Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108404-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211237372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 14:50:00 đến ngày 2022-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,331,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc cótính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng ....; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành xâydựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củaChủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhxây dựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành xâydựng /An toàn laođộng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã phụ trách antoàn 01 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu. Xây dựng
SCL kiến trúc TBA 110kV Lạch Tray, TBA 110kV HP96 Đồ Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập TKKTTC-DT, lập HSMT: Công ty CP kiến trúc xây dựng và thương mại Gia Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 110KV LẠCH TRAY
1Tháo dỡ, di dời trang thiết bị để phục vụ công tác sửa chữa10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, vòi xịt vệ sinh, ...)3bộ
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng và một số thiết bị chiếu sáng bị hỏng2công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà144,026m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà150,109m2
6Phá lớp vữa trát trần sê nô ngoài nhà23,243m2
7Phá lớp vữa trát dầm trần trong nhà90,31m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường686,314m2
9Cạo bỏ lớp sơn trần264,956m2
10Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái67,76m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,729m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định1t.bộ
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75144,026m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75150,109m2
15Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM mác 7523,243m2
16Trát dầm trần trong nhà, vữa XM M7590,31m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường980,449m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần378,509m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ557,563m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ801,395m2
21Láng sênô mái tạo phẳng sau đục tẩy, dày 2cm, vữa XM M7567,76m2
22Chống thấm sênô mái bằng tấm trải chuyên dụng109,71m2
23Láng trát sênô mái tạo dốc sau khi trải chống thấm thấm, dày 2cm, vữa XM M7567,76m2
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,729m3
25Rải nilong lót nền0,073100m2
26Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2000,729m3
27Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính S1 ( thay chốt cửa , thay gioăng cao su, bơm keo...)10bộ
28Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính S2 ( thay gioăng cao su, bơm keo...)14bộ
29Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính S3 ( thay gioăng cao su, bơm keo...)1bộ
30Vệ sinh + sửa chữa cửa sổ nhôm kính SW ( thay chốt cửa , thay gioăng cao su, bơm keo...)3bộ
31Vệ sinh + sửa chữa cửa đi hai cánh cửa nhôm kính Đ1 ( thay khóa, chốt bản lề , thay gioăng cao su, bơm keo...)4bộ
32Vệ sinh + sửa chữa cửa đi một cánh cửa nhôm kính Đ3, ĐW ( thay khóa, chốt bản lề , thay gioăng cao su, bơm keo...)3bộ
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,612100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,823100m2
35Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi có sàn coppha265,784m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC d900,285100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC d9024cái
38Lắp đặt đai Inox D90 + vít24bộ
39Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác6cái
40Thay bóng đèn tuýp huỳnh quang 1,2m -36W44bóng
41Lắp đặt đèn led ốp trần 24W D3002bộ
42Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500W1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
44Thay dây cấp nước2cái
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
B SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 110KV HP 96 ĐỒ SƠN
1Tháo dỡ, di dời trang thiết bị để phục vụ công tác sửa chữa10công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà471,467m2
3Phá lớp vữa trát trần sê nô, trần hành lang ngoài nhà64,288m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà216,296m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà92,963m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà202,057m2
7Cạo bỏ lớp sơn trần sê nô, trần hành lang ngoài nhà64,288m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà504,691m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà216,914m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường52,272m2
11Phá dỡ nền gạch lát143,548m2
12Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường25,441m2
13Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái119,307m2
14Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính108,804m2
15Tháo tấm lợp tôn mái4,044100m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gỗ thép C100x50x15x2116,312m2
17Tháo dỡ téc nước Inox trên mái để sửa chữa mái1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
21Tháo dỡ hệ thống đường ống thiết bị điện nước5công
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định1t.bộ
23Bốc xếp vận chuyển các VL tháo dỡ khác (cửa,...)3công
24Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc3ca
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75471,467m2
26Trát trần sê nô,HL ngoài nhà, vữa XM M7564,288m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75216,296m2
28Trát trần trong nhà, vữa XM M7592,963m2
29Tôn nền hành lang bị sụt lún bằng cát đen đầm chặt5,087m3
30Rải nilong lót nền hành lang0,509100m2
31Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1505,087m3
32Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M756,404m2
33Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75116,308m2
34Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 7521,126m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M7583,565m2
36Ốp chân tường xung quanh nhà bằng gạch thẻ đỏ25,441m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.310,946m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần438,453m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ802,1m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ947,299m2
41Chống thấm sê nô mái bằng tấm trải chuyên dụng165,96m2
42Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75110,725m2
43Sơn lại xà gỗ thép C100x50x15x2 - 1 nước lót, 2 nước phủ116,312m2
44Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu dày 0,45mm404,4m2
45Gia công + lắp dựng giằng thép chống bão cho mái tôn bằng thép d10285,78m
46Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )15,24m2
47Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )15,12m2
48Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ )78,444m2
49Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi có sàn coppha419m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,628100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,673100m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC d900,243100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC d9015cái
54Lắp đặt đai Inox D90 + vít20bộ
55Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác5cái
56Lắp đặt đèn tuýt led máng đèn led phản quang lắp nổi - 3x18W - 220V/50HZ10bộ
57Lắp đặt đèn tuýt led máng đèn led phản quang lắp nổi - 3x9W - 220V/50HZ10bộ
58Lắp đặt đèn tường bóng led 15W - 220V8bộ
59Lắp đặt đèn led ốp trần 24W D3006bộ
60Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500W1bộ
61Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm10m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm210m
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
64Lắp đặt lại téc nước Inox trên mái1bể
65Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
70Lắp đặt gương soi1cái
71Lắp đặt giá treo1cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
73Lắp đặt ga thu sàn Inox D1003cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm0,19100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm0,05100m
76Lắp đặt Cút giảm PPR d25-201cái
77Lắp đặt Tê giảm PPR d25-201cái
78Lắp đặt Cút ren trong PPR d209cái
79Lắp đặt Cút góc PPR d206cái
80Lắp đặt Tê PPR d204cái
81Lắp đặt Van khóa D201cái
82Lắp đặt Van khóa D251cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC d1100,02100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC d600,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC d420,02100m
86Lắp đặt cút nhựa PVC d425cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC d605cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC d1101cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc cótính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng ....; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầuphải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biênbản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đốivới hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành xâydựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củaChủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật xâydựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /caođẳng chuyên ngànhxây dựng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹthuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành xâydựng /An toàn laođộng;- Có cácchứng chỉ còn hiệulực phù hợp với góithầu như sau:+Chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ-Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã phụ trách antoàn 01 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn2
2 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW2
4 Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhàthầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->