Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:16:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,286,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Hóa chất dùng trong y tế) cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc đơn vị đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021 Mua sắm hóa chất y tế phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 đối với các hàng hóa theo yêu cầu tại cột Ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản chính để chứng minh). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu tại Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 19 Phạm Ngọc Thạch, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3731280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3852652. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3852401. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: (024) 37 686 611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch EA50 (500 ml) | 12 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 2 | Dung dịch Hematoxylin (500 ml) | 12 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 3 | Dung dịch OG6 (500 ml) | 12 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 4 | Celldiff Cleaner/ Cleanac | 1 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 5 | Celldiff Cleaner 3 (5 lít)/ Cleanac 3 | 1 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 6 | Celldiff Diluent / Isotonac - 3 | 1 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 7 | Celldiff Lyse / Hemmolynac 3N | 1 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 8 | MEK - 3 DH (Hematology Controls 2.0 mL) | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 9 | MEK - 3 DL (Hematology Controls 2.0 mL) | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 10 | MEK - 3 DN (Hematology Controls 2.0 mL) | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 11 | Anti A | 15 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 12 | Anti AB | 15 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 13 | Anti B | 15 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 14 | Anti D | 15 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 15 | Test HCV (50 test/hộp) Rapid test Anti HCV dạng que | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 16 | Test Nước tiểu (100 tests/ hộp) | 13 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 17 | RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (CTNK Sinh Hóa) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 18 | RIQAS Monthly Haematology (CTNK Huyết Học) | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Test HBsAg (50 Tests/ hộp) | 62 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 20 | ALT | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 21 | Cholesterol (4x25 ml) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 22 | CREATININ | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 23 | Glucose | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 24 | TOTAL PROTEIN | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 25 | Trigliceride | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 26 | UREA/UREA NITROGEN | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 27 | AST | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 28 | ACID URIC | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 29 | Cholesterol – HDL | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | CONTROL SERUM 1 (1x5 ml ) | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | CONTROL SERUM 2 (1x5 ml) | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | GGT | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Syphislis Onsite Syphilics Ab Rapid Test | 30 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | SYSTEM CALIBRATOR | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Bộ nhuộm Gram | 15 | bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Acetic acid -CH3COOH | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 37 | Acetone-CH3COCH3 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 38 | Acid phosphoric | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 39 | Acid sulfuric (H2SO4) | 3 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 40 | AgNO3 1N/0,1N | 1 | ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 41 | Alkaline Saline Peptone Water | 1 | Chai 500g | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 42 | Ammonia- NH3 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 43 | Amonium standard solution | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 44 | Bactident Coagulase | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 45 | Benzen-C6H6. | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 46 | Cadimium standard solution | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 47 | Cal Check chuẩn Clo dư, | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 48 | Carbon dioxide - CO2 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 49 | Carbon monoxide - CO | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 50 | Cereus selective agar base | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 51 | Chất thử Chlor dư | 10 | Gói/ bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 52 | Chlohydric acid | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 53 | Chlorine-Cl2. | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 54 | Chuẩn độ đục | 1 | Hộp/ 5 Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 55 | Dung dịch CAL Check™ Chuẩn | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 56 | Dung dịch chuẩn pH 4,01; 7,01; 10,01 và Dung dịch bảo quản | 1 | Bộ (4 x 500ml) | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 57 | Ethyl alcohol-C2H5OH, | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 58 | Ethyl ether C2H5OC2H5 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 59 | Ethylene -C2H4. | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 60 | Gasoline (Hơi Xăng) | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 61 | Glycerol | 1 | Chai 1 lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 62 | Hydrogen chloride - HCl | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 63 | Hydrogen sunlphide -H2S | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 64 | KMnO4 0.1N | 1 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 65 | Lanthanum (III) oxide | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 66 | L-Arginine | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 67 | Magnesium matrix modifier | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 68 | Methanol in LPG | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 69 | Muối Na2EDTA (C10H14N2O8Na2.H2O) | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 70 | Natri Oxalat Na2C2O4 | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 71 | n-Haxane-C6H14 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 72 | Nitrate standard solution | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 73 | Nitraver 5 PWD PLWS 10ml | 8 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 74 | Nitric Acid | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 75 | Nitrite standard solution 1000mg/l. Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/L | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 76 | Nitriver 3 PWD PLWS 10ml | 8 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 77 | Notrogen dioxide-NO2 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 78 | Nutrient Agar | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 79 | Oxygen-O2 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 80 | pH 10.01 | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 81 | pH 4.01 | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 82 | Phenol C6H5OH | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 83 | Phosphate modifier (NH4H2PO4 100 ±2g/l in H2O) | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 84 | Phosphate standard solution | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 85 | Reagent set, Amver. Bộ thuốc thử Ammonia thang thấp (0.02-2.50mg/L NH3-N), PK/50 | 5 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 86 | Saboraud 4% dextrose agar | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 87 | Saline pepton water | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 88 | Spadns reagent soln, 500ml | 3 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 89 | Sulfaver 4, sulfate RGT | 5 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 90 | Sulphur dioxide- SO2 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 91 | Sulphuric acid H2SO4 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 92 | TCBS Agar | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 93 | Thuốc nhuộm Giemsa cốt | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 94 | Toluene- C6H5CH3 | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 95 | VRBD (Violet Red Bile Dextrose) agar | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 96 | Xylene- C2H2 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 97 | ZnSO4.7H2O - 99.5% | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 98 | Cloramine B | 150 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp Hóa chất dùng trong y tế) cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc đơn vị đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi