Gói thầu: Gói thầu 3: Mua trang thiết bị phục vụ cho công tác tập luyện của bộ môn Cử tạ, Điền kinh, Thể hình, Thể thao dưới nước, Thể dục, Thể thao khuyết tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Mua trang thiết bị phục vụ cho công tác tập luyện của bộ môn Cử tạ, Điền kinh, Thể hình, Thể thao dưới nước, Thể dục, Thể thao khuyết tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:14:00 đến ngày 2020-09-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,571,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cử tạ: Áo liền quần tập luyện chuyên môn | 70 | Chiếc | Vải thun co giãn 4 chiều. Hãng Anta “hoặc tương đương” Nữ: Size M 10 chiếc, L 10, XL 8, XXL 8 Nam: Size M 10 chiếc, L 10, XL 7, XXL 7 | ||
| 2 | Cử tạ: Giầy tập luyện chuyên môn | 70 | đôi | Bằng da, đế nhựa tổng hợp. Hãng Anta “hoặc tương đương” Size 36: 15 đôi, 37: 15, 38: 7, 39: 15, 40: 13, 41: 5 | ||
| 3 | Cử tạ: Bánh tạ 2,5 kg | 20 | đôi | Bánh cao su lõi thép. Hãng Zhangkong “hoặc tương đương” | ||
| 4 | Cử tạ: Bánh tạ 5 kg | 20 | đôi | Bánh cao su lõi thép. Hãng Zhangkong “hoặc tương đương” | ||
| 5 | Cử tạ: Bánh tạ 10 kg | 15 | đôi | Bánh cao su lõi thép. Hãng Zhangkong “hoặc tương đương” | ||
| 6 | Cử tạ: Dây kéo | 172 | đôi | Bằng cotton, Hãng Dowin “hoặc tương đương” | ||
| 7 | Cử tạ: Bó gối | 86 | đôi | Bằng vải thun co giãn. Hãng PJ “hoặc tương đương” | ||
| 8 | Cử tạ: Quần bó | 86 | chiếc | Bằng vải thun co giãn 4 chiều (dầy). Hãng Dowin “hoặc tương đương” | ||
| 9 | Cử tạ: Băng dính tay | 86 | Cuộn | Bằng thun co giãn, dán ngón tay trong tập luyện | ||
| 10 | Điền kinh: Giầy khởi động và tập luyện | 90 | đôi | Giầy đế xốp eva chịu lực, đàn hồi tốt, đế dán lớp cao su nhẹ chống trơn và chịu lực mài mon. Mũi giầy làm bằng chất liệu vải mềm nhẹm chịu được lực giằng co bốn chiều Hãng Dowin/Lining “hoặc tương đương” Size 36: 10 đôi, 37: 05, 38: 14, 39: 12, 40: 20, 41: 12, 42:12, 43: 05 | ||
| 11 | Điền kinh: Giầy đinh tập luyện | 65 | đôi | Hãng Dowin/Lining “hoặc tương đương” Được thiết kế mặt gắn đinh bằng nhựa tổng hợp chịu lực duỗi gập theo từng bước chân. Đế gót gắn xốp và dán cao su chống mài mòn và tạo độ đàn hồi. Mũi giầy bằng vải dù kết hợp da pu siêu nhẹ, đảm bảo mềm mại, nhẹ nhàng cho vận động viên khi chạy. Size 36: 04 đôi, 37: 05, 38: 10, 39: 8, 40: 15, 41: 10, 42:10, 43: 3 | ||
| 12 | Điền kinh: Quần áo tập luyện | 140 | bộ | Hãng Dowin/Lining “hoặc tương đương” Chất vải coton và pha polyester.Thiết kế theo đặc điểm chuyên môn của môn Điền kinh - Nam Size M 15 bộ, L 25, XXL 25, 3XL 7 - Nữ Size S 25 bộ, M 25, L 18 | ||
| 13 | Điền kinh: Áo phông khởi động | 140 | Cái | Hãng Dowin/Lining “hoặc tương đương” Chất vải coton và pha polyester.Thiết kế theo đặc điểm chuyên môn của môn Điền kinh - Nam Size M 15 bộ, L 25, XXL 25, 3XL 7 - Nữ Size S 25 bộ, M 25, L 18 | ||
| 14 | Thể dục: Bục tập luyện | 10 | chiếc | Hãng Reebok “hoặc tương đương”. Bằng nhựa tổng hợp chuyên dùng cho môn Aerobic. Chiều cao 150mm+/-10mm, chiều dài (mặt bục) 885mm +/-15mm, rộng (mặt bục) 275mm+/-10mm, Chiều dài (chân bục) 970mm+/-10mm, rộng (chân bục) 370mm+/-10mm. Trọng lượng >5kg | ||
| 15 | Thể dục: Da tay tập xà đơn, vòng treo, xà lệch | 45 | đôi | Hãng Topbearing “hoặc tương đương”. Chất liệu da thật đặc biệt, chịu được lực kéo tốt, được làm chuyên dụng dùng cho Thể dục dụng cụ. - Da tay xà đơn: 20 đôi (size 0: 05 đôi; size 1: 05 đôi; size 2: 10 đôi) - Da tay xà lệch: 15 đôi (size 0: 05 đôi; size 1: 05 đôi; size 2: 05 đôi) - Da tay vòng treo: 10 đôi (size 1: 05 đôi; size 2: 05 đôi) | ||
| 16 | Thể dục: Quần áo tập luyện Thể dục dụng cụ | 18 | bộ | Đặt may đo. Quần dài chất liệu thun co giãn 4 chiều. Áo nhộng. Size M: 08 bộ, Size S: 10 bộ | ||
| 17 | Thể dục: Quần áo tập luyện Thể dục Aerobic | 18 | bộ | Đặt may đo. Vải thun co giãn 4 chiều Size M: 10 bộ, Size S: 08 bộ | ||
| 18 | Thể dục: Quần áo tập luyện Thể dục nghệ thuật | 9 | bộ | Đặt may đo. Vải thun co giãn 4 chiều Size M: 5 bộ, Size S: 4 bộ | ||
| 19 | Thể dục: Bảo hiểm cổ tay Thể dục dụng cụ | 18 | Đôi | Da đặc chủng. Hãng Topbearing “hoặc tương đương” Size L: 8 đôi; M: 6 đôi, S: 4 đôi | ||
| 20 | Thể hình: Tạ tay, tạ đĩa | 850 | Kg | Bánh tạ (loại 6 bánh x5kg/1bánh; 10 bánh x 10kg/1bánh; Hãng Maxic/Ziva “hoặc tương đương” Tạ tay (loại 12 quả x 5kg/1 quả; 8 quả x 45kg/1 quả; 6 quả x 50 kg/1 quả. Hãng Jordan“hoặc tương đương” | ||
| 21 | Thể thao dưới nước, Bơi: Quần bơi tập luyện | 29 | chiếc | Thun co giãn 4 chiều, hãng Yingfa “hoặc tương đương” Size S: 19 chiếc, M: 10 | ||
| 22 | Thể thao dưới nước, Bơi: Áo bơi tập luyện | 28 | chiếc | Thun co giãn 4 chiều. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” Size S: 18 chiếc, M: 10 | ||
| 23 | Thể thao dưới nước, Bơi: Kính bơi | 29 | chiếc | Nhựa cao cấp tiêu chuẩn VĐV chuyên nghiệp. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 24 | Thể thao dưới nước, Bơi: Mũ bơi | 28 | chiếc | Cao su chun co dãn 4 chiều. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 25 | Thể thao dưới nước, Bơi: Đồng hồ | 5 | chiếc | Loại 10 lap, Hãng Casio “hoặc tương đương” | ||
| 26 | Thể thao dưới nước, Bơi: Bàn quạt | 28 | đôi | Chất liệu Mica, nhựa, cao su. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 27 | Thể thao dưới nước, Bơi: Phao bơi | 28 | chiếc | Chất liệu: xốp | ||
| 28 | Thể thao dưới nước, Bơi: Thảm tập trên cạn | 28 | chiếc | Kích thước 60x170cm, xốp cao su có dây quấn | ||
| 29 | Thể thao dưới nước, Bơi: Khăn thấm nước | 28 | chiếc | Kích thước 40x60 cm, cao su mút mềm hút thấm nước. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 30 | Thể thao dưới nước, Bơi: Dây chun tập dưới nước | 6 | cái | Kích thước 3m, cao su sợi tronfcos tay nắm. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 31 | Thể thao dưới nước, Bơi: Dây chun tập trên cạn | 6 | Cái | Kích thước 3m, cao su sợi tronfcos tay nắm. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 32 | Thể thao dưới nước, Lặn: Chân vịt đôi tập luyện | 20 | đôi | Cao su tổng hợp | ||
| 33 | Thể thao dưới nước, Lặn: Vòi hơi | 28 | chiếc | Nhôm tổng hợp | ||
| 34 | Thể thao dưới nước, Lặn: Mũ bơi | 50 | chiếc | Cao su chun. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 35 | Thể thao dưới nước, Lặn: Khăn thấm nước | 49 | chiếc | Vải mút mềm, Hãng Yingfa “hoặc tương đương” KT: 88*33cm | ||
| 36 | Thể thao dưới nước, Lặn: Kính bơi | 50 | chiếc | Nhựa bọc cao su, Hãng Yingfa “hoặc tương đương” | ||
| 37 | Thể thao dưới nước, Lặn: Quần bơi tập luyện | 28 | chiếc | Mút co giãn 4 chiều. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” Size L/05 bộ; M/13; S/10 | ||
| 38 | Thể thao dưới nước, Lặn: Áo bơi tập luyện | 28 | chiếc | Mút co giãn 4 chiều. Hãng Yingfa “hoặc tương đương” Size L/05 bộ; M/13; S/10 | ||
| 39 | Thể thao dưới nước, Nhảy cầu: Đệm cứng 5cm | 20 | chiếc | Mút cứng. Hãng Vạn thành “hoặc tương đương” KT 200*100*5cm | ||
| 40 | Thể thao dưới nước, Nhảy cầu: Đệm mềm 30cm | 6 | chiếc | Mút mềm. Hãng Vạn thành “hoặc tương đương” KT 250*160*30cm | ||
| 41 | Thể thao dưới nước, Nhảy cầu: Lưới bật | 3 | chiếc | Vải tổng hợp. KT 570*243cm | ||
| 42 | Thể thao dưới nước, Nhảy cầu: Áo bơi | 40 | chiếc | Mút co giãn 4 chiều. Hãng Yingfa “hoặc tương đương”. Size S/10; M/20; L/10 | ||
| 43 | Thể thao dưới nước, Nhảy cầu: Quần bơi | 40 | chiếc | Mút co giãn 4 chiều. Hãng Yingfa “hoặc tương đương”. Size S/10; M/20; L/10 | ||
| 44 | Thể thao dưới nước, Nhảy cầu: Khăn thấm nước | 40 | chiếc | Vải mút mềm, Hãng Yingfa “hoặc tương đương” KT: 88*33cm | ||
| 45 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Quần bơi lửng | 9 | chiếc | Hãng Yingfa “hoặc tương đương”. Chất liệu thun co giãn (08 size M, 01 size S) | ||
| 46 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Quần bơi tam giác | 1 | chiếc | Hãng TYR Kristo racer “hoặc tương đương”. Chất liệu thun co giãn (size M) | ||
| 47 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Áo bơi lửng | 2 | bộ | Chất liệu thun co giãn (size 2XL/01, 4XL/01) | ||
| 48 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Phao tim | 13 | chiếc | Hãng Thắng Lợi “hoặc tương đương”. Bằng xốp mềm | ||
| 49 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Kính bơi | 12 | chiếc | Bằng nhựa | ||
| 50 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Kính bơi cận | 1 | chiếc | Bằng nhựa | ||
| 51 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Mũ bơi | 13 | chiếc | Hãng Quick “hoặc tương đương”. Bằng cao su | ||
| 52 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Thảm tập thể lực | 13 | chiếc | Hãng TY-RELAX “hoặc tương đương”. Bằng cao su. KT 190*70cm | ||
| 53 | Thể thao khuyết tật, Bơi lội: Dây kéo dưới nước kháng lực | 2 | dây | Hãng Strechcordz “hoặc tương đương”. Chất liệu cao su, 16in/40,6cm chute-black | ||
| 54 | Thể thao khuyết tật, Cử tạ: Bộ suvec tập luyện | 5 | bộ | Hãng JOGARBOLA “hoặc tương đương”. Chất liệu vải nỉ. Size XXL/02, XL/02, L/1 | ||
| 55 | Thể thao khuyết tật, Cử tạ: Giầy thể thao | 5 | đôi | Hãng JOGARBOLA “hoặc tương đương”. Chất liệu mũ vải và da, đế nhựa tổng hợp. Size 42/1, 41/1, 40/1, 39/1, 38/1 | ||
| 56 | Thể thao khuyết tật, Cờ vua: Giầy thể thao | 10 | đôi | Bằng vải, đế cao su. Hãng ADIDAS “hoặc tương đương”. Size 42/2, 41/5, 40/1, 38/1, 36/1 | ||
| 57 | Thể thao khuyết tật, Cờ vua: Quần áo cộc | 10 | bộ | Vải cotton. Hãng ADIDAS “hoặc tương đương”. Size XL/3, L/3, M/4 | ||
| 58 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Bàn đạp xuất phát | 1 | Bộ | Hãng Sliver Arrow “hoặc tương đương”. Chất liệu sắt | ||
| 59 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Trụ nhảy cao | 1 | Bộ | Chất liệu sắt sơn tĩnh điện. Hãng Vifa sports “hoặc tương đương”. | ||
| 60 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Xà nhảy cao | 1 | Chiếc | Chất liệu sợi tổng hợp đàn hồi cao cấp | ||
| 61 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Nệm nhảy cao | 2 | Chiếc | Chất liệu mút chuyên dụng. KT 2m x 1,6m x 0,5m | ||
| 62 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Lao 600g | 4 | Chiếc | Hãng Crown “hoặc tương đương”. Chất liệu hợp kim nhôm Carbon | ||
| 63 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Đĩa ném 1kg | 4 | Chiếc | Hãng Crown “hoặc tương đương”. Chất liệu nhựa plastic cao cấp | ||
| 64 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Đĩa ném 1,5kg | 2 | Chiếc | Hãng Crown “hoặc tương đương”. Chất liệu nhựa plastic cao cấp | ||
| 65 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Tạ đẩy 3kg | 2 | Quả | Hãng Crown “hoặc tương đương”. Chất liệu hợp kim thép Carbon | ||
| 66 | Thể thao khuyết tật, Điền kinh: Tạ đẩy 4kg | 2 | Quả | Hãng Crown “hoặc tương đương”. Chất liệu hợp kim thép Carbon |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi