Gói thầu: Gói thầu 11VT.SCL2022: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ các công trình SCL2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121492-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu 11VT.SCL2022: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ các công trình SCL2022
Số hiệu KHLCNT 20211280039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 18:20:00 đến ngày 2022-01-21 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,517,904,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng. - Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết/ sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa và phụ kiện đề xuất cho gói thầu thầu: có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11VT.SCL2022: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ các công trình SCL2022
Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ các công trình SCL2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có. PTC1 tự thực hiện


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa... Các Nhà sản xuất bị cấm: Các hàng hóa đang bị EVNNPT/ EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận. Dao cách ly của S&S Power (India) và dao cách ly kiểu HCB-123 của Siemens (India) sẽ không được chấp nhận. Biến điện áp WN145 N2 của ABB (India) sẽ không được chấp nhận. Phụ kiện của Jiangsu Shanghui Power Development Ltd sẽ không được chấp nhận.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Trường hợp trong các biểu Phạm vi cung cấp (mẫu số 1A), các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B), Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (Mẫu số 19) không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong Chương V - yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế, nghiên cứu kỹ E-HSMT để cung cấp hàng hóa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Đối với hạng mục nào không có thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác 10%, đề nghị nhà thầu chỉ rõ trong E-HSDT đính kèm (kèm theo tài liệu chứng minh). Thực hiện theo Quy định của EVN tại Văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021: Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 1 (ở cuối E-HSMT) làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá của EVN.
E-CDNT 14.3 Quy định tại Chương V (nếu có)
E-CDNT 15.2
Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt SF6, 3 pha, Uđm ≥ 40,5 kV; Iđm ≥ 1250A; Inm ≥ 31,5kA; kèm trụ đỡ; bu lông M12x50 bắt tiếp địa cột2bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
2Kẹp cực máy cắt cho dây AAC50012bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
3Kẹp cực dây AAC 500 vào DCL 35kV6bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
4Kẹp cực dây AAC 500 vào MBA 35/0.4 kV6bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
5Dây dẫn AAC 500100mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
6Bu lông neo M24x70024bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
7Cáp kiểm tra loại Cu/PVC/Fr-PVC-2x2,5 mm2200mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
8Cáp kiểm tra loại Cu/PVC/Fr-PVC-12x2,5 mm2200mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
9Cáp kiểm tra loại Cu/PVC/Fr-PVC-4x4mm2100mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
10Dây đồng M12040mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
11Đầu cốt M12020cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
12Khoá điều khiển máy cắt CA10 loại 6A2cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
13Bu lông M20x6064bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
14Bu lông M18x35016bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
15Đầu cốt đồng 1 lỗ D14 cho dây 120mm220cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
16Sắt U140x58x4.9mm mạ kẽm để làm gá gia công cải tạo móng lắp trụ đỡ các máy cắt1Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
17Bọc cách điện d500100mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
18Băng cách điện cao áp 3M20cuộnCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
19Chụp cách điện cao áp đầu sứ MBA 35kV cách điện >35kV6cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
20Máy cắt SF6, 3 pha 3 bộ truyền động, 170kV; 3150A; 40kA; kèm trụ đỡ; trọn bộ kẹp cực2bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
21Chống sét van 110kV kèm phụ kiện4bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
22Rơle giám sát mạch cắt máy cắt T101, 1028bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
23Adapter móng MC phù hợp với MC mới và trụ đỡ MC cũ đã được gia công thép kết cấu nguyên khối dầy 1cm1Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
24Dây nhôm tiết diện 500 (từ DCL sang MC)80mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
25Đầu cốt đồng dây 120 mm240cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
26Dây đồng trần 120 mm220mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
27Cáp đồng Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 4x4mm260mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
28Cáp đồng Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 12x2,5mm2480mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
29Bu lông M24x12016bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế máy cắt và chống sét van ngăn lộ T101, T102 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
30Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp địa, 123kV; 2000A; 31,5kA; kèm trọn bộ kẹp cực, dây đồng mềm M120 và đầu cốt đồng1bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế DCL 132-3 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
31Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp địa; 123kV; 1250A; 40kA, kèm trụ đỡ; trọn bộ kẹp cực, dây đồng mềm các loại và đầu cốt đồng các loại1bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế DCL 135-1 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
32Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa, 123kV; 2000A; 25kA, kèm trụ đỡ; trọn bộ kẹp cực, dây đồng mềm các loại và đầu cốt đồng các loại1bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay DCL 132-3 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai
33Biến điện áp 110kV; 100VA; kèm kẹp cực cho dây AAAC450, dây đồng tiếp địa M95, đầu cốt cho dây đồng M95, và phụ kiện1bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 175 pha B - Trạm biến áp 220kV Hải Dương
34Biến dòng điện 24kV; 31,5kA; tỷ số 800-1200-2000A/1; kèm trọn bộ kẹp cực, đầu cốt các loại3bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế TI 431 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
35Dây nhôm AC120 có bọc cách điện36mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế TI 431 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
36Cáp điều khiển PVC XLPE 4x4mm290mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế TI 431 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
37Biến dòng điện 123kV, tỷ số 400-800-1200/1; kèm trụ đỡ, kẹp cực cho dây AAC500, mặt bích3bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa, thay thế TI 135 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
38Biến điện áp 22kV-25VA; kèm trụ đỡ và kẹp cực, dây đồng tiếp địa và đầu cốt3bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMTSửa chữa thay thế TU4T5 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng. - Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết/ sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa và phụ kiện đề xuất cho gói thầu thầu: có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->