Gói thầu: Cung cấp tủ Rack 19inch, cao 42U (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119828-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
Tên gói thầu Cung cấp tủ Rack 19inch, cao 42U (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220119798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 14:56:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng cung cấp hệ thống Tủ Rack.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp hợp đồng không thể hiện rõ tính chất, quy mô theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu làm căn cứ xác định tính chất, quy mô như quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm hoặc tài liệu tương đương khác.3.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Bản scan màu từ bản gốc hoặc Bản scan màu từ bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành miễn phí ≥ 12 tháng, kể từ ngày các bên ký kết biên bản bàn giao và nghiệm thu toàn bộ hàng hóa.-Nhà thầu phải có phương án bảo hành chi tiết với nội dung bảo hành phải bao gồm nhưng không giới hạn: •Nhà thầu cung cấp đầu mối kỹ thuật viên hỗ trợ trực tiếp (tên, số điện thoại, email) và hotline sẵn sàng để Chủ đầu tư có thể liên hệ, yêu cầu hỗ trợ trong thời gian bảo hành.•Nhà thầu cam kết đáp ứng thay thế phụ tùng, linh kiện trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm xác nhận hư hỏng (trường hợp đối với các loại vật tư đặc biệt phải có sự xem xét và chấp thuận từ Chủ đầu tư).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Cung cấp tủ Rack 19inch, cao 42U (Giai đoạn 2)
Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Tân Thuận
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà FPT Cầu Giấy, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Chủ đầu tư tự thực hiện); • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Chủ đầu tư tự thực hiện).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà FPT Cầu Giấy, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Nhà thầu phải cung cấp báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020); • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020). Trong trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng, thì phải có bản sao thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế qua mạng của Tổng cục Thuế; • Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020); • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính (năm 2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp: • Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, được quy định tại mục E-CDNT 10.2(c); • Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, được quy định tại mục E-CDNT 15.2; • Bảng tuyên bố đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, được quy định tại Mục 5 – Tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, Chương V, Phần 2; • Thư cam kết/Tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về hợp đồng (biểu mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) được quy định tại chương VI, chương VII, chương VIII. • Hình ảnh và video “thực tế” thể hiện tổng thể tủ Rack, chi tiết cửa trước, cửa sau, khóa, 04 thanh panel đứng lắp thiết bị trước sau, khung tủ Rack, bản lề, đấu nối ter v.v… (Nếu trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên, thì nhà thầu có trách nhiệm bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp sau khi bổ sung, làm rõ E-HSDT, nhà thầu vẫn không chứng minh được năng lực, thì E-HSDT của nhà thầu bị loại). Lưu ý: các tài liệu được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp/ủy quyền cho nhà thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) được phát hành bởi cơ quan có thẩm quyền của nước nơi sản xuất (bao gồm cả chế tạo và lắp ráp) ra toàn bộ hàng hóa. C/O phải đảm bảo giá trị pháp lý khi được sử dụng tại Việt Nam. Nhà thầu phải cung cấp: (i) Bản chính C/O được hợp pháp hoá lãnh sự; hoặc (ii) Bản chính C/O và Nhà thầu có trách nhiệm chứng minh tính xác thực của C/O; hoặc (iii) Bản sao C/O có đóng dấu của đơn vị nhập khẩu hàng hoá và Nhà thầu có trách nhiệm chứng minh tính xác thực của C/O. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT, nhà thầu chưa chuẩn bị được C/O, thì nhà thầu phải nộp Bản cam kết về việc nhà thầu sẽ cung cấp C/O theo đúng yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư vào thời điểm hàng hóa được giao đến địa điểm, vị trí mặt bằng lắp đặt mà Bên mời thầu đã yêu cầu trong E-HSMT. - Cam kết bằng văn bản về việc cung cấp vận đơn của hàng hóa (Bill of Lading) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết bằng văn bản về việc cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Cam kết bằng văn bản về việc cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. - Cam kết bằng văn bản với đầy đủ các nội dung: Hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, được sản xuất từ năm 2021 trở đi, không lỗi kỹ thuật, không móp méo, không có dấu hiệu hư hỏng do va đập, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng và vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: thuế, hải quan, môi trường... - Đầy đủ các bản vẽ thể hiện toàn bộ các chi tiết, danh mục các phụ kiện đi kèm và thông số kỹ thuật của hàng hóa cung cấp cho gói thầu; - Catalouge/Datasheet, tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn sử dụng... chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá chào của hàng hóa là giá giao tại địa điểm, vị trí mặt bằng lắp đặt mà Bên mời thầu đã yêu cầu trong E-HSMT, giá chào phải bao gồm hàng hóa và đầy đủ các chi phí liên quan: chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo hiểm (nếu có) và các chi phí liên quan khác) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 (mười) năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng (tủ Rack): Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa hoặc đại diện hợp pháp của của nhà sản xuất hàng hóa, thì nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp/ủy quyền cho nhà thầu, cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa đó. (Nếu trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp/ủy quyền cho nhà thầu, cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa đó). - Nhà thầu cung cấp Thư xác nhận, thư cam kết/Tuyên bố đáp ứng của Nhà sản xuất hàng hóa hoặc đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất hàng hóa tại Việt Nam đảm bảo hỗ trợ sản phẩm tại Việt Nam bao gồm hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp đầy đủ các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, thay thế vật tư, phụ tùng, linh kiện. Lưu ý: các tài liệu phải được nộp dưới hình thức bản scan màu từ bản chính hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà FPT Cầu Giấy, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Ông Trần Thanh Hải - Điện thoại: 028.7300.2222 • Địa chỉ: Ban Xây dựng, Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Ban Xây dựng - Điện thoại: 028.7300.2222 • Địa chỉ: Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
• Ông Vũ Đức Huy - Điện thoại: 028.7300.2222 – Ext: 8050 • Địa chỉ: Ban Xây dựng, Tầng trệt, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ Rack 42U-19inch (W600 x D1200)207bộ-Phải bao gồm đầy đủ 02 vách hông kích thước sau khi lắp W=600 (mm), bao gồm khóa vách hông, đai ốc kết nối liên Rack, móc giữ cáp, bulông, ốc vít, tool lắp đặt đi kèm,…-Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2-Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi. -Nhà thầu phải nêu rõ mã hàng hóa, nhà sản xuất và xuất xứ sản xuất của hàng hóa.
2Tủ Rack 42U-19inch (W600 x D1000)51bộ- Phải bao gồm đầy đủ 02 vách hông kích thước sau khi lắp W=600 (mm), bao gồm khóa vách hông, đai ốc kết nối liên Rack, móc giữ cáp, bulông, ốc vít, tool lắp đặt đi kèm,… - Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi.-Nhà thầu phải nêu rõ mã hàng hóa, nhà sản xuất và xuất xứ sản xuất của hàng hóa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng cung cấp hệ thống Tủ Rack.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp hợp đồng không thể hiện rõ tính chất, quy mô theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản gốc hoặc bản scan màu từ bản sao y chứng thực các tài liệu làm căn cứ xác định tính chất, quy mô như quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm hoặc tài liệu tương đương khác.3.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Bản scan màu từ bản gốc hoặc Bản scan màu từ bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành miễn phí ≥ 12 tháng, kể từ ngày các bên ký kết biên bản bàn giao và nghiệm thu toàn bộ hàng hóa.-Nhà thầu phải có phương án bảo hành chi tiết với nội dung bảo hành phải bao gồm nhưng không giới hạn: •Nhà thầu cung cấp đầu mối kỹ thuật viên hỗ trợ trực tiếp (tên, số điện thoại, email) và hotline sẵn sàng để Chủ đầu tư có thể liên hệ, yêu cầu hỗ trợ trong thời gian bảo hành.•Nhà thầu cam kết đáp ứng thay thế phụ tùng, linh kiện trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm xác nhận hư hỏng (trường hợp đối với các loại vật tư đặc biệt phải có sự xem xét và chấp thuận từ Chủ đầu tư).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->