Gói thầu: Cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện, Trung tâm dịch vụ và Nhà thuốc bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:59:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,795,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tích chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng năm 2022 Cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bệnh viện, Trung tâm dịch vụ và Nhà thuốc bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Pháp lý sản phẩm - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu từ Chủ đầu tư để kiểm tra và đối chiếu các thông số kỹ thuật. -Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất.; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | -Đạt về tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm -Đạt về tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật -Đạt về tiêu chuẩn quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ số 19 Đường Yersin, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa. DT: 0911874896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. DT: 0911874896 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm giấy | Nhà thầu đề xuất | 165 | Cái | Bên ngoài là nhựa, thân kim loại, dạng bấm, lực bấm 15 tờ, Sử dụng kim bấm số 10 | |
| 2 | Bàn chải sắt | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Đầu bàn chải bằng sắt, cán gỗ, KT phần cọ sắt: 2,5cm x 8 cm | |
| 3 | Bình đựng nước có cổ | Nhà thầu đề xuất | 35 | Bình | Chất liệu: Pet, màu xanh, Dung tích: 20 lít, Bền cơ học, độ cứng vững cao | |
| 4 | Bình đựng nước có vòi | Nhà thầu đề xuất | 35 | Bình | Chất liệu: Pet, màu xanh, Dung tích: 20 lít, Bền cơ học, độ cứng vững cao | |
| 5 | Bình xịt côn trùng | Nhà thầu đề xuất | 155 | Bình | Bình Xịt Côn Trùng , Xịt muỗi diệt côn trùng, dung tích 600ml | |
| 6 | Ca múc nước nhựa loại lớn | Nhà thầu đề xuất | 45 | Cái | Chất liệu: Nhựa, Kích thước 19x28cn, cao 9cm | |
| 7 | Ca uống nước | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Được làm từ nhựa PP cho độ bền cao, an toàn. Có tay cầm tiện lợi, Dung tích: 220 ml | |
| 8 | Cán dao | Nhà thầu đề xuất | 250 | Cái | Màu sắc: Đen, hai lưỡi đôi, Cán: nhựa polystyrene, lưỡi dao bằng thép không gỉ | |
| 9 | Dao lam | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Cái | Thép ko gỉ, Lưỡi dao áp dụng phương pháp bao phủ kim loại nhiều lớp, 200 lưỡi/ hộp, loại tốt. | |
| 10 | Dây nylon loại 1 kg (Nhựa chịu nhiệt, dây PP) | Nhà thầu đề xuất | 90 | Cuộn | Cuộn 1kg, Chất liệu: Nhựa PP chịu nhiệt tốt, Hấp không ra màu. | |
| 11 | Dây thun xuất khẩu lớn, nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 260 | Kg | Sản phẩm dây thun vàng, dùng cột đồ vật, .Chất liệu: Dây PP co dãn tốt, KL: 0.5kg/gói | |
| 12 | Đèn pin sạc điện | Nhà thầu đề xuất | 45 | Cái | Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: AC 220-240V~50/60Hz, Nguồn sáng: 1x3W led, Pin: 4x900 mAh | |
| 13 | Dép nhựa nữ | Nhà thầu đề xuất | 80 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVC, Size số lớn, chống trơn, đi nhẹ | |
| 14 | Dép nhưa nam | Nhà thầu đề xuất | 720 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVC, Size số lớn, chống trơn, đi nhẹ | |
| 15 | Găng tay cao su | Nhà thầu đề xuất | 2.180 | Đôi | Chất liệu 100% cao su thiên nhiên Size S: 32cm±1cm, trọng lượng 60gr, Size M: 32cm±1cm, trọng lượng 50gr | |
| 16 | Găng tay vận hành máy | Nhà thầu đề xuất | 25 | đôi | Dành cho nhân viên hành máy xử lý rác thải y tế lây nhiễm, Size lớn XXXL, Bên ngoài là lớp cao su dày chống thấm nước tốt , bên trong có lớp vải thun coton, Găng tay dài 26cm | |
| 17 | Giỏ nhựa đựng thuốc | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Kích thước: 29x43cm, cao 24cm, Thành phần: Nhựa PP chính phẩm cao cấp, không chứa chất độc hại | |
| 18 | Găng tay len | Nhà thầu đề xuất | 90 | Đôi | Chất liệu: Len sợi, Free Size, Độ bền và độ an toàn cao | |
| 19 | Khăn giấy 25*40 (1kg/gói) | Nhà thầu đề xuất | 420 | Gói | Kích thước 25*40, trọng lượng: 1kg/gói, Giấy mềm mịn, không quá mỏng. | |
| 20 | Ghế nhựa vuông cao | Nhà thầu đề xuất | 190 | Cái | Kích thước: 33.5x33.5x45cm, Dùng được cả trong nhà và ngoài trời, Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh, an toàn tuyệt đối, không độc hại | |
| 21 | Hộp nhựa có nắp có quai xách (D:22cm,R:15cm,C:12cm) | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | Dài: 22 cm, rộng: 15cm, cao: 12cm, có nắp có quai xách | |
| 22 | Hộp nhựa có nắp có quai xách (D:30cm, R:20cm,C:15cm) | Nhà thầu đề xuất | 8 | Cái | Dài 30, rộng 20, cao 15cm, có nắp có quai xách | |
| 23 | Kệ dép 4 tầng | Nhà thầu đề xuất | 23 | Cái | Kích cỡ: 4 tầng, Kích thước: Dài 66 x Rộng 27 x Cao 77 (cm), Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất | |
| 24 | Kệ rổ nhựa (Kệ để sách) | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cái | Kệ rổ nhựa 1 ngăn, Chất liệu nhựa bền được làm từ nhựa cao cấp, bền chắc, Kích thước 26x29x10 cm | |
| 25 | Kéo cán nhựa | Nhà thầu đề xuất | 132 | Cái | Thân dài 21cm, tay cầm nhựa, lưỡi kéo bằng thép, chất lượng ưu việt , Chức năng: cắt giấy đa năng | |
| 26 | Khăn giấy | Nhà thầu đề xuất | 150 | Hộp | Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất , Định lượng: 15±29/m2, Đóng gói: 100 tờ 2 lớp, 186mm x 200mm | |
| 27 | Khăn lau tay dài (30x50) | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Chất liệu: vải chuyên dụng, thấm hút tốt, Kích thước: 30x50cm | |
| 28 | Khăn lau tay vuông trắng | Nhà thầu đề xuất | 7.020 | Cái | Chất liệu: cotton, thấm hút tốt, Kích thước: 30x30, trắng, dày | |
| 29 | Ổ Khóa | Nhà thầu đề xuất | 130 | Cái | Kích thước: 52x66mm, ống phi 8mm, chiều rộng móc khóa 42mm | |
| 30 | Ly giấy | Nhà thầu đề xuất | 28.000 | Cái | Chất liệu giấy có khả năng phân hủy, thân thiện với môi trường, Có khả năng chịu nhiệt cao, Kích thước: Cao 8 cm, ĐK miệng 7 cm | |
| 31 | Ly nhựa | Nhà thầu đề xuất | 34.000 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, Kích thước: Cao: 7 cm, ĐK miệng: 6 cm | |
| 32 | Mùng 1m2 | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Thành phần: 100% tuyn Polyester siêu bền, Kích thước: 1.2 x 2m | |
| 33 | Mền Kate | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Chất liệu: kate, Kích thước: 1.6 x 2m | |
| 34 | Pin nút | Nhà thầu đề xuất | 420 | Viên | Loại pin: Pin lithium , Volts: 3V, Dung lượng: 220mAh, Kích thước: 20mm x3.2mm , 20 vỉ/hộp (100 viên) | |
| 35 | Pin (AA,AAA) | Nhà thầu đề xuất | 2.600 | Viên | Pin kiềm, hiệu điện thế 1.5V, 40 viên/1 hộp, 2 viên/vỉ | |
| 36 | Pin tiểu | Nhà thầu đề xuất | 1.320 | Viên | Loại Pin: AA, Điện thế:1.5V, TP chính bột than, 60 viên/hộp | |
| 37 | Pin vuông | Nhà thầu đề xuất | 100 | Viên | Loại : Pin kiềm, Điện thế: 9V, Kích thước: 9V/vuông, TP chính bột than, 12viên/ hộp | |
| 38 | Pin trung | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Viên | KT: Pin C, Điện thế: 1.5V, TP chính bột than, Vỉ/2 viên, 24 viên/hộp | |
| 39 | Que tre lớn | Nhà thầu đề xuất | 80 | Gói | Kích thước: 25cm, Đường kính: 7mm, 20 que/Gói | |
| 40 | Rổ nhựa đựng thuốc | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Kích thước: 28 x 34.5cm, cao 12cm, Thành phần: Nhựa PP | |
| 41 | Ruột gối hơi (40x60) | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Kích thước: 40x60cm, bên trong gòn nhân tạo mềm mại, bề mặt chất liệu cotton mềm | |
| 42 | Simili trắng | Nhà thầu đề xuất | 100 | Mét | Sản phẩm: Simili dày, 1 cuộn 50m, Láng 2 mặt | |
| 43 | Tăm bông | Nhà thầu đề xuất | 650 | Gói | Chất liệu bông tự nhiên tiệt trùng, Gói 30 cây | |
| 44 | Thau nhựa trung 55cm | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Kích thước: 55cm, Chất liệu: Nhựa PP an toàn | |
| 45 | Thùng rác đạp chân lớn | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Kích thước 30x32.5cm, cao 45cm, Nguyên liệu: Nhựa PP | |
| 46 | Thùng nhựa đa năng 90lit | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cái | Kích thước thùng : 70 cm x 49 cm x 41 cm, Dung tích chứa : 90L, Nắp thùng có chốt giữ cố định, 4 bánh xe | |
| 47 | Ủng trắng | Nhà thầu đề xuất | 50 | Đôi | Ủng màu: trắng đế vàng, Làm từ nhựa PVC tổng hợp, Size 40,41,42 | |
| 48 | Vòi nước bình nhựa | Nhà thầu đề xuất | 70 | Cái | Ruột vòi nước với chất liệu silicons theo tiêu chuẩn VSATTP, Dễ dàng lắp ráp và sử dụng | |
| 49 | Xịt phòng | Nhà thầu đề xuất | 5 | Chai | Dung tích 280ml. | |
| 50 | Xô nhựa 20 lít | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Dung Tích: 20 lít, màu xanh-vàng, Nguyên liệu: nhựa PP, Có nắp | |
| 51 | Xô nhựa 8lit | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cái | Dung Tích: 8 lít, Nguyên liệu: nhựa PP, Có nắp | |
| 52 | Xúc rác nhựa | Nhà thầu đề xuất | 135 | Cây | Nguyên liệu: Nhựa, Loại: Cán dài | |
| 53 | Tấm đệm lót | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Miếng | KT: 42cm x 72cm, 20 miếng/gói, siêu thấm, chống trào, Ag+ nano Bạc. | |
| 54 | Máy tính 12 số | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | Loại: 12 số, Mã SP: MX-12B-BK, KT: 14,7cmx10,65cmx2,9cm, Chất liệu: Nhựa, năng lượng SD: mặt trời, pin |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tích chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi