Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120455-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211202632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy Phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 15:15:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,841,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4764449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng sửa chữa hoặc xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,890 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Qũy Phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình , địa chỉ: Số 290, Phố Phan Bá Vành, Phường Quag Trung, Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình (Số 290 đường Phan Bá Vành, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TNHH kiến trúc và xây dựng Thái Bình (Số 18 ngõ 15 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây lắp Hưng Thịnh (số 82, đường 13, khu Tái định cư công trình công cộng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình , địa chỉ: Số 290, Phố Phan Bá Vành, Phường Quag Trung, Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình (Số 290 đường Phan Bá Vành, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình (Số 290 đường Phan Bá Vành, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình - Địa chỉ: Số 290 đường Phan Bá Vành, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà A
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt494,67m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291,16m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,558m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,146100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,146100m3/1km
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt494,67m2
7Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291,16m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,3m2
9Dán màng Lemax chống thấm dày 3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119,85m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119,85m2
B Hạng mục: Phá dỡ nhà B – Khoa khám cận lâm sàng:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,588100m2
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt331,35m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt166m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,9m2
5Nhân công tháo dỡ bảng, biển hiệu, các thiết bị điện cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,106m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,042m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,863m3
9Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1m
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt326,884m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.968,255m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.208,978m2
13Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt965,76m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141,897m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141,897m3
C Hạng mục: Cải tạo nhà B – Khoa khám cận lâm sàng:
1Phá dỡ lớp granito cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,145m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,247m3
3Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,213m2
4Lát gạch lá dừa kích thước 200x200mm bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,56m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,201m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,196tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,259100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,849m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,811m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt199,436m2
11Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt884,941m2
12Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt938,682m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.147,66m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.084,377m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mm dày 9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,27m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt965,76m2
17Dán màng Vinyl kháng khuẩnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,809m2
18Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt777,292m2
19Sản xuất cửa phòng mổ, khuôn cửa bằng inox SUS xước Hairline dày 1.2-1.5mm, cánh cửa vật liệu Inox SUS 304 dày 1-1.2mm, viền cánh cửa bằng nhôm Anot hóa, hệ thống gioăng kín khí B1 Polyurethane, tay nắm bằng inox....Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96m2
20Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 1.4mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3m2
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt hệ FV-XINGFA 93 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,415m2
22Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 1.4mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,376m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,42m2
24Sản xuất vách kính cố định khung hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt167,289m2
25Thanh tăng cứng vách kính bằng Inox hộp 50x25x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230,347kg
26Sản xuất hoa Inox bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,258kg
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt670,65m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,15m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt670,65m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,15m2
31Lắp dựng hoa Inox cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76m2
32Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291m
33Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt254,311m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,44m2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,272m2
36Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134,048m2
37Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt385,2kg
38Bát chụp Inox D76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152cái
39Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,36m2
40Nhân công vệ sinh bậc cầu thang bằng Granito cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
41Nhân công vệ sinh, sơn lại tay vịn cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
42Gia công khung mái che bằng khung hộp Inox 40x80x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200,68kg
43Lắp dựng kết cấu hệ khungTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,201tấn
44Sản xuất mái lợp kính dán 2 lớp dày 8.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,702m2
45Lắp dựng mái kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,702m2
46Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 bóng 24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116bộ
48Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3tủ
49Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.150m
50Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
51Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
52Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
53Lắp đặt dây dẫn 2x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280m
54Lắp đặt dây dẫn 4x10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
55Lắp đặt dây dẫn 4x16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
56Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
57Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
58Lắp đặt các aptomat 1 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha 150ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
61Lắp đặt công tắc đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
62Lắp đặt công tắc đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
63Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
64Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72cái
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.150m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
69Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 30/40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt270m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt270m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300m
75Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
76Khoan rút lõi bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39lỗ
77Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
79Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
82Lắp đặt Xiphong chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
83Lắp đặt chân chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
85Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
86Lắp đặt thoát sànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,58100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,857100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,732100m
90Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cái
93Ren trong PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75cái
94Khóa 40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
95Khóa 20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
96Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,385100 m
97Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,459100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,202100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,304100m
101Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33cái
102Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85cái
103Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
105Lắp đặt van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
106Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
107Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100m
108Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
109Rọ chắn rác inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
110Quai nhê inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70cái
111Vệ sinh, chống thấm cổ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
D Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh nhà B – Khoa khám cận lâm sàng
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,68m2
2Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,273m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,782m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,688m2
8Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,179m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt246,406m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,601m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,601m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,721m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,749m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,652m2
15Thi công trần bằng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,19m2
16Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt343,98m2
17Dán màng Lemax chống thấm dày 3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,89m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,586m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,652m2
20Sản xuất, lắp dựng vách Compac HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện: góc Inox, chân inox, bản lề inox, nẹp nhôm...)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,596m2
21Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt89,63kg
22Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim saTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,72m2
E Hạng mục: Phá dỡ nhà C – Khoa khám bệnh cận lâm sàng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,93100m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt137,934m2
3Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt259,167m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,8m
5Nhân công tháo dỡ bảng, biển hiệu, các thiết bị điện cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,862m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,196m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,592m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt149,91m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.121,75m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.152,123m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.025,3m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,589m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,589m3
F Hạng mục: Cải tạo nhà C – Khoa khám bệnh cận lâm sàng
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,54m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,779m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,165100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,025tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,148tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,82m3
7Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt753,468m2
8Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.169,996m2
9Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,811m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150,659m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.012,381m2
12Dán màng Lemax chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,329m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,695m2
14Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kích thước 300x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt428,403m2
15Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 400x250mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,952m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic kích thước 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.472,778m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt753,468m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt281,406m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,99m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt281,406m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,99m2
23Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,16m2
24Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,21m2
25Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,97m2
26Sản xuất vách kính cố định khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt153,296m2
27Sản xuất, lắp dựng thanh tăng cứng bằng inox hộp 50x25x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159,441kg
28Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,41m
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt255,776m2
30Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,91m2
31Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150 APU1 dầy 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,379100m2
32Tôn úp nóc B=600mm dày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,22m
33Nẹp thép bọc nhựa chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt682,56cái
34Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt137,219kg
35Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,964m2
36Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
37Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
38Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
39Rọ chắn rác InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
40Quai nhê inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88cái
41Vệ sinh, chống thấm cổ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
42Nhân công vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng Granito cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
43Nhân công vệ sinh, sơn lại tay vịn cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
44Khoan rút lõi bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24lỗ
45Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
47Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
50Lắp đặt Xiphong chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
51Lắp đặt chân chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
52Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
53Lắp đặt thoát sànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,266100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,325100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,595100m
57Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
60Ren trong PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
61Khóa 40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
62Khóa 20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44100 m
64Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,575100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296100m
69Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49cái
71Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
74Lắp đặt van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
75Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
76Lắp đặt đèn âm trần D110 bóng 9WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt92bộ
78Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
79Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.050m
80Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
81Lắp đặt dây 1x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
82Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110m
83Lắp đặt dây dẫn 2x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
84Lắp đặt dây dẫn 4x10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
85Lắp đặt dây dẫn 4x16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
86Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
87Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
88Lắp đặt các aptomat 1 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
89Lắp đặt các aptomat 3 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
91Lắp đặt công tắc đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
92Lắp đặt công tắc đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
93Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87cái
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.050m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
98Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 30/40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt169hộp
100Lắp đặt dây dẫn 2x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280m
101Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
104Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
105Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cọc
106Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
107Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108100m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m2
109Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,52m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,056tấn
111Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,713m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,283m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,178m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,4m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,781m2
116Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,181m2
117Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m2
118Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029tấn
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,75m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41cấu kiện
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m3
122Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,072100m3
123Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,072100m3/1km
124Gia công tấm chì đóng vào tường, trần chống phóng xạ bằng tấm chì (hàm lượng Pb>99%), hệ số 1,02 cho các vị trí nối chì ghép mí chồng nhauTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6.575,424kg
125Nhân công đóng tấm chì vào tường (Bao gồm đinh, mũ chì...)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221,423m2
126Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,109tấn
127Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,109tấn
128Làm trần, tường bằng tấm alumex dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221,093m2
129Gia công cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,175m2
130Gia công cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,865m2
131Gia công ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 1,2x0,8x0,015mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2tấm
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96m2
G Hạng mục: Cổng phụ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,404m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,1m2
3Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,065m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,71m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,085100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141cấu kiện
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6081m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,046tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,065tấn
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,512m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,815m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,536m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m3/1km
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,276m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,776m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,92m2
21Đắp đấu đầu, chân cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
22Miết mạch tường gạch loại lõmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,92m2
24Cổng xếp tự động bằng inox Sus 304 cao tiêu chuẩn 1.6m, trụ chính hộp 50x25x0.8mm, thanh chéo hộp 25x25x0.7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2m
25Motor dẫn hướng bằng 1 đường ray công suất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 43 vòng/phútTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
26Màn hình Led điện tửTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
27Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,32m2
H Hạng mục: Nhà vận hành bể xử lý nước thải
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,151100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,046m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,081tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,094tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,98m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,077m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,616m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,097100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,121tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,597m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,133m3
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,893m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,946m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,123100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,123100m3/1km
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,158100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,156tấn
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,871m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,086tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,751m3
26Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,356100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,404tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,931m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,735m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,739m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,581m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,118m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,76m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,128m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,168m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,787m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,813m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,581m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,006m2
41Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,52m2
42Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa 93 dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,72m2
43Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng hộp inox 304 15x15x1.2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,69kg
44Lắp dựng hoa inox cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,72m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,24m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
48Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
49Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
50Lắp đặt dây cáp ngầm 4x16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
51Tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 350*450*170mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
52Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
53Lắp đặt các aptomat 1 pha 30ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha 63ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
56Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24hộp
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,072100m
65Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
66Rọ chắn rác bằng InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
I Hạng mục: Đường ống thu gom nước thải
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,079m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,6761m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cấu kiện
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,801100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,523100m
6Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
7Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
8Sản xuất, lắp đặt đai neo ống bằng inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,89kg
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
10Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,664m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,6m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,479m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,952m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,063100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,141m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221cấu kiện
J HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI 51M3/NGÀY/ĐÊM (PHẦN XÂY DỰNG)
1Chi phí thuê cừ Larsen IV (tạm tính quá trình thi công 30 ngày, bao gồm chi phí vận chuyển cừ, máy móc đến và rời đi khỏi công trường)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17.280m
2Ép cọc cừ larsenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76100m
3Nhổ cọc cừ larsenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76100m
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,363100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,2100m
6Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,04m3
7Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,04m3
8Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,088100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,04m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,828tấn
11Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,285m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,835100m
13Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,167m3
14Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,167m3
15Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,065100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,167m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,573tấn
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,184m3
19Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,244100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,055tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,72tấn
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,416m3
23Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,196100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,274m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,29100m3
27Ni long lót chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,8m2
28Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,08m3
29Nắp thăm inox kích thước 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
30Nắp thăm inox kích thước 1000x600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8721m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,62m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,112m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,436m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m2
38Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,103tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,121m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cấu kiện
K Hạng mục: Nhà thuốc
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,758100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,355100m
3Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,071m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,071m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,545100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,071m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,367tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,884tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,597tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,346m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,27m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,302100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,101tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,395tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,99m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,6m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,438m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,172100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,172100m3/1km
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,525100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,071tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,547tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,521m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,996100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,498tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,218tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,701m3
30Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,977100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,39tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,885m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,189m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,287m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232,261m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231,332m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,244m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt146,646m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic kích thước 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,058m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,21m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,408m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,398m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,48m
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,872m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232,261m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt334,382m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,82m3
48Lát đá Granit bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,597m2
49Sản xuất cửa đi, vách kính bằng kính cường lực dày 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,92m2
50Phụ kiện cửa đi (bao gồm: tay nắm âm, khóa âm, ray treo, bánh xe…)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
51Đế sập nhôm 38Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33m
52Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,02m2
53Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa 55 dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96m2
54Sản xuất cửa cuốn tôn mạ màu độ dày tôn 0.55mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,92m2
55Mô tơ YH 500kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
56Trục phi + lô cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21m
57Bộ lưu điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
58Sản xuất hoa Inox cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,065kg
59Lắp dựng hoa inox cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,82m2
61Bưng Alumex dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,144m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,485m3
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028tấn
65Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,479m3
66Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,175100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,145tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,89m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,736m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,104m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,104m2
72Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,139tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,5761m2
74Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,139tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,744100m2
76Tôn úp nóc B=600 dày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,1m
77Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt907,2cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
79Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
80Rọ chắn rác inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
81Quai nhê inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
82Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 600x600, 40WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
83Lắp đặt Led ốp trần D300 bóng 24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
84Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
89Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
90Lắp đặt các aptomat 1 pha 30ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
91Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
92Lắp đặt các aptomat 1 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
93Lắp đặt công tắc đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
94Lắp đặt công tắc baTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20hộp
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65m
103Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,761m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76m3
106Gia công, đóng cọc tiếp địa 63*63*6, L=2500Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cọc
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
109Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
110Chân bật liên kết D8mm dài 160mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
111Đo điện trở chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1TB
112Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cọc
113Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,5211m3
115Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,93m3
116Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,141m3
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,967m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,594m2
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,101100m2
120Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,117tấn
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,674m3
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt481cấu kiện
123Nilong lót chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,2m2
124Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,22m3
L Hạng mục: Khoa khám bệnh
1Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,1m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,353m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,7971m3
4Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,087100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,353m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,182m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,755m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,183100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,044tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,427tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,018m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,796100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,752m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,266m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,884m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,884m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,742m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,059m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,218100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,284tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,395m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,68m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,07m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,003m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,356m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,07m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,392m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230,578m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt308,803m2
31Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,856m2
32Bưng Alumex dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,679m2
33Bộ chữ nổi "KHOA KHÁM BỆNH" chữ chân fomex mặt Alu gương và Logo bệnh việnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
34Sản xuất cửa đi bằng kính cường lực dày 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,55m2
35Nẹp sập nhôm đế 25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46m
36Phụ kiện cửa đi (bao gồm: tay nắm âm, khóa âm, ray treo, bánh xe…)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
37Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm Xingfa hệ 55 (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,736m2
38Sản xuất thanh tăng cứng bằng inox hộp 25x50x1.4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt89,21kg
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,736m2
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,551m2
41Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,758tấn
42Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,758tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,369100m2
46Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.043cái
47Tôn úp sườn B600mm dày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,25m
48Máng thu nước Inox B600mm dày 0.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,618kg
49Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
50Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
52Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,351m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,097100m3
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,351m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,557m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,952m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,681m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,083100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,093tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,364m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt401cấu kiện
62Nilong lót chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,35m2
63Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,335m3
64Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600mm 36WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
65Lắp đặt các aptomat 1 pha 63ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
66Lắp đặt các aptomat 1 pha 32ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
67Lắp đặt ổ cắm baTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
69Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
M HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ TỦ ĐIỆN TỔNG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,675m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,0251m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,025m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,675m3
5Tủ điện 100*700*300 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
6Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90m
7Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 nổi bảo hộ dây dẫnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140m
9Ống khói (ống mạ kẽm đường kính 76mm dày 1,9mm; Cút mạ kẽm phi 76; Côn mạ kẽm 90/76)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
10Lắp đặt dây điều khiển 4x2.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
11Đầu cốt 35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha 150ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha 200ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17viên
16Nhân công đấu nối, lắp đặt thiết bị điện và máy phát điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4764449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng sửa chữa hoặc xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,890 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->