Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 14:50:00 đến ngày 2022-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,331,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc cótính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng ....; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành xâydựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củaChủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xâydựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhxây dựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành xâydựng /An toàn laođộng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã phụ trách antoàn 01 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu. Xây dựng SCL kiến trúc TBA 110kV Lạch Tray, TBA 110kV HP96 Đồ Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9
đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng,
Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 110KV LẠCH TRAY | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời trang thiết bị để phục vụ công tác sửa chữa | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, vòi xịt vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng và một số thiết bị chiếu sáng bị hỏng | 2 | công | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 144,026 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 150,109 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần sê nô ngoài nhà | 23,243 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm trần trong nhà | 90,31 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 686,314 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trần | 264,956 | m2 | |
| 10 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | 67,76 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,729 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định | 1 | t.bộ | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 144,026 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 150,109 | m2 | |
| 15 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 23,243 | m2 | |
| 16 | Trát dầm trần trong nhà, vữa XM M75 | 90,31 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 980,449 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 378,509 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 557,563 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 801,395 | m2 | |
| 21 | Láng sênô mái tạo phẳng sau đục tẩy, dày 2cm, vữa XM M75 | 67,76 | m2 | |
| 22 | Chống thấm sênô mái bằng tấm trải chuyên dụng | 109,71 | m2 | |
| 23 | Láng trát sênô mái tạo dốc sau khi trải chống thấm thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | 67,76 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,729 | m3 | |
| 25 | Rải nilong lót nền | 0,073 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,729 | m3 | |
| 27 | Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính S1 ( thay chốt cửa , thay gioăng cao su, bơm keo...) | 10 | bộ | |
| 28 | Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính S2 ( thay gioăng cao su, bơm keo...) | 14 | bộ | |
| 29 | Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính S3 ( thay gioăng cao su, bơm keo...) | 1 | bộ | |
| 30 | Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính SW ( thay chốt cửa , thay gioăng cao su, bơm keo...) | 3 | bộ | |
| 31 | Vệ sinh + sửa chữa cửa đi hai cánh cửa nhôm kính Đ1 ( thay khóa, chốt bản lề , thay gioăng cao su, bơm keo...) | 4 | bộ | |
| 32 | Vệ sinh + sửa chữa cửa đi một cánh cửa nhôm kính Đ3, ĐW ( thay khóa, chốt bản lề , thay gioăng cao su, bơm keo...) | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,612 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,823 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi có sàn coppha | 265,784 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 0,285 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 24 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 40 | Thay bóng đèn tuýp huỳnh quang 1,2m -36W | 44 | bóng | |
| 41 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W D300 | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500W | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 44 | Thay dây cấp nước | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| B | SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 110KV HP 96 ĐỒ SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời trang thiết bị để phục vụ công tác sửa chữa | 10 | công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 471,467 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần sê nô, trần hành lang ngoài nhà | 64,288 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | 216,296 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | 92,963 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 202,057 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trần sê nô, trần hành lang ngoài nhà | 64,288 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 504,691 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 216,914 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 52,272 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | 143,548 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường | 25,441 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | 119,307 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính | 108,804 | m2 | |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn mái | 4,044 | 100m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gỗ thép C100x50x15x2 | 116,312 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ téc nước Inox trên mái để sửa chữa mái | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thiết bị điện nước | 5 | công | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định | 1 | t.bộ | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển các VL tháo dỡ khác (cửa,...) | 3 | công | |
| 24 | Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc | 3 | ca | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 471,467 | m2 | |
| 26 | Trát trần sê nô,HL ngoài nhà, vữa XM M75 | 64,288 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 216,296 | m2 | |
| 28 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 92,963 | m2 | |
| 29 | Tôn nền hành lang bị sụt lún bằng cát đen đầm chặt | 5,087 | m3 | |
| 30 | Rải nilong lót nền hành lang | 0,509 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 5,087 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75 | 6,404 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 | 116,308 | m2 | |
| 34 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,126 | m2 | |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | 83,565 | m2 | |
| 36 | Ốp chân tường xung quanh nhà bằng gạch thẻ đỏ | 25,441 | m2 | |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.310,946 | m2 | |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | 438,453 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 802,1 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 947,299 | m2 | |
| 41 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm trải chuyên dụng | 165,96 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 110,725 | m2 | |
| 43 | Sơn lại xà gỗ thép C100x50x15x2 - 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,312 | m2 | |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu dày 0,45mm | 404,4 | m2 | |
| 45 | Gia công + lắp dựng giằng thép chống bão cho mái tôn bằng thép d10 | 285,78 | m | |
| 46 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | 15,24 | m2 | |
| 47 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | 15,12 | m2 | |
| 48 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | 78,444 | m2 | |
| 49 | Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi có sàn coppha | 419 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,628 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,673 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 0,243 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 20 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đèn led phản quang lắp nổi - 3x18W - 220V/50HZ | 10 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đèn led phản quang lắp nổi - 3x9W - 220V/50HZ | 10 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn tường bóng led 15W - 220V | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W D300 | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500W | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt lại téc nước Inox trên mái | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ga thu sàn Inox D100 | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | 0,19 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | 0,05 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt Cút giảm PPR d25-20 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm PPR d25-20 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Cút ren trong PPR d20 | 9 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Cút góc PPR d20 | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR d20 | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Van khóa D20 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | 0,02 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | 0,04 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | 0,02 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC d42 | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60 | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc cótính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng ....; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành xâydựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củaChủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xâydựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhxây dựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành xâydựng /An toàn laođộng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã phụ trách antoàn 01 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi