Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp, thay mới các Máy biến điện áp 220kV thuộc hệ thống đo đếm điện năng Nhà máy Thủy điện An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp, thay mới các Máy biến điện áp 220kV thuộc hệ thống đo đếm điện năng Nhà máy Thủy điện An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:28:00 đến ngày 2022-01-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,822,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,300,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73345E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74669E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện hoặc cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc cung cấp các thiết bị thuộc hệ thống đo đếm điện năng và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đínhkèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồngtương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản chụpđược chứng thực của đơn vị có chức năng): Hợp đồng vàmột trong số các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu kèmtheo hồ sơ xác nhận giá trị khối lượng, giá trị đã thựchiện (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợpđồng); Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện(được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng).Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mờithầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đốichiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.075.610.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp bản gốcCam kết của Nhà sản xuất hoặc của đại diện của Nhà sản xuất về việc cam kết sẽ hỗ trợ Nhà thầu thực hiện các yêu cầu về dịch vụ sau bán hàng đối với các mục hàng hóa được đánh dấu (*) tại Mục I.1. Phạm vi cung cấp hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa thuộc gói thầu này). Trong văn bản cam kết đó phải có nội dung: “.....Cam kết sẽ hỗ trợ Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa thuộc gói thầu số 16 “Cung cấp, thay mới các bộ Máy biến điện áp 220kV thuộc hệ thống đo đếm điện năng Nhà máy Thủy điện An Khê”. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị điện) ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Chỉ huy trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị điện): ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Cung cấp, thay mới các Máy biến điện áp 220kV thuộc hệ thống đo đếm điện năng Nhà máy Thủy điện An Khê Cung cấp, thay mới các Máy biến điện áp 220kV thuộc hệ thống đo đếm điện năng Nhà máy Thủy điện An Khê 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền Giấy đăng ký kinh doanh; * Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị phát hành về các hồ sơ liên quan (Giấy ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm…) để chứng minh chữ ký hợp lệ của đại diện pháp nhân ký tên trong Bảo lãnh dự thầu hoặc các loại giấy tờ khác có liên quan (trong trường hợp được ủy quyền); * Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền các Báo cáo tài chính cho các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết khi giao hàng cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng như: Bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại của nước xuất khẩu cấp và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), các hồ sơ thử nghiệm/thí nghiệm do Nhà chế tạo/Nhà sản xuất cấp theo quy định hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài hoặc Bản gốc Biên bản nghiệm thu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | * Giá dự thầu của hàng hóa: Nhà thầu chào giá dự thầu của hàng hóa theo Mẫu số 18 - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Giá trên bao gồm toàn bộ giá trị của hàng hóa, chi phí vận chuyển, bốc dỡ, chi phí bảo hiểm hàng hóa, các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác có liên quan để giao hàng đến địa điểm thi công tại Nhà máy Thủy điện An Khê (xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định); và chi phí kho bãi để bảo quản hàng hóa đến khi thi công xong công trình. * Giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan theo Mẫu số 19 - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Giá trên bao gồm toàn bộ giá trị dịch vụ, chi phí thí nghiệm, chi phí đi lại và ăn ở của nhân sự tham gia, chi phí bảo hiểm con người, các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác có liên quan để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc Cam kết của Nhà sản xuất hoặc của đại diện của Nhà sản xuất về việc cam kết sẽ hỗ trợ Nhà thầu thực hiện các yêu cầu về dịch vụ sau bán hàng đối với các mục hàng hóa được đánh dấu (*) tại Mục I.1. Phạm vi cung cấp hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa thuộc gói thầu này). Trong văn bản cam kết đó phải có nội dung: “.....Cam kết sẽ hỗ trợ Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa thuộc gói thầu số 16 “Cung cấp, thay mới các bộ Máy biến điện áp 220kV thuộc hệ thống đo đếm điện năng Nhà máy Thủy điện An Khê”. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu có đính kèm bản scan từ bản gốc Cam kết của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất nhưng chưa đáp ứng nội dung yêu cầu dịch vụ sau bán hàng nêu trên hoặc Nhà thầu không đính kèm bản cam kết đó thì được bổ sung làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu chỉ được phép bổ sung làm rõ 01 lần duy nhất). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc Cam kết của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần (Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng
Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 246 1507 -
Fax: 0292 2227 446) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần (Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 246 1507 - Fax: 0292 2227 446). + Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần (Địa chỉ: Số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 2222 118 - Fax: 0256 3946 129). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần (Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 246 1507 - Fax: 0292 2227 446) + Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần (Địa chỉ: Số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 2222 118 - Fax: 0256 3946 129) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần (Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 246 1507 - Fax: 0292 2227 446); - Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến điện áp 01 pha, kiểu tụ (CVT) và trọn bộ phụ kiện kèm theo: - Tỷ số biến: 220:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3 kV - Cấp chính xác: 0.2/0.2/0.5 - Dung lượng: 10/10/30 VA (Không bao gồm trụ đỡ; CVT cấp mới đảm bảo đồng bộ để sử dụng lại trụ đỡ hiện hữu) (*) | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT (Ký hiệu vận hành: TU_C21, TU_C22) | ||
| 2 | Máy biến điện áp 01 pha, kiểu tụ (CVT) và trọn bộ phụ kiện kèm theo: - Tỷ số biến: 220:√3/0,11:√3/0,11:√3 kV - Cấp chính xác: 0.5/3P - Dung lượng: 15/50 VA (Không bao gồm trụ đỡ; CVT cấp mới đảm bảo đồng bộ để sử dụng lại trụ đỡ hiện hữu). (*) | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT (Ký hiệu vận hành: TU_241, TU_274) | ||
| 3 | Bu lông, kẹp cực và phụ kiện đấu nối mạch nhất thứ (đầy đủ cho 12 cái CVT) | 1 | Lô | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Ống thép mạ kẽm phục vụ luồng cáp mạch điện áp bổ sung cho hệ thống đo đếm dự phòng 1 và phụ kiện đấu nối cáp (Từ TU_C21, TU_C22 đến các tủ trung gian TVT1, TVT2 – Thuộc phạm vi TPP-220kV) | 1 | Lô | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73345E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74669E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện hoặc cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc cung cấp các thiết bị thuộc hệ thống đo đếm điện năng và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đínhkèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồngtương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản chụpđược chứng thực của đơn vị có chức năng): Hợp đồng vàmột trong số các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu kèmtheo hồ sơ xác nhận giá trị khối lượng, giá trị đã thựchiện (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợpđồng); Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện(được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng).Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mờithầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đốichiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.075.610.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp bản gốcCam kết của Nhà sản xuất hoặc của đại diện của Nhà sản xuất về việc cam kết sẽ hỗ trợ Nhà thầu thực hiện các yêu cầu về dịch vụ sau bán hàng đối với các mục hàng hóa được đánh dấu (*) tại Mục I.1. Phạm vi cung cấp hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa thuộc gói thầu này). Trong văn bản cam kết đó phải có nội dung: “.....Cam kết sẽ hỗ trợ Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa thuộc gói thầu số 16 “Cung cấp, thay mới các bộ Máy biến điện áp 220kV thuộc hệ thống đo đếm điện năng Nhà máy Thủy điện An Khê”. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị điện) ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Chỉ huy trực tiếp) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị điện): ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi