Gói thầu: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120131-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211229500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 14:57:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,755,263,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Để ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV
1. Sửa chữa, thay thế hàng kẹp, cáp nhị thứ các tủ MK 131, 132, 112; thay thế tủ đấu dây MBA T2, cáp nhị thứ - Trạm 110kV Lạc Quần; 2. Sửa chữa giàn tụ bù 401 - Trạm 110kV Lạc Quần; 3. Sửa chữa, thay thế tủ nạp số 1- Trạm 110kV Hải Hậu; 4. Thay thế tủ MK 131, 132 và cáp nhị thứ - Trạm 110kV Nam Ninh.; 5. Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Giao Thủy; 6. Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Phi Trường
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, thay thế hàng kẹp, cáp nhị thứ các tủ MK 131, 132, 112; thay thế tủ đấu dây MBA T2, cáp nhị thứ - Trạm 110kV Lạc Quần
B Phần xây lắp
1Tủ đấu dây ngoài trời MK (Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Tủ
2Tủ đấu dây MBA T2 (Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
3Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 4x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.560m
4Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 2x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.120m
5Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 4x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V720m
6Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 19x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.644m
7Cáp chậm cháy 0,6/1kV Cu/PVC-Fr 1x50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
8Đầu cos đồng M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
9Ống nhựa HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
10Ống nhựa HDPE D105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
11Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70cuộn
12Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Túi
13Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Túi
14Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
15Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30
16Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35bình
17Hàng kẹp tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V400Cái
18Hàng kẹp mạch dòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200Cái
19Hàng kẹp mạch ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150Cái
20Hàng kẹp mạch cấp nguồnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200Cái
21Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35bình
22Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V900m
23Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V250m
24Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V400m
25Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
26Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
27Tháo dỡ, lắp đặt đầu cáp nhị thứ vào các thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5.000Đầu
28Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mmTháo dỡ và lắp đặt lại200Tấm
29Phá dỡ bệ đỡ tủ đấu dây MK hiện hữuPhá dỡ0,765m3
30Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây MKTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bệ
C Phần thí nghiệm
D Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK131
E Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T)
1-Chức năng so lệch máy biến áp (F87T)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
9-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
F Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67)
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
3. Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
4. Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
5. Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
6-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
7-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
9Rơ le cắt đầu ra (F86)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
10Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
G Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch nguồn AC-DCThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
2Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
3Hệ thống mạch điều khiển máy cắtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
4Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
5Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángThí nghiệm mạch nhị thứ3h.thống
6Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
7Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
8Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ4h.thống
9Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
10Hệ thống mạch điện ápThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
11Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngănThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
H Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 132 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK132
I Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T)
1-Chức năng so lệch máy biến áp (F87T)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
9-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
J Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67)
1-Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (F67)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (F67N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
9Rơ le cắt đầu ra (F86)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
10Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
K Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch nguồn AC-DCThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
2Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
3Hệ thống mạch điều khiển máy cắtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
4Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
5Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángThí nghiệm mạch nhị thứ3h.thống
6Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
7Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
8Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ4h.thống
9Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
10Hệ thống mạch điện ápThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
11Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngănThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
L Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK
M Hợp bộ rơ le khoảng cách
1-Chức năng bảo vệ khoảng cách F21Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51NThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng xác định thời điểm sự cố FLThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
N Hợp bộ bảo vệ quá dòng
1-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7Rơ le cắt đầu ra (F86)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
8Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
O Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch nguồn AC-DCThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
2Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ4h.thống
3Hệ thống mạch điện áp 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
4Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
5Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kVThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
6Hệ thống mạch điều khiển dao cách lyThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
7Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángThí nghiệm mạch nhị thứ3h.thống
8Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
9Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTCThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
10Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
11Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
P Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ
Q Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng:
1-Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87LThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
2-Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
3-Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
4-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
5-Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
6-Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
7-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
8-Chức năng xác định thời điểm sự cố FLThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
9-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
10-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
11-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
R Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng:
1-Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
2-Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
3-Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
4-Chức năng tự động đóng lặp lại F79Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
5-Chức năng kiểm tra đồng bộ F25Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
6-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
7-Chức năng ghi sự cố FLThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
8-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ3c.năng
9-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ3c.năng
10Rơ le cắt đầu ra (F86)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
11Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
S Hệ thống mạch ngăn lộ đường dây
1Hệ thống mạch nguồn AC-DCThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
2Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ5h.thống
3Hệ thống mạch điện áp 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
4Hệ thống mạch điện áp 1 phaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
5Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
6Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kVThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
7Hệ thống mạch điều khiển dao cách lyThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
8Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángThí nghiệm mạch nhị thứ4h.thống
9Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
10Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
11Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
12Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
13Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngănThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
14Rơ le trung gian, thời gianThí nghiệm mạch nhị thứ9cái
15AptomatThí nghiệm mạch nhị thứ5cái
T Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 172 sau khi thay thế cáp nhị thứ
U Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng:
1-Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87LThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
2-Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
3-Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
4-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
5-Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
6-Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
7-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
8-Chức năng xác định thời điểm sự cố FLThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
9-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
10-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
11-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
V Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng:
1-Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
2-Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
3-Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51NThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
4-Chức năng tự động đóng lặp lại F79Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
5-Chức năng kiểm tra đồng bộ F25Thí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
6-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
7-Chức năng ghi sự cố FLThí nghiệm mạch nhị thứ1C.năng
8-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ3c.năng
9-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ3c.năng
10Rơ le cắt đầu ra (F86)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
11Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
W Hệ thống mạch ngăn lộ đường dây
1Hệ thống mạch nguồn AC-DCThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
2Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ5h.thống
3Hệ thống mạch điện áp 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
4Hệ thống mạch điện áp 1 phaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
5Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
6Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kVThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
7Hệ thống mạch điều khiển dao cách lyThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
8Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángThí nghiệm mạch nhị thứ4h.thống
9Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
10Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
11Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
12Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
13Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngănThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
14Rơ le trung gian, thời gianThí nghiệm mạch nhị thứ9cái
15AptomatThí nghiệm mạch nhị thứ5cái
X Phần Scada
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point60tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point317tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point28tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point38tín hiệu
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa60tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa317tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa28tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa38tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A130tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A186tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A128tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A115tín hiệu
AB Thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi tủ đấu dây ngoài trời MKThu hồi nhập kho PCNĐ3Tủ
2Tháo dỡ và thu hồi tủ đấu dây MBA T2Thu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
3Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 12x1.5mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ930m
4Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 14x1.5mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ920m
5Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 4x4mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ1.740m
6Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 4x2.5mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ504m
7Tháo dỡ thu hồi cáp nhị loại CVV 2x2.5mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ735m
AC Sửa chữa giàn tụ bù 401 - Trạm 110kV Lạc Quần
AD Phần xây lắp
1Cáp lực 12,7/22(24)kV - Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W 1x120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V201m
2Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr 4x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70m
3Dây đồng bọc tiếp địa M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
4Đầu cos đồng M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
5Ống HDPE D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
6Ống HDPE D165/150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
7Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cuộn
8Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
9Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4
10Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Đầu
11Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x1,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
12Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m
13Đầu cáp 1 pha co nguội ngoài trời cho cáp 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
14Đầu cáp 1 pha co nguội trong nhà cho cáp 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
15Trụ đỡ cuộn khángTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
16Trụ đỡ tụ bùTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Tấm
18Tháo dỡ và lắp đặt lại giàn tụ bùTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Tháo dỡ và lắp đặt lại cuộn khángTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Móng trụ đỡ cuộn khángTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Móng trụ đỡ tụ bùTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Hào cáp 22kV đi dưới nền đất tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
AE Phần thí nghiệm
AF Thí nghiệm mạch nhị thứ
1Thí nghiệm bình tụ bùThí nghiệm mạch nhị thứ18bình
2Thí nghiệm kháng hạn dòngThí nghiệm mạch nhị thứ3cuộn
3Thí nghiệm máy biến dòng không cân bằngThí nghiệm mạch nhị thứ1Cái
AG Thí nghiệm mạch nhị thứ
AH 01 Ngăn tụ bù bao gồm:
AI Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng sau:
1. Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
2. Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
3. Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
4. Bảo vệ kém áp (59)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
5. Giám sát mạch cắt (74)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
6. Ghi sự cố (FR)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
7. Chức năng điều khiển (BCU)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
8Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ1HT
9Hệ thống mạch điện áp 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ1HT
10Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1HT
11Hệ thống mạch tín hiệuThí nghiệm mạch nhị thứ1HT
AJ Phần Scada
AK Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point7tín hiệu
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point7tín hiệu
AM Phần thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi giá đỡ tụ bùThu hồi nhập kho PCNĐ624,1768kg
2Tháo dỡ và thu hồi giá đỡ cuộn khángThu hồi nhập kho PCNĐ157,6016kg
3Tháo dỡ thu hồi cáp lực Cu/XLPE-PVC-W 1x120mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ201m
4Tháo dỡ thu hồi cáp nhị loại CVV 4x4mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ70m
5Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc tiếp địa M95Thu hồi nhập kho PCNĐ10m
AN Sửa chữa, thay thế tủ nạp số 1- Trạm 110kV Hải Hậu
AO Phần xây lắp
1Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 380VAC-50Hz; 245VDC-65A; Có bộ điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
2Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy Cu/PVC-Fr 1x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
3Đầu cốt đồng M-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5đầu
4Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
5Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cuộn
6Dây thít bó dây L=100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
7Dây thít bó dây L=350Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
8Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bình
9Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bình
10Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr 19x2.5mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
11Đầu cos cáp loại 2.5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45đầu
12Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
13Tháo và đấu nối lại cáp cấp nguồn từ tủ ACTháo dỡ và lắp đặt lại2Sợi
14Tháo và đấu nối lại cáp cấp nguồn cho ắc quyTháo dỡ và lắp đặt lại2Sợi
15Tháo và đấu nối lại cáp cấp nguồn cho tủ DCTháo dỡ và lắp đặt lại2Sợi
16Tháo dỡ và đấu nối lại đầu cáp nhị thứ vào tủ nạp mớiTháo dỡ và lắp đặt lại40đầu
AP Phần thí nghiệm
1Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật sốThí nghiệm mạch nhị thứ1Bộ
2Aptomat DC 2P ≤100AThí nghiệm mạch nhị thứ2Cái
3Aptomat AC 3P ≤100AThí nghiệm mạch nhị thứ1Cái
4Hệ thống mạch dòng cho đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1HT
5Hệ thống mạch áp cho đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1HT
6Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo)Thí nghiệm mạch nhị thứ1HT
7Mạch sấy và chiếu sáng tủThí nghiệm mạch nhị thứ1HT
AQ Phần Scada
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point7tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa7tín hiệu
AT Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũThu hồi nhập kho PCNĐ1tủ
2Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loạiThu hồi nhập kho PCNĐ7m
AU Thay thế tủ MK 131, 132 và cáp nhị thứ - Trạm 110kV Nam Ninh
AV Phần xây lắp
1Tủ đấu dây ngoài trời MK (Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tủ
2Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V569m
3Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V258m
4Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V599m
5Cáp chậm cháy 0,6/1kV Cu/PVC-Fr 1x50:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
6Đầu cos đồng M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
7Ống nhựa HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70m
8Ống nhựa HDPE D105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
9Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cuộn
10Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Túi
11Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Túi
12Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
13Hàng kẹp tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200Cái
14Hàng kẹp mạch dòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100Cái
15Hàng kẹp mạch ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100Cái
16Hàng kẹp mạch cấp nguồnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100Cái
17Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6
18Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20bình
19Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20bình
20Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-1x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V500m
21Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-1x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
22Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
23Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
24Tháo dỡ, lắp đặt đầu cốt nhị thứ vào các thiết bịTháo dỡ và lắp đặt lại3.000Đầu
25Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan mương cáp KT 800x500x60mmTháo dỡ và lắp đặt lại60Tấm
26Phá dỡ bệ đỡ tủ đấu dây MK hiện hữuTháo dỡ0,51m3
27Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây MKTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bệ
AW Thí nghiệm
AX Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK131
AY Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T)
1-Chức năng so lệch máy biến áp (F87T)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
9-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
AZ Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67)
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
3. Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
4. Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
5. Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
6-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
7-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1Chức năng
9Rơ le cắt đầu ra (F86)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
10Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
BA Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch nguồn AC-DCThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
2Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
3Hệ thống mạch điều khiển máy cắtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
4Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
5Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángThí nghiệm mạch nhị thứ3h.thống
6Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
7Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
8Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ4h.thống
9Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
10Hệ thống mạch điện ápThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
11Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngănThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
BB Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 132 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK132
BC Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T)
1-Chức năng so lệch máy biến áp (F87T)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
9-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
BD Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67)
1-Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (F67)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
2-Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (F67N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
3-Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
4-Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
5-Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
6-Chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
7-Chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
8-Chức năng ghi sự cố FRThí nghiệm mạch nhị thứ1c.năng
9Rơ le cắt đầu ra (F86)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
10Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
BE Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch nguồn AC-DCThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
2Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
3Hệ thống mạch điều khiển máy cắtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
4Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
5Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángThí nghiệm mạch nhị thứ3h.thống
6Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
7Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
8Hệ thống mạch dòng điệnThí nghiệm mạch nhị thứ4h.thống
9Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bịThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
10Hệ thống mạch điện ápThí nghiệm mạch nhị thứ2h.thống
11Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngănThí nghiệm mạch nhị thứ1h.thống
BF Phần Scada
BG Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point57tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point7tín hiệu
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa57tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa7tín hiệu
BI Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A15tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A113tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A15tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A13tín hiệu
BJ Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi tủ đấu dây ngoài trời MKThu hồi nhập kho PCNĐ2Tủ
2Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 12x1.5mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ220m
3Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 14x1.5mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ210m
4Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 4x4mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ280m
5Tháo dỡ thu hồi cáp nhị loại CVV 2x2.5mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ245m
BK Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Giao Thủy
BL Phần xây lắp
1Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
2Cáp cháy chậm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC - 1 x 50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
3Đầu cos đồng ĐCM50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Ống nhựa luồn dây D21Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
5Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cuộn
6Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2
7Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bình
8Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bình
9Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4m
BM Phần thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡThu hồi nhập kho PCNĐ2HT
2Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 50mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ15m
3Ống nhựa luồn dâyThu hồi nhập kho PCNĐ15m
BN Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Phi Trường
1Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
2Cáp chậm cháy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC - 1 x 50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
3Đầu cos đồng ĐCM50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Ống nhựa luồn dây D21Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
5Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cuộn
6Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2
7Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bình
8Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bình
9Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4m
BO Phần thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡThu hồi nhập kho PCNĐ2HT
2Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 50mm2Thu hồi nhập kho PCNĐ25m
3Ống nhựa luồn dâyThu hồi nhập kho PCNĐ25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Để ép đầu cốt1
4 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->