | Bê tông lót | |||
| 1 | Bê tông lót | Bê tông đá 2x4, mác 8Mpa | 12,1404 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | 100m² |
| BE | Gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông gia cố sân cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 16,265 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m² |
| 3 | Bê tông xi măng gia cố chân khay | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 7,572 | m³ |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3709 | 100m² |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 23,4227 | m³ |
| 6 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy | vữa xi măng mác 8Mpa | 13,45 | m³ |
| BF | Đá dăm đệm, quét nhựa đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 55,1823 | m³ |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 316,1794 | m² |
| BG | Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 9,6126 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,7016 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,22 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc mang cống | Cấp phối đá dăm loại 2 | 5,1855 | 100m³ |
| BH | Đường công vụ, cống tạm, mương tạm | |||
| 1 | Đường công vụ: Đắp đất K90 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 6,7739 | 100m³ |
| 2 | Đường công vụ: Đắp đất K95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 5,8062 | 100m³ |
| 3 | Đường công vụ: Đào hữu cơ | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 2,0322 | 100m³ |
| 4 | Đường công vụ: Mặt đường cấp phối | Cấp phối đá dăm loại 1 (dày 20cm) | 0,7142 | 100m³ |
| 5 | Cống tạm D=1.0m, L=1m: bê tông ống cống | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 5,5292 | m³ |
| 6 | Cống tạm D=1.0m, L=1m: Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1611 | 100m² |
| 7 | Cống tạm D=1.0m, L=1m: Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 589,76 | kg |
| 8 | Cống tạm D=1.0m, L=1m: Lắp đặt | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện; theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cấu kiện |
| 9 | Cống tạm D=1.0m, L=1m: Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 0,3452 | 100m³ |
| 10 | Cống tạm D=1.0m, L=1m: Đắp đất K95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,152 | 100m³ |
| 11 | Mương tạm: Đào mương dẫn đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1,4 | 100m³ |
| 12 | Mương tạm: Đào khơi dòng chảy đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 2,4 | 100m³ |
| 13 | Mương tạm: Đắp bờ mương | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,35 | 100m³ |
| 14 | Bờ vây loại 1: Bao tải đất | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 30 | m³ |
| 15 | Bờ vây loại 2: Rọ đá 2x1x0,5 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 12 | rọ |
| 16 | Bờ vây loại 2: Rọ đá 1x1x0,5 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 16 | rọ |
| BI | Thanh thải, hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ ống cống, tận dụng, vận chuyển và thanh thải | 16 | cấu kiện |
| 2 | Thanh thải đường tạm, bờ mương, bờ vây các loại | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1 | khoản |
| BJ | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ MÁI TA LUY) | |||
| BK | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy | vữa xi măng mác 8Mpa | 816,2481 | m³ |
| 2 | Đào chân khay đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 3,7196 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất chân khay | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,6144 | 100m³ |
| 4 | Đắp đá thải chân khay | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,618 | 100m³ |
| 5 | Đá hộc xây chân khay | vữa xi măng mác 8Mpa | 179,8808 | m³ |
| BL | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, thân tường chắn | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 1.530,0339 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường chắn | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 1.033,4695 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá dmax ≤4 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 19,65 | m³ |
| 4 | Đắp đất sét | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 193,1514 | m³ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 5,8312 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn đỉnh tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7138 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thân tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 30,4176 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn móng tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 8,274 | 100m² |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1.905,2703 | m² |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước tường chắn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 379,945 | m |
| 11 | Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 326,5275 | m² |
| 12 | Thanh thép chốt D25 dài 1m | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2.398,55 | kg |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Đá dăm loại dmax ≤6 | 85,8969 | m³ |
| 14 | Đá hộc xây rãnh đỉnh tường chắn | vữa xi măng mác 8Mpa | 336,5519 | m³ |
| 15 | Đào đất C2 móng tường chắn | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 3,2693 | 100m³ |
| 16 | Đào đất C3 móng tường chắn | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 11,5755 | 100m³ |
| 17 | Đào đất C4 móng tường chắn | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 14,5582 | 100m³ |
| 18 | Đào đá C4 móng tường chắn | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 25,8163 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,5706 | 100m³ |
| 20 | Đắp đá thải lưng tường | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 24,8771 | 100m³ |
| 21 | Đắp đá thải chân tường | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,2906 | 100m³ |
| 22 | Cửa thoát nước kết hợp bậc lên xuống: Bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 28,4525 | m³ |
| 23 | Cửa thoát nước kết hợp bậc lên xuống: Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5364 | 100m² |
| 24 | Cửa thoát nước kết hợp bậc lên xuống: Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 6,1662 | m³ |
| 25 | Gia cố mái taluy: Xây đá hộc | vữa xi măng mác 8Mpa | 241,8043 | m³ |
| 26 | Gia cố mái taluy: Đá dăm đệm móng | Đá dăm loại dmax ≤6 | 9,9536 | m³ |
| 27 | Gia cố mái taluy: Đào đất cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 16,4843 | m³ |
| 28 | Gia cố mái taluy: Đắp đất chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,634 | 100m³ |
| BM | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột Km | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 9 | cái |
| 2 | Cọc H | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 80 | cọc |
| 3 | Cọc tiêu | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 961 | cọc |
| 4 | Tấm tôn sóng 2.330x310x3mm | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2.209 | tấm |
| 5 | Tấm đầu | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 94 | tấm |
| 6 | Cột ống thép D141,3x4,5x1200 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 152 | cái |
| 7 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2.105 | cái |
| 8 | Đào móng đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 180,56 | m³ |
| 9 | Bê tông móng | Bê tông đá 1x2, mác 8Mpa | 180,56 | m³ |
| 10 | Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn vàng) | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 460,2965 | m² |
| 11 | Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn trắng) | Thi công đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 30,3985 | m² |
| 12 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 370,518 | m² |
| 13 | Gương cầu lồi | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 13 | cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm: KT L=0,7 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 13 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm: KT L=0,9 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 70 | cái |
| 16 | Biển báo chỉ dẫn: KT 2.4x1.5 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 3 | cái |
| 17 | Biển phụ: KT 0.88x0.38 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, theo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 36 | cái |
| 18 | Cột đỡ biển báo D90mm: Bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 7,174 | m³ |
| 19 | Cột đỡ biển báo D90mm: Đào đất cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 17,32 | m³ |
| 20 | Cột đỡ biển báo D90mm: Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,1015 | 100m³ |
| 21 | Cột đỡ biển báo D90mm: Ván Khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m² |
| BN | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Nhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công... thực hiện tuần tra, cảnh báo và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,35% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), có giá trị hợp đồng ≥ 95 tỷ đồng; hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, tường chắn bê tông), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 95 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 3 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.6m3 | 5 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.25m3 | 5 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | tự hành | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 7 | Máy san | ≥ 110 HP | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 12 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 25T | 6 |
| 10 | Lu bánh lốp | 16 T | 5 |
| 11 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 2 |
| 13 | Máy khoan đá | fi 42mm | 5 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 660m3/h | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi