Gói thầu: Gói thầu số 2 : Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2021 của bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 : Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2021 của bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 17:12:00 đến ngày 2022-01-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,067,978,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn bán hàng hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.544.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 : Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2021 của bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2021 của bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kết Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cho từng mặt hàng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật). + Nhà thầu phải có cam kết Tờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu), hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. Chất lượng sản phẩm: + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng, quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và phải cam kết cung cấp thông tin tra cứu đối với các giấy phép này khi có yêu cầu. Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực hoặc có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu/phân phối); Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn” số: 20211278018-00 ngày đăng tải 24/12/2021) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để đơn vị Tư vấn, thẩm định đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2021 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ
+ Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 0243. 848.351 Fax: 0243. 848.351
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền:
+ Sở Y tế TP. Hà Nội
+ Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa máy 5 TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 11 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Dung dịch pha loãng cho máy 5 TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 32 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Dung dịch rửa máy đậm đặc máy 5TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 17 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Dung dịch ly giải tế bào máy 5TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 12 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Chất kiểm chuẩn (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 15 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Dung dịch ly giải tế bào máy 5TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 11 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Dung dịch pha loãng cho máy 3 TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 82 | can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Dung dịch ly giải tế bào máy 3 TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 30 | lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Dung dịch rửa máy 3 TP (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 30 | hôp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Hóa chất dùng định lượng albumin trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ ALT/GPT trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 80 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ AST/GOT trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 80 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Hóa chất dùng để định lượng bilirubin trực tiếp trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 7 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Hóa chất dùng để định lượng bilirubin toàn phần trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 7 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Hóa chất dùng để định lượng Calcium trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Hóa chất dùng định lượng men tim creatin kinase (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 16 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Hóa chất dùng định lượng men cơ tim trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 17 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Creatinin trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 33 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma Glutamyl Transferase trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Hóa chất dùng để định lượng Glucose trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 36 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Hóa chất dùng định lượng HDL-C trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Hóa chất dùng định lượng sắt (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm LDL-C trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 24 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Hóa chất dùng để định lượng protein trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Hóa chất dùng để định lượng Triglycerid trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 35 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Hóa chất định lượng Ure (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 45 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Hóa chất dùng để định lượng acid uric trong máu(Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 9 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Huyết thanh kiểm tra chất lượng tự động (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 30 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Huyết thanh kiểm tra mức cao (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 40 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Huyết thanh kiểm tra mức trung bình (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 40 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Hóa chất định lượng enzym amylaza trong máu (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động (Hóa chất máy xét nghiệm huyết học, sinh hóa) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Bộ chuẩn máy 2 mức (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 7 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Hoá chất Na+/K+/Cl- (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 14 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Dung dịch đổ trong điện cực tham chiếu (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Dung dịch rửa máy (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Dung dịch rửa máy (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 7 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Dung dịch đệm làm thông số Fib (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Hóa chất làm thông số APTT (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 13 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Dung dịch đệm làm thông số APTT (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Kiểm tra mức bình thường (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 10 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Kiểm tra mức bất thường (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 10 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Dung dịch đệm làm thông số Fib (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 8 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Hóa chất làm thông số TT (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Hóa chất làm thông số Fib (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 17 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Hóa chất làm thông số PT (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 16 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | CUVETTES (Hóa chất máy xét nghiệm điện giải, đông máu) | 200 | thanh | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Hóa chất chuẩn ngoài cho máy xét nghiệm khí máu Prime | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein. (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic) (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation) (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm định lượng iFT3 (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Hóa chất xét nghiệm định lượng βHCG II (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Hóa chất xét nghiệm định lượng cTnI thế hệ thứ 3 (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ferritin (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 7 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9 (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G) (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Beta-HCGII (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng cTnI3G (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FERITIN (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm Beta-HCGII (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Hóa chất kiểm tra mức I (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Hóa chất kiểm tra mức II (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Hóa chất kiểm tra mức III (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Detector standardization cup (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Wash concentrate (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Diluent concentrate (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Substrate II (Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch) | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Hóa chất hiệu chuẩn (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Cột sắc ký (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Dung dịch pha loãng chất chuẩn (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 11 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 7 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Hóa chất kiểm chuẩn (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Dung dịch rửa máy (Hóa chất máy xét nghiệm HBA1C) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Định nhóm máu Anti A | 20 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Định nhóm máu Anti A,B | 20 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Định nhóm máu Anti B | 20 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Định nhóm máu Anti D | 18 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Huyết thanh kháng globunin | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Dung dịch đệm Liss (Bovine serum albumin) | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Định nhóm máu bằng huyết thanh Eryclone | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn bán hàng hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.544.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi