Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và báo cáo tổng kết chuyên đề

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930249-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng KHQS/BTLHH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và báo cáo tổng kết chuyên đề
Số hiệu KHLCNT 20200926542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ chuyên môn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:21:00 đến ngày 2020-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,197,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cồn công nghiệp 98% VN 4 lít Độ tinh khiết: 98%
2 Dung môi n-Hexane Mỹ 2 lít Tinh khiết≥ 98,5 %, Màu ≤ 10 Hazen
3 Cồn tinh khiết Đức 4 2,5 lít Tinh khiết phân tích: 99,5%; khối lượng riêng: 0,8g/cm3 (20⁰C); giá trị pH 7 (với hàm lượng 25g/l trong nước ở 20⁰C); Tạp chất: acid tự do ≤0,005%; Al ≤0,00005%; B≤0,000002%; Ba≤0,00001%; Ca≤0,00005%; Cd≤0,000005%; Co≤0,000002%; Ba≤0,00001%; Ca≤0,00005%; Cd≤0,000005%; Co≤0,000005%; Cr ≤0,000002%; Cu≤0,000002%; Fe≤0,00001%; Fe≤0,00001%; Mg≤0,00001%; Mn ≤0,000005%; Ni≤0,000002%; Pb≤0,00001%; Sn≤ 0,00001%; Zn≤0,00001%; nước≤0,2%.
4 2- Methyl 4 -6 dinitrophenol, lọ 500μg/ml Merck 3 lọ Độ tinh khiết ≥94,0% (GC)
5 KCN Merck 8 Lọ 250g Độ tinh khiết ≥ 97,0 % Chloride (Cl)≤ 0,02 %
6 Axit HNO3 Merck 4 2,5 lít Độ tinh khiết phân tích: ≥65,0%; Khối lượng riêng: 1,39g/cm3 (ở 20⁰C); Độ pH:
7 NaHCO3 Biobasic 8 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích PA: ≥ 99.5 % Chất rắn, màu trắng
8 NH4CN Merck 5 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥99%
9 NaNO2 Merck 15 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥97,0%
10 Dung dịch NH4OH Merck 10 lít Độ tinh khiết 28,0 - 30,0 %
11 Phenolphtalein Sigma - Mỹ 3 100 g Tỷ trọng:1,27 g/cm3 tại nhiệt độ 32 °C
12 Kali iodua (KI) Merck 2 Lọ 500g ộ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 % ; Độ pH: ≥ 6,9 ( với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C), nhiệt độ sôi 1325 °C (1013 hPa), Thành phần tạp chất: Chloride and Bromide (as Cl) ≤ 0,01 %, Iodate (IO₃) ≤ 0,0003 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0,001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0,001 %, tổng nitrogen (N) ≤ 0,001 %, kim loại nặng ≤ 0,0005 %, As ≤ 0,00001 %, Ba ≤ 0,002 %, Ca ≤ 0,001 %, Cu ≤ 0,0002 %, Fe ≤ 0,0002 %, Mg ≤ 0,001 %, Na ≤ 0,03 %, Pb ≤ 0,0002 %.
13 Benzen Sigma 4 Chai 1 lít Độ tinh khiết ACS reagent, ≥99,0%
14 Dung dịch chuẩn As Merck 3 Lọ 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l As5+; Thành phần/nền: H3AsO4 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,013 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0,5 (trong nước ở 20°C)
15 Dung dịch chuẩn Hg Merck 3 Lọ 500ml Thành phần Hg(NO₃)₂ in HNO₃ 2 mol/l 1000 mg/l Hg
16 Dung dịch chuẩn Cr Merck 3 Lọ 500ml Thành phần Cr(NO₃)₃ in HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Cr Độ pH: 0,5 (trong nước ở 20°C)
17 Dung dịch chuẩn Mn Merck 3 Lọ 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Mn2+; Thành phần/nền: Mn(NO3)2 /HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,014 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0,5 (trong nước ở 20°C)
18 Dung dịch chuẩn Pb Merck 3 Lọ 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Pb2+; Thành phần/nền: Pb(NO3)2 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,02 g/cm3 (20 °C); Độ pH: 0,5 (trong nước ở 20°C)
19 Dung dịch chuẩn Ni Merck 3 Lọ 500ml Thành phần:Ni(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Ni ; Độ pH: 0,5 (trong nước ở 20°C)
20 NaBH4 Merck 3 Hộp 100g Độ tinh khiết ≥ 96,0 %
21 Na2HSO4.7H2O Sigma 1 Lọ 100g Độ tinh khiết ≥99,0%
22 As2O3 Sigma 1 Lọ 25g Độ tinh khiết 99,995%
23 Etanol TQ 10 Lít ộ tinh khiết phân tích: ≥ 99,9%; Khối lượng riêng: 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C); Độ pH: 7,0 (với hàm lượng 10 g/l trong nước ở 20 °C); Tạp chất: Độ axit hoặc độ kiềm ≤ 30 ppm; Aldehydes (như Acetaldehyd) ≤ 0,001 %; các chất làm giảm KMnO4 (như O) ≤ 0,0002 %; các hợp chất Carbonyl (như CO) ≤ 0,003 %; Acetone (GC) ≤ 0,001 %; Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02 %; Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05 %; 2-Propanol (GC) ≤ 0,01 %; rượu bậc cao (GC) ≤ 0,01 %; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Acetaldehyde và Acetal) ≤ 10 ppm; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Benzene) ≤ 2 ppm; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Methanol) ≤ 100 ppm; các tạp chất dễ bay hơi(GC) (tổng các tạp chất khác) ≤ 300 ppm; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (giới hạn bỏ qua) ≤ 9 ppm; Chloride (Cl) ≤ 0,3 ppm; Nitrate (NO₃) ≤ 0,3 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0,3 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm; Ag ≤ 0,000002 %; Al ≤ 0,00005 %; As ≤ 0,000002 %; Au ≤ 0,000002 %; Ba ≤ 0,00001 %; Be ≤ 0,000002 %; Bi ≤ 0,000002 %; Ca ≤ 0,00005 %; Cd ≤ 0,000005 %; Co ≤ 0,000002 %; Cr ≤ 0,000002 %; Cu ≤ 0,000002 %; Fe ≤ 0,00001 %; Ga ≤ 0,000002 %; In ≤ 0,000002 %; Li ≤ 0,000002 %; Mg ≤ 0,00001 %; Mn ≤ 0,000002 %; Mo ≤ 0,000002 %; Ni ≤ 0,000002 %; Pb ≤ 0,00001 %; Pt ≤ 0,000002 %; Sb ≤ 0,000002 %; Sn ≤ 0,00001 %; Ti ≤ 0,000002 %; Tl ≤ 0,000002 %; V ≤ 0,000002 %; Zn ≤ 0,00001 %; Zr ≤ 0,000002 %; dư lượng bay hơi ≤ 0,0005 %; nước ≤ 0,1 %
24 KMnO4 Merck 1 lọ 200 g Tinh khiết phân tích ≥ 99,0%
25 Fe(NO3)3.9H2O TQ 6 lọ 500 Tinh khiết phân tích ≥ 99,95%
26 Zn(CH3CO2)2.2H2O TQ 5 Kg Tinh khiết phân tích, ≥ 99,5%
27 Ni(NO3)2.6H2O Sigma - Mỹ 1 lọ 500g Tinh khiết phân tích,  ≥ 97,0% (KT)
28 Cr(NO3)3.9H2O TQ 3 lọ 500g Tinh khiết phân tích ≥ 99,99% trace metals basis
29 N(CH2CH2OH)3 TQ 3 Chai 500ml Tinh khiết phân tích ≥ 85%
30 NaOH Merck 10 Kg ộ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 2,13g/cm3; Độ pH: >14 (vơi hàm lượng 100 g/l trong nước ở 20°C); Tỉ lệ tạp chất: Cacbonate (theo Na2CO3) ≤ 1,0%; Chloride (Cl) ≤ 0,012%; Phosphate (PO4) ≤ 0,0005%; Silicate (SiO2) ≤ 0,001%; Sulfate (SO4) ≤ 0,010 %; tổng nitrogen (N) ≤ 0,0003 %; Các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%; Al ≤ 0,0005%; As ≤ 0,0001%; Ca ≤ 0,0005%; Cu ≤ 0,0002%; Fe ≤ 0,0005%; K ≤ 0,050%; Mg ≤ 0,0005 %; Ni ≤ 0,00025%; Pb ≤ 0,0005%; Zn ≤ 0,001%
31 KOH 8M Sigma - Mỹ 5 lọ 500g Khối lượng mol: 56,11 g/mol; Độ hòa tan trong nước: 121 g/100 mL (25 °C); hòa tan trong alcohol, glycerol không hòa tan trong ether, amoniac lỏng
32 HCl Merck 8 Lít Độ tinh khiết phân tích: 37,0-38,0%; Khối lượng riêng: 1,19g/cm3 (ở 20⁰C); Độ pH:
33 H2SO4 Merck 8 Lít ung dịch đậm đặc tinh khiết ≥98,0%; Khối lượng riêng: 1,84g/cm3 (ở 20⁰C); Độ pH: 0,3 ( với nồng độ 49g/l trong nước ở 25°C); Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0,00001%; Phosphate (PO4) ≤ 0,00005%; Nitrate (NO3) ≤ 0,00002%; Ag ≤ 0,000002%; Al ≤ 0,000005%; As ≤ 0,000001%; Ba ≤ 0,000005%; Be ≤ 0,000001%; Bi ≤ 0,00001%; Ca ≤ 0,00002%; Cd ≤ 0,000002 %; Co ≤ 0,000001%; Cr ≤ 0,000005%; Cu ≤ 0,000001%; Fe ≤ 0,00001%; Ge ≤ 0,000005%; K ≤ 0,00001 %; Li ≤ 0,000001%; Mg ≤ 0,000005%; Mn ≤ 0,000001%; Mo ≤ 0,000005%; NH4 ≤ 0002%; Na ≤ 0,00005%; Ni ≤ 0,000002%; Pb ≤ 0,000002%; Se ≤ 0,0001%; Sr ≤ 0,000002%; Ti ≤ 0,00001%; Tl ≤ 0,000005%; V ≤ 0,000001%; Zn ≤ 0,000005%; Zr ≤ 0,00001%; Các chất làm giảm KMnO4 (như SO2) ≤ 0,0002%; cặn tro (như SO4) ≤ 0,0005%
34 C6H5Cl TQ 5 500ml Tinh khiết phân tích ≥99,5%
35 Urea TQ 10 lọ 500g Tinh khiết phân tích 99,0-100,5%
36 Acetic axit Merck 8 Lít Loại khan ≥ 99,8 %
37 Quần áo bảo hộ lao động Việt Nam 10 bộ Chất liệu vải coton
38 Quần áo tyvert chống hóa chất Việt Nam 10 bộ Chống chịu hóa chất, acid, bazo
39 Tạp dề cao su - nhựa chống axit, hóa chất Việt Nam 10 cái Chất liệu: nhựa cao cấp
40 Mũ bảo hộ Việt Nam 10 cái Làm bằng nhựa ABS nguyên sinh, cứng, bền với nhiệt độ và hóa chất; dễ gia công, hút nước thấp, không độc hại, không mùi
41 Găng tay cao su chống hóa chất, axit dùng 1 lần Việt Nam 20 cái Chất liệu: cao su Nitrile nhân tạo; Chiều dài: 330 mm; Tiêu chuẩn: EN388-4102. EN374-AKL. FDA
42 Kính chống hóa chất che cả mặt Việt Nam 10 cái Chất liệu polycarbonate, trong suốt
43 Mặt nạ chống hơi axit GHE-SOSH Hàn Quốc 10 cái Lọc hơi độc > 99,99%
44 Kính bảo hộ Việt Nam 10 cái Chất liệu nhựa trong suốt, bảo vệ mắt không tiếp xúc với nước và tránh tiếp xúc với hóa chất, mắt kính, mắt lính lọc sáng đạt tiêu chuẩn EN 166 và ANSI Z87.1
45 Ủng bảo hộ Việt Nam 10 đôi Thoáng khí và không bị hôi chân, chống dầu mỡ, chống thấm nước, chống tĩnh điện
46 Khẩu trang y tế Việt Nam 4 50 cái/hộp Kháng khuẩn, 4 lớp Nẹp mũi giúp điều chỉnh độ khít; Dây đeo tai bằng vật liệu thun đàn hồi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->