Gói thầu: Chi phí chuyên ngành pháo binh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 371, Bộ tư lệnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Chi phí chuyên ngành pháo binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:45:00 đến ngày 2022-01-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về chi phí chuyên ngành pháo binh (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về cuộn dây nam châm điện, máy hàn, Rơ le, tụ Tantalum, IC số cao tần, cuộn chặn, bóng bán dẫn, điện trở, điôt. Giá trị của các mặt hàng tương tự trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đâyCung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý sao y bản chính hoặc sao y công ty. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.392.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết cung cấp khả năng bảo hành bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán( cung cấp bằng cấp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 371, Bộ tư lệnh Pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí chuyên ngành pháo binh Mua sắm hàng hóa năm 2022 của Tiểu đoàn 371 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế (đối với hộ kinh doanh cá thể), bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 371, Bộ Tham mưu, Bình chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Yên Bình, Huyện Thạch Thất, TP Hà nội; điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn 371, Bộ Tham mưu, Bình chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Yên Bình, Huyện Thạch Thất, TP Hà nội; điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tiểu đoàn 371, Bộ Tham mưu, Bình chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Yên Bình, Huyện Thạch Thất, TP Hà nội; điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tiểu đoàn 371, Bộ Tham mưu, Bình chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Yên Bình, Huyện Thạch Thất, TP Hà nội; điện thoại: |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn dây nam châm điện, điện trở 10 KΩ | 20 | Cuộn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Nắp bảo vệ máy lái nhựa cứng | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đệm vênh nam châm điện | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Lò xo dẹt | 15 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đệm lò xo dẹt | 15 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ đồ gá tháo lắp | 2 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cờ lê siết đai hãm | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cờ lê vặn nắp | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cờ lê lực chuyên dụng vặn nắp | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cờ lê chữ T tháo Pit tông | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Panh Pro'skit 1PK-106T | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ vít 2 đầu 24 trong 1 Pro'skit | 10 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đồng hồ đo tổng hành trình pittông Insize | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng hồ đo hành trình sau lắp đặt pittông Teasatast | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đèn cảm biến ánh sáng | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dung môi RP7 | 10 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cồn công nghiệp | 50 | Lít | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dung dịch Axeton | 5 | Chai | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chất tảy ruawar làm sạch | 20 | Lít | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giấy ráp thô | 400 | Tờ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy ráp mịn | 300 | Tờ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện chịu nhiệt | 100 | m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây điện chịu nhiệt | 100 | m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Keo Epoxy | 10 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy hàn | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Nắp bộ chia điện con quay | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ốp thân con quay nhựa cứng | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cọc đồng giữ chổi điện | 450 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Vòng đệm dưới vành góp | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nắp ốp vòng bi khung các đăng | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đai hãm vòng bi khung các đăng | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Miếng bù chống trôi khung con quay | 200 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ đồ gá tháo chốt và dây cót con quay | 2 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đồng hồ đo độ lệch giữa vành góp và khung con quay | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ đồ gá đồng hồ đo lực hướng tâm chổi điện | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lực kế đo lực hướng tâm chổi điện Correx | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ vít 2 đầu 24 trong 1 | 10 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đèn cảm biến ánh sáng | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vải thô trắng Nam Định | 200 | m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đèn L1 | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chụp đèn MP2 | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Nút ấn | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gioăng cao su làm kín | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Rơ le R1 | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Công tắc V1 | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nắp chụp Ш1 | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Nắp chụp Ш6 | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Nắp ngoài Ш6 | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Giắc chính Ш6 | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Chụp cao su làm kín tay lái | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chụp cao su đầu tay lái | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tụ bảo vệ | 60 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tụ bảo vệ | 60 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tụ bảo vệ | 60 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tụ hóa | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tụ hóa | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Tụ hóa | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tụ Tantalum | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tụ Tantalum | 200 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Rơle | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Biến áp đầu vào TRANFORMER | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | IC thu TDA5211 | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | IC số cao tần | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | IC logic MC 7403 | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | IC số cao tần CD4011BCM | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | IC số cao tần CD4013BCM | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | IC ổn áp KA7805 | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | IC ổn áp KA7808 | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | IC ổn áp LM317 | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | IC nhớ EEPROM 24C08 | 150 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | IC nhớ EEPROM 24C08wp | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dây điện mềm Φ1,0 AT | 150 | m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Dây điện mềm Φ2,0 AT | 150 | m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây bọc kim 2x1,5 | 50 | m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dây đồng êmay | 5 | Kg | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cuộn chặn 220µH | 15 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cuộn chặn L1 350µH | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Chiết áp | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Biến trở 100K | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Biến trở 47K | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bóng bán dẫn | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Điện trở | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Điôt | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Điôt | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Biến áp nguồn TRANFORMER1 | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Chiết áp | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Chiết áp | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Chiết áp | 54 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | IC khuếch đại thuật toán | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | IC cách ly quang | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | IC khuếch đại đảo | 100 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Đầu giắc cổng Com 37 chân | 60 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Đầu típ dùng cho máy hàn thiếc | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng cao cấp | 1 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Vải mộc | 310 | Kg | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về chi phí chuyên ngành pháo binh (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về cuộn dây nam châm điện, máy hàn, Rơ le, tụ Tantalum, IC số cao tần, cuộn chặn, bóng bán dẫn, điện trở, điôt. Giá trị của các mặt hàng tương tự trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đâyCung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý sao y bản chính hoặc sao y công ty. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.392.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết cung cấp khả năng bảo hành bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kế toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán( cung cấp bằng cấp, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi