Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120161-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220117443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 14:57:00 đến ngày 2022-01-18 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV có giá trị ≥ 2.413.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.413.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT cụm dân cư cống Gạch, thôn Quang Lâm, xã Đại Hóa, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ&QLTT Giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong (Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ&QLTT Giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ&QLTT Giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V27,9318100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V72,2715100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V33,586100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V18,6615100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V7,9376100m3
6Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluyTheo mô tả kỹ thuật chương V7.739,0887m3
7Mua đất C3 dùng đắp nền K95Theo mô tả kỹ thuật chương V2.078,5495m3
8Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98Theo mô tả kỹ thuật chương V914,1716m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V2,3813100m3
10Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V1.587,51m2
11Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8616100m2
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V317,5m3
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V27,31810m
14Nhựa đường chèn khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V109,272kg
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V25,45210m
16Gỗ chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8145m3
17Nhựa đường chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V203,616kg
18Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,72100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,16m3
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V320m
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V40m
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,559100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8476100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V4,65m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,225100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V9,31m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V22,66m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V85,82m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3547100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,97m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2519tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1258100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3641tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V2,51m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3837tấn
15Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V7m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V35cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,54m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0115100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,88m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0182100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0294tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,323m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V8cấu kiện
26Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1037100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0475tấn
28Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,92m3
29Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 25TTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
30Lắp dựng song chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V161 cấu kiện
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,6586100m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,6097100m3
33Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8756100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V6,17m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V80cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V170cái
37Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V40đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V7đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V78đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V23mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V68mối nối
42Cắt đường BTXMTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,21m3
44Vận chuyển bê tông sau phá dỡ, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V0,22110m3/1km
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,0326100m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0937100m3
47Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8699100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
49Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V2,21m3
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V2đoạn ống
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V43,18m3
53Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8192100m2
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V64,26m3
55Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V91,65m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V461,8m2
57Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,6413100m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V21,09m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0854tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V2,3088100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V7,5263tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V38,87m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1281tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V510cấu kiện
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,85m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V4,79m3
67Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V0,66410m3/1km
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1484100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0796100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,62m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0259100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,93m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1,88m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V9,15m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0404100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0366tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2649100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1663100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0683100m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,236100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5171100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8855100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V17,39m3
18Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5024100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V26,08m3
20Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V45,68m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V239,83m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,288100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V10,95m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5396100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6454tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0549tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V10,28m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V167cấu kiện
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9784100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0935100m2
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V9,03m3
33Đổ bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V7,85m3
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,38m3
35Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7412100m2
36Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3578100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5705tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3081tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,266tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7744tấn
41Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,82m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,16m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0401tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
47T200x200Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
48Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2258100m3
D PHẦN ĐIỆN
1Di chuyển 1 cột điện hạ thế ra ngoài hành lang tuyến (H7.5)Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3756100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,56100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V12m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2356100m3
7Mua cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V10cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V10cột
9Mua dây thép nối đất CT3 D10Theo mô tả kỹ thuật chương V11,78kg
10Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1,910 m
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V210 cọc
12Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V20cọc
E CỌC PHÂN LÔ
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,54m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0141100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0814100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0128tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,23m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V321 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV có giá trị ≥ 2.413.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.413.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy rải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->