Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Krông Búk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KRÔNG BÚK |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Krông Búk |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:11:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,608,560 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm lẻ tám nghìn năm trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông mỡ (1kg/bịch, 12bịch/thùng). | 2 | kg | Thông số kỹ thuật: + Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông. + Sợi mảnh - mềm - trơn. + Độ đàn hồi cao. + Không mùi. + Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng. + Tạp chất ≤ 0,6%. + Đóng gói: bằng bao bì PE. | ||
| 2 | Bông y tế (12 kg/thùng). | 4 | kg | Thông số kỹ thuật: + Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton. + Khổ ngang 33cm ± 1cm. + Màu trắng tự nhiên, không sử dụng chất nhuộm màu. + Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước. + Tốc độ chìm ≤ 8s. + Chất tan trong nước: không quá 0,5%. + Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính. | ||
| 3 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu (50 Cái/ Gói). | 150 | cái | Thông số kỹ thuật: + Chất liệu: Thân gỗ. + Chiều dài: 17 cm. + Gồm 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm. | ||
| 4 | Băng bột bó (72 cuộn/thùng). | 144 | cuộn | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 10cm*4,5m. + Sử dụng trong chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. + Nguyên liệu:Bông với thạch cao. + Màu trắng. | ||
| 5 | Băng bột bó (72 cuộn/thùng). | 144 | cuộn | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 15cm*4,5m. + Sử dụng trong chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. + Nguyên liệu: Bông và thạch cao. + Màu trắng. | ||
| 6 | Băng thun dán sườn (Hộp/1 Cuộn). | 40 | cuộn | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 8cm x 4,5m. + Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm. | ||
| 7 | Băng thun 2 móc (100 Cuộn/Thùng). | 80 | cuộn | Thông số kỹ thuật: + Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. + TCVN ISO 9001:2008/ ISO 9001:2008. | ||
| 8 | Băng cuộn (50 Cuộn/Hộp). | 1.000 | cuộn | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 0.09 x 2.5m. + Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. + Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi . + Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5%. + Tốc độ hút nước: ≤ 10s. | ||
| 9 | Băng dính cá nhân (100 Miếng/Hộp). | 30 | miếng | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 20mm x 60mm. Băng dính. | ||
| 10 | Băng keo lụa (Durapore) (24 Cuộn/Hộp). | 720 | cuộn | Thông số kỹ thuật: + Kích thước:1,25cm x 9,1m. + Nền vải dạng lụa, phủ keo có độ kích ứng da thấp. + Băng keo lụa y tế, bền chắc, không co giãn. | ||
| 11 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp 1.25cm x 55m (Hộp/1 Cuộn). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + Thay đổi màu theo nhiệt độ. Gạc, băng gạc điều trị các vết thương. | ||
| 12 | Gạc y tế phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp (10 Miếng/Gói). | 1.000 | miếng | Thông số kỹ thuật: + Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. + Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi. + Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5%. + Tốc độ hút nước: ≤ 10s. + Chứng nhận: ISO 9001 : 2015, ISO 13485: 2016. | ||
| 13 | Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x7,5cmx8 lớp (3 Miếng/ Gói). | 90 | miếng | Thông số kỹ thuật: + Gạc làm từ vải không dệt, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất: 70% viscose, 30% polyester, tốc độ hút nước ≤ 1 phút, có cản quang. + Chứng nhận ISO 9001 : 2015, ISO 13485: 2016. | ||
| 14 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp (5 Miếng/ Gói). | 60 | miếng | Thông số kỹ thuật: + Vải không dệt, 100% cotton tự nhiên. + Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng. + Kích thước 30x40x8 lớp. | ||
| 15 | Gạc vaselin (10 Miếng/ Gói). | 200 | miếng | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 6,5cm x 19cm. | ||
| 16 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ (100 Cái/ Hộp). | 400 | cái | Thông số kỹ thuật: + Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 17 | Bơm tiêm 3ml (100 Cái/ Hộp). | 4.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. + Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 18 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ. | 50.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. + Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 19 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ (100 Cái/Hộp). | 50 | cái | Thông số kỹ thuật: + Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. + Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 20 | Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ. | 40 | cái | Thông số kỹ thuật: + Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. + Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 21 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ. | 100 | cái | Thông số kỹ thuật: + Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene. Kim tiêm. | ||
| 22 | Kim lấy thuốc các cỡ (100 Cái/ Hộp). | 1.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 23 | Kim luồn tĩnh mạch 18G (50 Cái/ Hộp). | 100 | cái | Thông số kỹ thuật: + Cỡ kim: G18; Có đầu bảo vệ bằng kim loại. + Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu). + Cathether nhựa, có 4 đường cản quang ngầm &lưu được trong mạch máu đến 72 giờ. | ||
| 24 | Kim luồn tĩnh mạch 20G (50 Cái/ Hộp). | 200 | cái | Thông số kỹ thuật: + Cỡ kim: G20; Có đầu bảo vệ bằng kim loại. + Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) + Cathether nhựa, có 4 đường cản quang ngầm &lưu được trong mạch máu đến 72 giờ. | ||
| 25 | Kim luồn tĩnh mạch 22G (50 Cái/ Hộp). | 200 | cái | Thông số kỹ thuật: + Cỡ kim: G20; Có đầu bảo vệ bằng kim loại. + Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu). + Cathether nhựa, có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ. | ||
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch 24G (50 Cây/ Hộp). | 1.000 | cây | Thông số kỹ thuật: + Cỡ kim: G24. + Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. + Đầu nối khóa ren (Luer Lock). + Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. + Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. + Hai vạch cản quang ngầm. + Thời gian lưu kim ≥96h. + Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. + Tiêu chuẩn ISO, CE. + Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa. + Hạn sử dụng: 5 năm. | ||
| 27 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (kim luồn trẻ em)(50 Cái/ Hộp). | 500 | cái | Thông số kỹ thuật: + Cỡ kim: G24, có đầu bảo vệ bằng kim loại, đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu), Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ. Kim châm cứu | ||
| 28 | Kim châm cứu các loại, các cỡ (100 Cái/ Hộp). | 200.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 25 mm x 25mm. + Kim đúc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. + Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. + Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. + Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 29 | Kim châm cứu các loại, các cỡ (100 Cái/ Hộp). | 10.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 0,3 mm x 40mm. + Kim đúc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. + Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. + Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. + Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 30 | Kim châm cứu các loại, các cỡ (100 Cái/ Hộp). | 6.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 0,25 mm x 50mm. + Kim đúc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. + Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. + Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. + Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 31 | Kim châm cứu các loại, các cỡ (100 Cái/ Hộp). | 500 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 0,3 mm x 75 mm. + Kim đúc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. + Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. + Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. + Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 32 | Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần (100 Cái/ Hộp). | 100 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 0,30x33mm, dùng cho kim 23G. + Kích thước 0,30x45mm, dùng cho kim 20G. Dây truyền, dây dẫn. | ||
| 33 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml (50 Sợi/ Gói). | 4.000 | sợi | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 34 | Khoá ba ngã có dây nối dài 25cm (50 Cái/ Thùng). | 50 | cái | Thông số kỹ thuật: + Không bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo. + Có thể chịu được áp lực 2 bar. | ||
| 35 | Găng tay sử dụng trong thăm khám (50 Đôi/ Hộp). | 12.000 | đôi | Thông số kỹ thuật: + Size M, S, dài 240 ± 5mm, có phủ bột chống dính. + Được sản xuất từ latex thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mềm mại, có se viền găng, bền, không rách, độ co giản tốt, vừa vặn, ôm sát khi đeo găng tay, không gây dị ứng khi sử dụng. + Sản xuất theo tiêu chuẩn TCNV 6343-1-2007, ISO 11193:2002. + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn 9001:2015, ISO 13485:2003. | ||
| 36 | Găng tay y tế dài sản khoa (50 Đôi/ Hộp) | 30 | đôi | Thông số kỹ thuật: + Chiều dài: min 480 mm. + Bề dày min 0,18mm. + Trọng lượng: 40g/ đôi. | ||
| 37 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật (50 Đôi/ Hộp). | 800 | đôi | Thông số kỹ thuật: + Số 7- 7.5, dài 280 ± 5mm, có phủ bột ngô biến tính chống dính. + Được sản xuất từ cao su tự nhiên, Latex li tâm 2 lần, loại bỏ các chất gây dị ứng như Nitrosamines amins, các proteine, độc tố.... + Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 10282:2014. + Tiệt trùng bằng khí E.O từng đôi một, đảm bảo vô trùng đến khi sử dụng. + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn 9001:2015, ISO 13485:2003. | ||
| 38 | Túi đo khối lượng máu sau sinh. | 150 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 70cm x 105cm. + Chất liệu: Nhựa PE nguyên chất, trong suốt. | ||
| 39 | Túi đựng chất thải. | 100 | cái | Thông số kỹ thuật: + Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. + Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O. | ||
| 40 | Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần (10 Cái/ Hộp). | 24 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: Cỡ 2; 2,5; 3; 4; 5; 7; 7,5; 8. | ||
| 41 | Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng (1 Sợi/ Túi). | 200 | sợi | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: Các cỡ XS, S, M, L. + Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 42 | Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng (1 Sợi/ Túi). | 80 | sợi | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: Các cỡ XS, S, M, L. + Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 43 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh (10 Sợi/ Hộp). | 80 | sợi | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 44 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh(10 Sợi/ Hộp). | 80 | sợi | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 45 | Ống (sonde) rửa dạ dày. | 50 | túi | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. + Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 46 | Ống Sonde hậu môn (1 Sợi/ Túi). | 50 | sợi | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. + Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. + Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 47 | Dây hút đàm nhớt có khóa các số (1 Cái/ Gói). | 160 | sợi | Thông số kỹ thuật: + Các số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 sản phẩm được kết cấu 2 phần. Khóa van và dây dẫn. - Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. - Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 48 | Bộ rửa dạ dày các cỡ (1 Cái/ Gói). | 50 | gói | Thông số kỹ thuật : theo quy định | ||
| 49 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 (36 Tép/Hộp). | 36 | tép | Thông số kỹ thuật: + Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. + Khổ ngang 33cm ± 1cm; C0935360. | ||
| 50 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 (36 Tép/Hộp). | 216 | tép | Thông số kỹ thuật: + Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. + Khổ ngang 33cm ± 1cm; C0935360. | ||
| 51 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 (36 Tép/Hộp). | 36 | tép | Thông số kỹ thuật: + 1 x 75 cm USP 4/0 Needle DS24 C0935352. | ||
| 52 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 (36 Tép/Hộp). | 36 | tép | Thông số kỹ thuật: + 1 x 75 cm USP 5/0 Needle DS19 C0935204. | ||
| 53 | Chỉ tan tự nhiên (24 Tép/Hộp). | 24 | tép | Thông số kỹ thuật: + Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C40A26. + Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. | ||
| 54 | Chỉ tan tự nhiên (24 Tép/Hộp). | 96 | tép | Thông số kỹ thuật: + Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. + Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. + Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. + Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. | ||
| 55 | Chỉ tan tự nhiên (24 Tép/Hộp). | 24 | tép | Thông số kỹ thuật: + Số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C25A26. + Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. | ||
| 56 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% làPolyglactin 370 và 50% là calcium stearete (12 Tép/Hộp). | 12 | tép | Thông số kỹ thuật: + Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. + Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. + Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. + Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày W9121. | ||
| 57 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần (100 Cái/ Hộp). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + Vô trùng, Các số. | ||
| 58 | Đè lưỡi gỗ (100 Cái/ Hộp). | 50 | hộp | Thông số kỹ thuật: + 150*20*2. + Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn. | ||
| 59 | Dây garo (12 Sợi/ Gói). | 50 | sợi | Thông số kỹ thuật: + Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. + Chiều dài 290mm, chiều rộng 25mm. | ||
| 60 | Kẹp rốn tiệt trùng (3.000 Cái/ thùng). | 200 | cái | Thông số kỹ thuật: + Tính chất: Kẹp rốn trẻ sơ sinh màu trắng đục hoặc không màu, không mùi. + Độ khép kin của 2 hàm răng: Các mấu răng của 2 hàm phải khép kin vào nhau và hai hàm phải song song. + Độ bám chặt của móc T vào hàm: Lực để mọc T tách khỏi hàm không được nhỏ hơn 3,5 Kgf | ||
| 61 | Tấm trải Nilon 0.4 x 0.6m. | 400 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 40cm*60cm. | ||
| 62 | Tạp dề 1.1 x 1.2m. | 200 | cái | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. + Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất. | ||
| 63 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng (50 Cái/ Hộp). | 4.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Vô trùng. + Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da. + Nẹp mũi được thiết kế để khẩu trang vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt.2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc ngăn chặn các hạt vi mô (phấn hoa, bụi và vi rút). + Vải không dệt có tính năng mỏng và thoáng khí làm cho người dùng có cảm giác thoải mái. + Thích hợp sử dụng một lần. + Tiêu chuẩn ISO 9001. | ||
| 64 | Mũ y tế tiệt trùng. | 1.000 | cái | Thông số kỹ thuật: + Chất liệu: Vải không dệt 100% Olefin, từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm). + Trọng lượng: 30g/m2. + Không thấm nước, thoáng khí. | ||
| 65 | Phim X - Quang KTS (125 Tấm/ Hộp). | 20 | hộp | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: Cỡ 8x10 inch (20 x 25cm). | ||
| 66 | Diluant LMG (20L). | 6 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 67 | Détergent Enzymatique (5L). | 3 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 68 | Détergent Chloré (1L). | 6 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 69 | Agent de Lyse LMG (0.5L). | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 70 | BloodTrol 3D 3x3ml LNH (3x3ml). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 71 | GLUCOSE PAP. | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 9 x50 ml. | ||
| 72 | ALT IFCC. | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30 ml / R2: 3x10 ml. | ||
| 73 | AST IFCC. | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30 ml / R2: 3x10 ml. | ||
| 74 | GAMMA GT. | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30 ml / R2: 3x10 ml. | ||
| 75 | CREATININE JAFFE. | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30 ml /R2: 5x7 ml. | ||
| 76 | UREA. | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 6x65 ml / R2: 6x44 ml. | ||
| 77 | HDL CHOLESTEROL DIRECT. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x60 ml /R2: 5x20 ml / R3: 1x1ml. | ||
| 78 | CHOLESTEROL. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 9x50 ml. | ||
| 79 | TRIGYLCERIDES. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 9x50 ml. | ||
| 80 | URIC ACID. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30 ml / R2: 3x10 ml. | ||
| 81 | TOTAL PROTEIN. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30 ml / R2: 5x30 ml. | ||
| 82 | AMYLASE CNPG3. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30 ml. | ||
| 83 | ALBUMIN BCG. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x30ml. | ||
| 84 | BILIRUBIN DIRECT VANADATE. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x50ml / R2: 5x12 ml. | ||
| 85 | BILIRUBIN TOTAL VANADATE. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x50ml / R2: 5x12 ml. | ||
| 86 | CALCIUM ARSENAZO. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 5x40 ml. | ||
| 87 | ALCOHOL. | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + R1: 4x20 ml / R2: 2x15 ml. | ||
| 88 | GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR (Lọ/ 5ml). | 2 | lọ | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 89 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 (Lọ/ 5ml). | 2 | lọ | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 90 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL2 (Lọ/ 5ml). | 2 | lọ | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 91 | LIPID CONTROL LEVEL 1 (5x3ml). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 92 | AU SERIAL WASH SOLUTION (2000ml). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 93 | Sample wells (1000 cái). | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 94 | Reactions Rotor (10 Cái/ Hộp). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 95 | Anti D (Lọ/10ml). | 1 | lọ | Thông số kỹ thuật: + Anti D phát hiện kháng nguyên D của hệ Rh trên màng hồng cầu. | ||
| 96 | Anti A (Lọ/10ml). | 1 | lọ | Thông số kỹ thuật: + Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết | ||
| 97 | Anti B (Lọ/10ml). | 1 | lọ | Thông số kỹ thuật: + Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 98 | Anti AB (Lọ/10ml). | 1 | lọ | Thông số kỹ thuật: + Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 99 | Bộ nhuộm Gram. | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật: + Bộ: (4 lọ x 500ml). + Gram Iodine: 1x 500 ml. + Crystal Violet: 1x 500 ml. + Safranin: 1x 500 ml. + Dung dịch tẩy màu: 1x 500 ml. | ||
| 100 | Dầu soi (Lọ/500 ml). | 1 | lọ | Thông số kỹ thuật: + Lọ 500ml, giúp tăng độ chiết quang khi quan sát ở vật kính 100X. | ||
| 101 | HBeAg test nhanh (Hộp/40 test). | 80 | test | Thông số kỹ thuật: + Test nhanh dùng để Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên e của virus viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người. | ||
| 102 | Test nước tiểu human 13 thông số (Hộp/ 100 test). | 500 | test | Thông số kỹ thuật: + Đóng gói: Hộp 100 que, 13 Thông số xét nghiệm: Urobilinogen, microalbumin, bilirubin, ketones, creatinine, blood, protein, nitrite, leukocytes, glucose, specific gravidity, pH, ascorbin acid. | ||
| 103 | Acid Acetic (Chai 500ml). | 1 | chai | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 104 | Dung dịch Phenol (Chai/500ml). | 1 | chai | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 105 | CRP Latex (Hộp/100 test). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + C-Reactive Protein (CRP). | ||
| 106 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm (Hộp/50 test). | 100 | test | Thông số kỹ thuật: + Độ nhạy: 99%, đô đặc hiệu: 96%. + Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm. | ||
| 107 | ASO Latex (Hộp/100 test). | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: + Anti-Streptolysin O (ASO). | ||
| 108 | Test phát hiện định tính nhanh morphin (Hộp/50 test). | 50 | test | Thông số kỹ thuật: + Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu:100%. | ||
| 109 | Test phát hiện định tính nhanh Amphetamin (Strip 4.0) (Hộp/50 test). | 50 | test | Thông số kỹ thuật: + Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. + Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml. + Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%. + Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. + Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất. + Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. | ||
| 110 | Test phát hiện định tính nhanh Methamphetamin (Strip 4.0) (Hộp/50 test). | 50 | test | Thông số kỹ thuật: + Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. + Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml. + Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%. + Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. + Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất. + Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. | ||
| 111 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg (Hộp/ 50 test). | 150 | test | Thông số kỹ thuật: + Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 100%; giới hạn phát hiện: 2.06 IU/ml. + Được WHO đánh giá năm 2017 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified từ 12/2017. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. + Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. | ||
| 112 | Test chẩn đoán nhanh HIV (Hộp/ 50 test). | 100 | test | Thông số kỹ thuật: + Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. + Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. + Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. + Độ nhạy: 100%. + Độ đặc hiệu: 99.8%. | ||
| 113 | Test sốt xuất huyết NS1 (Hộp/30 test). | 90 | test | Thông số kỹ thuật: + Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802. Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 + Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. + Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag (Ns1). + Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml. + Độ nhạy: 100% . + Độ đặc hiệu: 98,8%. + Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag. - Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag. - Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. + Không phản ứng chéo với HCV, HBV, TB... + Các chất như thuốc giảm đau, hạ sốt... không ảnh hưởng tới kết quả. + Không ảnh hưởng bới các chất như Albumin, Glucose, EDTA, RF. + Bảo quản ở nhiệt độ thường. | ||
| 114 | Test thử ma túy 4 chất | 100 | test | Thông số kỹ thuật: + Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP – THC. | ||
| 115 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết (Hộp/100 test). | 100 | test | Thông số kỹ thuật: + Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, GMP.Đáp ứng tiêu chuẩn vượt trội ISO 15197:2013. + Công nghệ " No Coding". + Công nghệ men GDH-FAD được cục thực phẩm + Dược phẩm Mỹ (FDA) khuyên dùng. + Chỉ đo đường glucose trong máu, không đo các loại đường khác. + Không bị ảnh hưởng bởi nồng độ Oxy. + Lượng máu thử rất ít 0,6μL. + Có thể thử được ở những vị trí khác nhau như lòng bàn tay, cẳng tay. + Có kết quả sau 5s. | ||
| 116 | Miếng dán điện cực (Gói/50 miếng). | 150 | miếng | Thông số kỹ thuật: + Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da. | ||
| 117 | Dây cáp của máy điện tim 6 cần. | 2 | cái | Thông số kỹ thuật: + Dây điện tim cho máy điện tim Nihon Kohden, Code: BJ-901D(K079). | ||
| 118 | Hộp giấy đựng BKT để hủy (Thùng/100 cái). | 200 | cái | Thông số kỹ thuật: + Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE. + Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi. + Kích thước 15cm x 12cm x 27cm. + Độ dày thành hộp: 1,5mm. | ||
| 119 | Giấy monitor sản khoa (Xấp/Cuộn). | 3 | xấp | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 152*159mm. | ||
| 120 | Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 200 (Thùng/60 xấp). | 50 | xấp | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 110 x 140 x 200. + Được sử dụng nhiều trong các Bệnh viện và phòng khám y tế. + Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, đảm bảo baqrn in sống động và sắc nét. + Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 121 | Đầu côn vàng (200ul - Bịch/1.000 cái). | 3.000 | cái | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 122 | Đầu côn xanh (1000ul – Bịch/500 cái). | 1.000 | cái | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 123 | Ống nghiệm trắng có nắp (Bịch/500 ống). | 2.500 | ống | Thông số kỹ thuật: + 5ml, có nắp, không nhãn. + Kích thước 12x75. + Chất liệu: Nhựa PS. + Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hóa chất bên trong, tinh khiết 100%. + Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm. | ||
| 124 | Ống nghiệm Natri Citrat (Hộp/100 ống). | 200 | ống | Thông số kỹ thuật: + Kích thước 12x75. + Nắp màu xanh lá cây. + Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8%. + Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003. | ||
| 125 | Ống nghiệm Serum (Hộp/100 ống). | 200 | ống | Thông số kỹ thuật: + Ống nghiệm nhựa pp 5ml (12 x75mm). + HTM nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa poly Styrene hình bi hoặc hình khối bên trong, mous thấp. + Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003. + Giấy phép lưu hành của BYT. | ||
| 126 | Ống nghiệm EDTA (Hộp/100 ống). | 7.000 | ống | Thông số kỹ thuật: + Ống nghiệm nhựa PP 5ml, trung tính, nắp màu xanh dương, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. + Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ. | ||
| 127 | Ống nghiệm HEPARIN (Thùng/2400 ống). | 2.400 | ống | Thông số kỹ thuật: + Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm), trung tính, nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. + Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium. + Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003. + Giấy phép lưu hành của BYT. + Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất. | ||
| 128 | Lọ đựng nước tiểu (Bịch /100 cái). | 500 | cái | Thông số kỹ thuật: + Nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%), nắp màu đỏ. + Lọ nhựa PS 50 ml có nhãn HTM. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003. + Quy cách đóng gói: 100 lọ/bịch. | ||
| 129 | Lọ đựng phân (Bịch /100 cái). | 250 | cái | Thông số kỹ thuật: + Nhựa PS (nhựa trung tính, tinh khiết 100%) trắng trong, nắp màu vàng, có thìa lấy phân bên trong. + Trên nhãn: Logo hình giọt nước ở bên trái, ba vòng tròn HTM bên phải nhãn. + Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003. + Quy cách đóng gói: 100 lọ/bịch. | ||
| 130 | Giêm sa (Lọ/500ml). | 1 | lọ | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 131 | Gel siêu âm (Can/5 lít). | 4 | can | Thông số kỹ thuật: + Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. + Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. + Không có Formaldehyde. + Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da. | ||
| 132 | Kim chích máu On call (Lacet) (Hộp/100 cái). | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + Loại bút chích máu phù hợp: On call. + Nơi lấy mẫu máu phù hợp: Máu mao mạch (đầu ngón tay, gan bàn tay, trên cánh tay). + Lượng mẫu máu lấy phù hợp: 1.0μL. | ||
| 133 | Lamen (Hộp/100 cái). | 2 | hộp | Thông số kỹ thuật: + Lamen kính kích thước 22x22mm dạng vuông. + Chất liệu: thủy tinh. | ||
| 134 | Lam kính (Hộp/ 72 cái). | 20 | hộp | Thông số kỹ thuật: + Lam kính đầu nhám 7105 Greetmed. + Kích thước: 25.4 x 76.2mm. + Độ dày: 1 - 1.2mm. + Chất liệu: thủy tinh. | ||
| 135 | Pipet pasteur nhựa (3ml – Bịch/ 100 cái). | 100 | cái | Thông số kỹ thuật: + Pipet 3ml tiệt trùng rời, có vạch chia từ 0.5 ml. + đến 3 ml, dài 180 mm, nhựa PE. | ||
| 136 | Than hoạt tính (Gói/1 kg). | 4 | gói/kg | Thông số kỹ thuật: theo tiêu chuẩn quy định | ||
| 137 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa (Chai/500 ml). | 20 | chai | Tên thương mại: Microshield 4%. - Thông số kỹ thuật: + Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4%, có chất làm mềm da, làm ẩm da. + Dùng rửa tay sát khuẩn, rửa tay phẫu thuật. | ||
| 138 | Cồn sát trùng 70 độ (Can/30 lít). | 120 | can | Thông số kỹ thuật: + Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế. | ||
| 139 | Cồn sát trùng 90 độ (Chai/ lít). | 3 | chai | Thông số kỹ thuật: + Cồn 90 độ. | ||
| 140 | Viên sát khuẩn, khử khuẩn trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh (Lọ/100 viên). | 200 | viên | Thông số kỹ thuật: + Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid 6,5. + Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi