Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư xét nghiệm SARS-Cov-2 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh trực thuộc Sở Y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư xét nghiệm SARS-Cov-2 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh trực thuộc Sở Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:43:00 đến ngày 2022-01-21 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,882,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,240,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.824068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1648E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.898.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.435.796.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư xét nghiệm SARS-Cov-2 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh trực thuộc Sở Y tế Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư xét nghiệm SARS-Cov-2 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh trực thuộc Sở Y tế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (Theo nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế): 1. Đối với hàng hóa trong nước - Giấy phép lưu hành sản phẩm tại Việt Nam hoặc các giấy tờ khác tương đương - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng, giấy phép sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật bản gốc (hoặc bản sao)/Catalog - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu - Giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành của cơ quan có thẩm quyền hoặc các giấy tờ khác tương đương - Tài liệu kỹ thuật bản gốc (hoặc bản sao) /Catalog (có bản dịch tiếng Việt) - Cam kết cung cấp tờ khai hải quan khi giao hàng - Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) - Giấy chứng nhận hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất (CQ) - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ với đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm phù hợp với quy định và được ủy quyền cung cấp phù hợp với quy định cụ thể như sau: - Quy định về phân nhóm: Đáp ứng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: Đáp ứng theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. 4. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phù hợp, đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT Trong trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển đến nơi sử dụng, hướng dẫn sử dụng, và chi phí khác (nếu có),bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT và Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.240.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
- Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3876.698 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3876.698 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3876.698 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 10.000 | Test | 1. Mục đích sử dụng: Xét nghiệm nhanh định tính phát hiện kháng nguyên virus Sars- CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người,2. Yêu cầu kỹ thuật:- Mẫu phẩm: Dịch tỵ hầu- Định tính phát hiện đồng thời hai kháng nguyên SARS-CoV-2 (Protein N và Protein S)- Thành phần test thử: Cộng hợp vàng và các kháng thể đơn dòng các kháng nguyên SARS-CoV-2- Vạch kết quả chứa các kháng thể đơn dòng kháng các kháng nguyên SARS-CoV-2- Độ nhạy tương quan: ≥ 90% ; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 97% so với phương pháp RT-PCR- Không phản ứng chéo với Influenza, Enterovirus, Adenovirus, Streptococcus pneumoniae...- Chứng nhận ISO 13485:2016, chứng nhận CE hoặc tương đương- Được Bộ Y tế cấp cấp phép lưu hành- Hạn sử dụng: 24 tháng- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 2 | Bộ Master cho phản ứng realtime PCR từ mẫu RNA | 3.000 | Test | - Phát hiện chính xác một lượng từ 10 bản sao RNA cho tới 1µg RNA total. Lượng 50µl mỗi phản ứng đủ cho 500 chu kì khuếch đại PCRThành phần: - 500 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix - 12.5 ml 2X Reaction Mix - 2 x 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) - 500 µl ROX Reference Dye (25 µM), bảo quản tránh ánh sáng | ||
| 3 | Cartridge hoá chất tách triết mẫu | 12 | Hộp | - Cartridge hoá chất tách chiết mẫu là hóa chất tách chiết acid nucleic sử dụng với hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động. - Tất cả hóa chất cần thiết để tách chiết acid nucleic bao gồm vi hạt từ tính được đóng gói sẵn trong cartridges. - Chỉ với một loại hóa chất duy nhất có thể tách chiết nucleic acid từ nhiều loại mẫu khác nhau như máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu tăm bông và dịch não tủy. - Thể tích mẫu tách chiết: 200µL hoặc 400µL - Thể tích rửa giải: 50µL, 100µL, 200µL - Thực hiện tách chiết chỉ trong 25 phút | ||
| 4 | Bộ vật tư tiêu hao cho máy tách triết tự động | 11 | Hộp | Chuyên dụng hoàn toàn cho hệ thống tách chiết acid nucleic tự động - Thành phần: + Bộ hộp đầu côn: 52 sets + Micro tube 1.5mL, PP(Đã được chiếu xạ electron): 100 pcs(50 pcs × 2 bags), cho ống mẫu và ống rửa giải + Nắp vặn (Đã được chiếu xạ electron):100 pcs (50 pcs × 2 bags), nắp vặn cho các ống | ||
| 5 | Hóa chất tách chiết tự động | 7.056 | Test | - Tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp hạt từ dùng cho máy tách tự động.- Sử dụng cho lượng mẫu ban đầu 200-300µL - Thời gian tách chiết: 25-70 phút.- Tách chiết DNA/RNA của virus- Háo chất được đóng sẵn trong các đĩa ống- Lớp silicon dioxide phủ trên các hạt từ tính có thể hấp phụ các phân tử mang điện tích âm để làm sạch axit nucleic từ mẫu.- hành phần bộ kit bao gồm: + Đĩa Auto Plate: đĩa 72 giếng chứa đệm hoá chất - số lượng: 6 cái + Dung dịch đệm rửa giải: nước không chứa nuclease - thể tích: 1.5 ml + Protein K: nồng độ 20 mg/ml, thể tích: 1 ml + Đầu típ: 72 cái | ||
| 6 | Hóa chất sử dụng máy RT-PCR xét nghiệm virus SARS-COV-2 | 4.000 | Test | Thành phần bộ hóa chất: - Master mix: 01 ống 500 μL - Hỗn hợp mồi và đầu dò cho gen N, gene E và gene RNase P: 01 ống 200 μL - Chứng dương chứa DNA plasmid nhân bản của gene N, E và RNase P: 01 ống 100 μL - Nước tinh sạch không chứa RNase: 01 ống 1ml - Hướng dẫn sử dụngĐặc tính kỹ thuật: - Mẫu đầu vào: RNA đã tách chiết của mẫu dịch mũi họng - Nguyên lý phát hiện: bộ hóa chất xét nghiệm được thiết kế cho xét nghiệm RT-PCR một bước, định tính để phát hiện SARS-COV-2 sử dụng thiết bị Real-time PCR. Bộ hóa chất dùng để chẩn đoán COVID-19 bằng cách phát hiện các sản phẩm được khuếch đại dựa trên công nghệ đầu dò huỳnh quang TaqMan, cho phép tổng hợp cDNA, khuếch đại các sản phẩm và được giám sát trong thời gian thực bởi các đầu dò. Hỗn hợp mồi- đầu dò đã gắn thuốc nhuộm FAM để phát hiện gene N, thuốc nhuộm Cy5 để phát hiện gene E và thuốc nhuộm HEX để phát hiện gene RNase P như chứng nội. - Thời gian phản ứng: xấp xỉ 45 phút - Giới hạn phát hiện: + SARS-CoV-2 N gene : 10 copies/phản ứng + SARS-CoV-2 E gene : 10 copies/phản ứng - Hiệu suất lâm sàng: dương tính 100% (95% CI: 92.89% đến 100.00%) và âm tính 100% ((95% CI: 92.89% to 100.00%) - Bảo quản: nhiệt độ bảo quản -20ºC hoặc thấp hơn, tránh nơi có ánh sáng.- Đạt chứng nhận ISO 13485, ISO9001:2015; ISO1400:2015 hoặc tương đương | ||
| 7 | Đầu côn có lọc | 20.000 | Cái | Đầu côn có lọc 10µl , - Chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase,- Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường, chiều dài 45,7 mm, màu trắng tiệt trùng E beam. | ||
| 8 | Hộp đầu típ có lọc | 10.000 | Cái | Đầu côn có lọc 200µl , - Chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase,- Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường, chiều dài 50,92 mm, màu trắng tiệt trùng E beam. | ||
| 9 | Hộp đầu típ có lọc | 20.000 | Cái | Đầu côn có lọc 1000µl , - Chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase,- Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường, chiều dài 50,92 mm, màu trắng tiệt trùng E beam. | ||
| 10 | Hộp đầu típ có lọc | 5.000 | Cái | Đầu côn có lọc 20µl , - Chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase,- Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường, chiều dài 45,7 mm, màu trắng tiệt trùng E beam. | ||
| 11 | Ống ly tâm | 1.000 | Cái | Ống ly tâm loại: 1,5 ml- Chất liệu: nhựa PP - Màu sắc: Trong suốt - Không chứa DNase, RNase, Pyrogen- Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC- Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 12 | Ống ly tâm | 1.000 | Cái | Ống ly tâm loại: 2.0ml - bằng nhựa với khóa an toàn, màu trong, nắp phẳng- Có vạch chia thể tích trên ống- Chịu được nhiệt độ âm -40 đến -80 độ C - Chất liệu Polypropylene - Có thể hấp tiệt trùng ở 20Psi, 121 ° C trong 20 phút - Không chứa DNase, RNase, Pyrogen- Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 13 | PCR Tubes | 5 | Hộp | Thành phần: 1000 ống thành mỏng cho 1000 test - Thể tích mẫu: 20–50 µl- Loại 0,2 ml- 1 giếng/mẫu* 3 phản ứng/mẫu | ||
| 14 | Dung dịch khử nhiễm cho máy PCR | 9 | Chai | Đặc tính sản phẩm: - Sử dụng cho pipet, hộp gel, bàn, bàn đạp nhiệt hoặc các thiết bị khác - Sử dụng trước khi thực hiện PCR hoặc làm việc với DNA cho khu vực làm việc không có DNA - Sẵn sàng sử dụng, Chỉ cần sử dụng trực tiếp lên bề mặt để khử trùng, sau đó lau khô hoặc rửa sạch - Làm giảm DNA nhanh hơn và hiệu quả hơn so với hấp khử trùng, loại bỏ DNA và DNase không mong muốn khỏi đồ thủy tinh và đồ nhựa mà không ảnh hưởng đến các mẫu DNA tiếp theo. - Dạng: chai 250ml (8.5 oz.) | ||
| 15 | Dung dịch khử nhiễm bề mặt và sàn nhà, Khử DNA của Virut, tránh nhiễm khi thực hiện thao tác trong tủ ATSH cấp II | 8 | Chai | Đặc tính sản phẩm:- Sử dụng cho pipet, hộp gel hoặc khu vực chuẩnbị RNA hoặc DNA- Không để lại dư lượng để ảnh hưởng đến geltrùng hợp hoặc thuốc nhuộm- Chất hóa học ổn định và không ăn mòn- Không chứa axit mạnh- Dạng: chai 250ml (8.5 oz.) | ||
| 16 | Ống môi trường vận chuyển | 22.000 | Ống | Chất liệu : Nhựa PP , nắp dạng ren xoắn chịu được áp lực ly tâm 6000 vòng/phút. Ống có thể trữ đông trong Ni-tơ lỏng ở -196 độ.- Kích thước ống: 16mm x 100mm - Dung tích : 10.0ml - Dung dịch bất hoạt Virus : 3.0ml - Độ PH: 7.2 - 7.4 - Thành phần dung dịch : Muối Guanidine, muối kali clorua. Kháng sinh gentamicin, BSA, đệm sinh học HEPES, axit amin và các thành phần khác- Tiệt trùng: Đơn ống bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 : 2016 | ||
| 17 | Tăm bông tỵ hầu | 200.000 | Cái | Gói vô trùng riêng để ngăn ngừa ô nhiễm- Chiều dài bông tăm 150 mm- Điểm gãy 85 mm (± 5mm)- Hạn sử dụng: 12- 36 thángIso 13485 – 2016 | ||
| 18 | Cồn | 50 | Lít | - Ethanol 70 độ- Không màu, không mùi | ||
| 19 | Găng tay y tế có bột | 5.000 | Đôi | Kích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độ dày đầu ngón tay (0.11mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5 ; ISO, CE | ||
| 20 | Găng tay y tế (không bột dùng cho phòng xét nghiệm) | 5.000 | Đôi | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên- Màu trắng tự nhiên của cao su- Không bột- Sử dụng một lần- Công dụng: Dùng trong khám bệnh, bảo hộ phòng dịcha.Kích thước:- Bề dày: min 0,09mm- Chiều dài: 235 ±5 mm-Chiều rộng lòng bàn tay:+ Size S: 89±5mm+ Size M: 95±5mmb. Cơ lý tính:- Lực kéo đứt+ Trước lão hóa: min 8N+ Sau lão hóa: min 7N- Độ giãn dài khi đứt:+ Trước lão hóa: min 700%+ Sau lão hóa: min 550%c. Lỗ thủng: AQL 1.5 | ||
| 21 | Túi rác vàng | 150 | Kg | Bịch 10 Kg | ||
| 22 | Giấy thấm | 150 | Bịch | Kích thước: 25*40cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.824068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1648E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.898.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.435.796.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi