Gói thầu: Mua sắm vật chất, trang bị bảo đảm đời sống bộ đội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 962/Quân Khu 9 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, trang bị bảo đảm đời sống bộ đội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 14:37:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 96 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, trang bị bảo đảm đời sống bộ đội Mua sắm vật chất, trang bị bảo đảm đời sống bộ đội 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. Cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Các tàiliệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu phải đảm bảo tính chính xác, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 96, ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hoàn Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0982809143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi quần áo | 80 | Cái | - Kích thước: 1,45m x 1,22m x 0,7m- Chất liệu: Inox 304 - Kiểu loại: Giá treo đôi.- Dễ dàng di chuyển.- Dễ dàng lắp đặt.- Chịu được trọng lượng tối đa 30 kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Chăn ga gối | 125 | Bộ | - Kích thước: 1,2m x 2m- Chất liệu: Cotton cao cấp T250.- Bộ bao gồm:+ 02 Vỏ gối đơn kích thước 45x65 (cm).+ 01 vỏ gối ôm kích thước 38x100 (cm).+ 01 Ga rèm(Ga phủ) theo kích thước.+ 01 Chăn xuân thu kích thước 200x220 (cm). | ||
| 3 | Chiếu | 173 | Cái | - Chất liệu: Trúc hạt (được làm từ loại trúc già lâu năm)- Kích thước: 120 x 200 (cm)- Quy cách:- Chiếu có màu vàng óng, hạt trúc được vác thọ thủ công mài nhẵn bóng.+ Chiếu được đan kỹ, hạt trúc dày đều, dây cước to chắc chắn.+ Viền da dày dặn, mẫu mã hiện đại.- Bảo hành: 5 năm | ||
| 4 | Bàn ăn tròn | 70 | Cái | - Nhãn hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương)- Mã hiệu: HP7- Chát liệu: Inox 304 dày 8mm- Kích thước: Đường kính 1,4m, cao 0,75m- Chân xếp sử dụng ống phi 32x8 (mm)- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 5 năm | ||
| 5 | Ghế ăn | 450 | Cái | - Nhãn hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương)- Mã hiệu: G18I- Chát liệu: Inox 304- Kích Thước: W440 x D495 x H990 (mm)- Ghế có chân được làm bằng khung ống thép Ø22. - Ghế có đệm mút bọc PVC hoặc vải màu xanh dương.- Tựa ghế có 6 nan đan hình cánh hoa.- Chân ghế bít cao su chịu lực chống trượt.- Ghế có thể gấp lại tiện dụng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bình chứa nước | 90 | Cái | - Nhãn hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương)- Kích thước: Đường kính 30 cao 50 cm.- Dung tích: 40 lít. - Chất liệu: 100% làm từ Inox 304 dày 2mm. - Vòi rót được làm từ Inox 304, cần gạt rót nước được bọc nhựa chống trơn.- Nắp đậy bằng Inox và núm vung có bọc nhựa chất liệu chống nóng.- Bình có tay cầm bằng Inox hai bên thân.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Chân bình nước | 90 | Cái | - Nhãn hiệu: Hòa Phát (hoặc tương đương)- Kích thước: (Đường kính Trên/Dưới x Cao): 37/44 x 66 (cm)- Chất liệu: Inox 304- Chân được dùng để bình chứa nước 50 lít.- Chân được hàn chắc chắn với khả năng chịu lức tốt.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Quạt đứng | 30 | Cái | - Nhãn hiệu: Mitsubishi (hoặc tương đương)- Mã hiệu: LV16-RV CY-GY- Loại quạt: Quạt đứng- Công suất: 48W- Chức năng: Làm mát- Đường kính cánh quạt: 40 cm- Số cánh quạt: 3 cánh- Tốc độ gió: 3 mức gió- Chế độ gió: Gió thường, Gió tự nhiên- Loại motor: Bạc thau có motor bọc vỏ kín chống bụi- Trọng lượng: 10 kg- Kích thước: Ngang 40 cm - Cao 138 cm - Sâu 43 cm- Đạt chất lượng 5 sao về tiết kiệm điện năng tiêu thụ (tem của bộ công thương).- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 9 | Móc treo quần áo | 300 | Bộ | - Mã hiệu: ALN306 (hoặc tương đương)- Kích thước: dài 45cm, cao 19cm - Chất liệu: Inox 304 dày 3,8mm.- Trọng lượng: 300g- Thiết kế đặc biệt có thể phơi nhiều đồ khác nhau. - Bộ móc gồm 10 cái. | ||
| 10 | Phích nước | 120 | Cái | - Nhãn hiệu: Rạng Đông (hoặc tương đương)- Mã hiệu: RD 3245 N1.E- Dung tích: 3,2 lít- Chất liệu: + Thân và vai bằng nhựa.+ Ruột phích làm bằng thủy tinh cao cấp độ giữ nhiệt cao.- Sử dụng gioăng Silicon tăng độ kín khít, nâng cao khả năng giữ nhiệt.- Độ giữ nhiệt sau 6 giờ: ≥ 80 °C- Ruột Phích không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, an toàn cho người sử dụng.- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật vệ sinh an toàn QCVN 12-1, 2, 3:2011/BYT; QCVN 12-4:2015/BYT.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Bình đun nước | 80 | Cái | - Nhãn hiệu: Philips (hoặc tương đương)- Mã hiệu: HD9306- Công suất: 1800 W- Dung tích: 1.5 lít- Tiện ích: Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, đèn hoạt động.- Chế độ an toàn: Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước.- Trọng lượng: 0.8 kg- Đế tiếp điện: Strix- Chất liệu ruột bình: Inox cao cấp 304.- Chất liệu vỏ bình: Inox cao cấp SUS 304- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Máy lọc nước | 25 | Cây | - Nhãn hiệu: Kangaroo (hoặc tương đương)- Mã hiệu: KG109A- Kích thước: 450 x 320 x 900 (mm)- Khối lượng:21.5 Kg- Công suất lọc: 15 lít/giờ- Vỏ tủ VTU màu đen.- Máy lọc nước RO 9 cấp.- Sử dụng lõi đá Maifan tạo khoáng.- Lõi Orp giải độc cơ thể.- Màng RO Kangaroo 50 GDP sản xuất tại Hàn Quốc- Bơm hút đẩy siêu mạnh.- Bơm hút sâu tới 3M- Lọc nước uống trực tiếp, không cần đun.- Vỏ tủ Vertu đẹp, sang trọng. | ||
| 13 | Điều hòa nhiệt độ | 40 | Cái | - Nhãn hiệu: LG (hoặc tương đương)- Mã hiệu: V10ENP - Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m² (từ 30 đến 45 m³).- Công nghệ Inverter:Điều hòa Inverter- Loại máy: Điều hoà 1 chiều.- Công suất tiêu thụ trung bình: 0.87 kW/h.- Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.251).-Thông tin chung:+ Thông tin cục lạnh:Dài 75.6 cm - Cao 26.5 cm - Dày 18.4 cm - Nặng 7 kg.+ Thông tin cục nóng:Dài 72 cm - Cao 50 cm - Dày 27 cm - Nặng 22 kg.- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng. - Lá tản nhiệt bằng Nhôm.- Loại Gas: R-410A.- Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tiêu chuẩn 7.5 m - Tối thiểu 3 m - Tối đa 15 m.- Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 7 m.- Tính năng:+ Tiện ích: Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm)+ Hẹn giờ bật tắt máy+ Làm lạnh nhanh tức thì+ Tự khởi động lại khi có điện+ Chức năng tự làm sạch+ Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Màng lọc kháng khuẩn+ Chế độ làm lạnh nhanh:Jet Cool+ Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay- Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện và vật tư lắp đặt.- Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 10 năm. | ||
| 14 | Rèm cửa 2 lớp chắn nắng | 280 | M² | - Khổ rèm: Cao 280cm- Chất liệu: + Lớp ngoài bằng chất liệu vải Bố cản sáng.+ Lớp trong bằng vải Voan.+ Thanh suốt treo làm bằng nhôm chuyên dụng phi 32 có quả lắc nhựa.- Vải có hoa văn họa tiêt trang nhã.- Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 15 | Kệ tủ ti vi | 20 | Cái | - Kích thước: Rộng 2,17m x cao 0,75m, sâu 0,5m.- Chất liệu: + Toàn bộ được làm bằng gỗ hương đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh mối mọt, sơn PU cao cấp.- Mặt kệ, các cánh tủ và các vách ngăn được chế tác từ gỗ nguyên tấm, không cắt ghép.- Kệ có 4 ngăn kéo, mỗi bên 2 ngăn, ở giữa có tủ gồm 2 cánh mở.- Các ngăn kéo, cánh tủ và khung kệ được chạm trổ hoa văn nổi, đường nét tinh tế, sắc nét. | ||
| 16 | Âu cơm | 150 | Cái | - Đường kính: 20cm- Chất liệu: Sứ trắng bền đẹp có thể sử dụng trong lò nướng, lò vi sóng, hấp cách thuỷ.- Âu cơm có nắp đậy, sản phẩm giữ nhiệt rất tốt.- Xung quanh âu được vẽ hoa sen bằng men màu xanh. Hoạ tiết vẽ tay tỉ mỉ, cùng đầy đủ các dòng men đặc sắc như men hoả biến, men trắng, men kem.- Sản phẩm được gia công hoàn toàn bằng tay nung nhiệt độ cao trên 1300 độ C đảm bảo không còn hóa chất và khử hoàn toàn kim loại nặng.- Cam kết chất lượng với khả năng chống trầy xước, chịu va đập, khó bể,sứt mẻ trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 17 | Âu cơm | 150 | Cái | - Đường kính: 22cm- Chất liệu: Sứ trắng bền đẹp có thể sử dụng trong lò nướng, lò vi sóng, hấp cách thuỷ.- Âu cơm có nắp đậy, sản phẩm giữ nhiệt rất tốt.- Xung quanh âu được vẽ hoa đào bằng men màu hồng. Hoạ tiết vẽ tay tỉ mỉ, cùng đầy đủ các dòng men đặc sắc như men hoả biến, men trắng, men kem.- Sản phẩm được gia công hoàn toàn bằng tay nung nhiệt độ cao trên 1300 độ C đảm bảo không còn hóa chất và khử hoàn toàn kim loại nặng.- Cam kết chất lượng với khả năng chống trầy xước, chịu va đập, khó bể,sứt mẻ trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 18 | Đĩa bầu dục | 450 | Cái | - Kích thước: Đường kính 20x28,5(cm)- Chất liệu: Sứ trắng bền đẹp có thể sử dụng trong lò nướng, lò vi sóng, hấp cách thuỷ.- Trên đĩa được vẽ họa tiết song ngư bằng men màu xanh. Hoạ tiết vẽ tay tỉ mỉ, cùng đầy đủ các dòng men đặc sắc như men hoả biến, men trắng, men kem.- Sản phẩm được gia công hoàn toàn bằng tay nung nhiệt độ cao trên 1300 độ C đảm bảo không còn hóa chất và khử hoàn toàn kim loại nặng.- Cam kết chất lượng với khả năng chống trầy xước, chịu va đập, khó bể,sứt mẻ trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 19 | Bát tô | 250 | Cái | - Đường kính: 18cm- Chất liệu: Sứ trắng phủ men xanh ngọc.- Sản phẩm được gia công hoàn toàn bằng tay nung nhiệt độ cao trên 1300 độ C đảm bảo không còn hóa chất và khử hoàn toàn kim loại nặng.- Cam kết chất lượng với khả năng chống trầy xước, chịu va đập, khó bể,sứt mẻ trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 20 | Âu đựng cơm, canh | 70 | Cái | - Kích thước: 41,2x27,2 (cm) cao 14,5cm.- Dung tích: 10 lít- Chất liệu: Nhựa PP cứng, trong suốt.- Trọng lượng: 550g- Âu có nặp đậy.- Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt cao, chống biến dạng, an toàn vệ sinh. | ||
| 21 | Bát con | 1.200 | Cái | - Loại sản phẩm: Bát con ăn cơm Hải Dương (hoặc tương đương).- Chất liệu: Sứ trắng - Bát được làm từ chất liệu sứ cao cấp, bóng đẹp.- Bát có hoa văn trang nhã và lịch sự. | ||
| 22 | Đũa ăn | 1.200 | Đôi | - Kích thước: Dài 24cm- Chất liệu: Được làm bằng gỗ gõ. | ||
| 23 | Bộ pha trà | 70 | Bộ | - Nhãn hiệu: Minh Long (hoặc tương đương)- Mã hiệu: CAMELLIA - TỨ LINH - 01803807403- Chất liệu: Cao Lanh, Thạch Anh, Tràng Thạch.- Bộ sản phẩm bao gồm:+ 01 bình trà 0,8 lít và nắp+ 06 tách trà 0,11 lít+ 06 dĩa lót tách đường kính 12.5cmĐặc tính sản phẩm:- Được nung ở nhiệt độ cao (từ 1260°C đến 1380°C).- Sản phẩm bền, cứng, khó bể mẻ, khó trầy xước.- Loại bỏ hoàn toàn tạp chất, sản phẩm trắng sáng.- Không bị rạn nứt trong quá trình sử dụng hàng ngày.- Lớp men phủ bảo vệ: Trong suốt, bóng, đẹp, độ thấu quang cao.- Không chứa chì, không cadmium, bảo đảm an toàn cho sức khỏe.- Công nghệ Nano: Tạo bề mặt men láng bóng, phẳng mịn, an toàn và hợp vệ sinh khi sử dụng.- Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn: FDA California Proposition 65 ISO 9001-2008. | ||
| 24 | Ấm chén pha trà | 70 | Bộ | - Loại sản phẩm: Ấm chén Hải Dương (hoặc tương đương)- Thể tích ấm trà: 500ml- Thể tích chum trà: 50ml- Bộ bao gồm: 1 ấm trà có nắp, 6 chum trà, 7 đĩa, 1 gạt tàn, 1 ống tăm, 1 hộp chè.- Chất liệu: Đất trắng- Màu men: Men - Kiểu dáng: Cổ điển | ||
| 25 | Thùng rác | 50 | Thùng | - Nhãn hiệu: Alpha (hoặc tương đương)- Kích thước:+ Dung tích: 120 lít+ Chiều dài: 55 cm+ Chiều rộng: 49 cm+ Chiều cao (H): cm- Chất liệu: Nhựa HDPE- Đặc điểm:+ Thùng rác có nắp đậy kín, giúp ngăn mùi, tránh nước mưa, rất sạch sẽ.+ Có 2 bánh dễ dàng di chuyển.+ Đáy thùng có các đinh sắt chống mòn đáy.+ Thùng chịu lực rất tốt, dùng rất bền ngoài môi trường.+ Thùng rác được phủ chất chống tia cực tím (UV) giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng.+ Màu sắc: Xanh lá cây, Cam, Vàng, Xám Đen, Xanh Dương.- Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi