Gói thầu: Mua sắm TB đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, TB công nghệ thông tin, điện, điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925611-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Mua sắm TB đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, TB công nghệ thông tin, điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20200707232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Trong dự toán giao năm 2020 của các đơn vị: KPTX, KPKTX, học phí, Quỹ PT HĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:06:00 đến ngày 2020-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,535,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đồ chơi ngoài trời liên hoàn cầu trượt xoắn 2 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
2 Bập bênh 02 con thú 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
3 Thú nhún lò xo 10 con thú 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
4 Xích đu 04 ghế ngồi 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
5 Cầu trượt con thỏ 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
6 Đu quay 04 chỗ ngồi 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
7 Mâm quay 05 con thú 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
8 Cầu thăng bằng 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
9 Thang leo cầu trượt 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
10 Đu quay 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
11 Xích đu thuyền rồng 2 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
12 Bộ vận động liên hoàn 4 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
13 Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng: Loại 1 10 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
14 Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng: Loại 2 140 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
15 Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi: Loại 1 157 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
16 Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi: Loại 2 100 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
17 Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi: Loại 3 45 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
18 Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 1 120 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
19 Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 2 240 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
20 Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 3 80 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
21 Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 4 155 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
22 Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 5 105 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
23 Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi: Loại 1 60 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
24 Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi: Loại 2 50 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
25 Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi: Loại 3 280 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
26 Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 1 10 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
27 Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 2 400 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
28 Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 3 40 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
29 Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 4 280 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
30 Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 1 570 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
31 Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 2 352 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
32 Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 3 700 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
33 Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 4 650 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
34 Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 5 892 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
35 Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 6 350 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
36 Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 1 40 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
37 Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 2 185 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
38 Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 3 125 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
39 Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 4 60 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
40 Bàn, ghế không bán trú lớp 1: Loại 1 120 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
41 Bàn, ghế không bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 1 180 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
42 Bàn, ghế không bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 2 70 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
43 Bàn, ghế không bán trú lớp 5: Loại 1 50 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
44 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 1 200 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
45 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 2 50 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
46 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 3 175 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
47 Ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 1 100 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
48 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 1 170 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
49 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 2 50 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
50 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 3 860 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
51 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 4 80 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
52 Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 5 615 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
53 Bàn, ghế học sinh THPT: Loại 1 950 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
54 Bàn, ghế học sinh THPT: Loại 2 80 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
55 Bàn, ghế học sinh THPT: Loại 3 100 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
56 Máy photocopy: Loại 1 2 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
57 Máy photocopy: Loại 2 2 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
58 Máy photocopy: Loại 3 16 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
59 Máy photocopy siêu tốc in đề thi (Máy in siêu tốc_in đề thi): Loại 1 28 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
60 Máy photocopy siêu tốc in đề thi (Máy in siêu tốc_in đề thi): Loại 2 25 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
61 Máy in: Loại 1 6 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
62 Máy in: Loại 2 23 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
63 Máy in: Loại 3 29 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
64 Máy in: Loại 4 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
65 Máy in: Loại 5 12 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
66 Máy in A3 3  Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
67 Máy in kim _ in giấy khen 2 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
68 Máy scan: Loại 1 13 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
69 Máy scan: Loại 2 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
70 Máy scan: Loại 3 4 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
71 Máy scan: Loại 4 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
72 Máy scan: Loại 5 32 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
73 Máy scan: Loại 6 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
74 Máy tính xách tay: Loại 1 43 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
75 Máy tính xách tay: Loại 2 95 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
76 Máy tính xách tay: Loại 3 96 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
77 Máy tính xách tay: Loại 4 4 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
78 Máy tính để bàn: Loại 1 14 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
79 Máy tính để bàn: Loại 2 11 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
80 Máy tính để bàn: Loại 3 430 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
81 Máy tính để bàn, máy chiếu, bảng tương tác thông minh, bàn vi tính và loa 3 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
82 Máy tính để bàn và phần mềm kidsmart, bàn ghế, ổ DVD và loa 6 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
83 Máy tính để bàn + Tivi 10 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
84 Loa vi tính Loa 2.1 10 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
85 Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) 2 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
86 Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) 70 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
87 Ổn áp 20 KVA (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) 2 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
88 Switch (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) 2 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
89 UPS (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) 2 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
90 Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) 4 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
91 Thi công, lắp đặt 1 phòng 36 máy tính (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) 2 Phòng Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
92 Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) 16 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
93 Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) 640 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
94 Ổn áp 30KVA (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) 16 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
95 Switch (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) 16 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
96 UPS (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) 16 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
97 Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) 32 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
98 Thi công, lắp đặt 1 phòng 41 máy tính (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) 16 Phòng Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
99 Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 14 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
100 Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 490 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
101 Ổn áp 20KVA (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 14 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
102 Switch (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 14 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
103 UPS (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 14 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
104 Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 28 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
105 Bàn vi tính cho học sinh (01 chỗ ngồi) (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 490 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
106 Ghế xếp (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 504 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
107 Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 14 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
108 Thi công, lắp đặt 1 phòng 36 máy tính (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 14 Phòng Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
109 Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 34 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
110 Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 1.360 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
111 Ổn áp 30KVA (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 34 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
112 Switch (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 34 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
113 UPS (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 34 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
114 Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 68 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
115 Bàn vi tính cho học sinh (01 chỗ ngồi) (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 1.360 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
116 Ghế xếp (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 1.394 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
117 Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 34 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
118 Thi công, lắp đặt 1 phòng 41 máy tính (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) 34 Phòng Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
119 Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
120 Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 40 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
121 Switch (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
122 UPS (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
123 Bàn vi tính cho học sinh (01 chỗ ngồi) (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 40 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
124 Ghế xếp (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 41 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
125 Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
126 Máy chiếu đa năng (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
127 Thi công, lắp đặt 1 phòng 41 máy tính (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) 1 Phòng Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
128 Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
129 Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 34 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
130 Switch (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
131 UPS (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
132 Bàn vi tính cho học sinh (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 34 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
133 Ghế xếp (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 35 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
134 Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
135 Thi công, lắp đặt 1 phòng 35 máy tính (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) 1 Phòng Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
136 Máy chiếu, màn chiếu: Loại 1 10 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
137 Máy chiếu, màn chiếu: Loại 2 97 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
138 Máy chiếu, màn chiếu: Loại 3 58 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
139 Máy chiếu, màn chiếu: Loại 4 10 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
140 Máy chiếu, màn chiếu: Loại 5 14 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
141 Máy chiếu, màn chiếu: Loại 6 89 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
142 Máy chiếu, màn chiếu: Loại 7 23 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
143 Bảng tương tác 41 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
144 Bảng tương tác cho giáo viên có giá đỡ kèm phần mềm soạn giảng tương tác (Phòng học dùng chung) 4 Chiếc Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
145 Bảng trượt gắn tường (Phòng học dùng chung) 4 Chiếc Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
146 Máy chiếu cự ly gần (Phòng học dùng chung) 4 Chiếc Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
147 Máy tính cho giáo viên kèm hệ điều hành bản quyền (Phòng học dùng chung) 4 Chiếc Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
148 Chi phí lắp đặt và phụ kiện (Phòng học dùng chung) 4 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
149 Ti vi Loại 1 183 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
150 Ti vi Loại 2 6 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
151 Tivi Đầu DVD: Loại 1 2 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
152 Tivi Đầu DVD: Loại 2 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
153 Máy lạnh: Loại 1 41 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
154 Máy lạnh: Loại 2 29 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
155 Máy lạnh: Loại 3 28 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
156 Máy phát điện 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
157 Đàn Organ: Loại 1 8 Cây Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
158 Đàn Organ: Loại 2 5 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
159 Hệ thống camera: Loại 1 1 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
160 Hệ thống camera: Loại 2 3 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
161 Hệ thống camera: Loại 3 1 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
162 Hệ thống camera: Loại 4 1 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
163 Hệ thống camera: Loại 5 3 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
164 Hệ thống camera: Loại 6 2 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
165 Hệ thống camera: Loại 7 1 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
166 Hệ thống camera: Loại 8 1 Hệ thống Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
167 Hệ thống âm thanh: Loại 1 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
168 Hệ thống âm thanh: Loại 2 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
169 Hệ thống âm thanh: Loại 3 17 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
170 Hệ thống âm thanh: Loại 4 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
171 Hệ thống âm thanh: Loại 5 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
172 Hệ thống âm thanh: Loại 6 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
173 Hệ thống âm thanh: Loại 7 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
174 Hệ thống âm thanh: Loại 8 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
175 Hệ thống âm thanh: Loại 9 2 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
176 Hệ thống âm thanh: Loại 10 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
177 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 1 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
178 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 2 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
179 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 3 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
180 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 4 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
181 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 5 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
182 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 6 3 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
183 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 7 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
184 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 8 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
185 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 9 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
186 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 10 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
187 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 11 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
188 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 12 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
189 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 13 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
190 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 14 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
191 Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 15 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
192 Quạt trần 126 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->