Gói thầu: GÓI THẦU 05-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117982-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 05-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20220106321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 19:05:00 đến ngày 2022-01-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,646,248,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.453.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2,5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi, bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cút kít, cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Max ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ)
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 05-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn xã Phù Linh năm 2020 và nâng công suất TBA Học viện Phật giáo
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281). Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Điện Hà Nội. Địa chỉ: Số 32- LK6B( C17), KĐT Mỗ Lao Phường Mỗ Lao, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội. 2. Tên thành viên Liên danh: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. Địa chỉ: số 26, ngách 201 ngõ 179 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281). Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281). Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36, đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 39541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục Nâng công suất TBA Học Viện Phật Giáo
B I.1. Phần đường dây trung thế
C I.2. Phần cáp ngầm trung thế
D I.3. Phần trạm biến áp
E * Chi phí thiết bị
F ** A cấp B thực hiện
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V1tủ
G ** Phần NC tháo, lắp tận dụng (B thực hiện)
1Chống sét van 1bộ
H ** Phần NC thu hồi (B thực hiện)
1Thu hồi MBA 3 pha, 35(22)/0,4kV, 1máy
2Thu hồi tủ hạ thế1tủ
I * Chi phí vật liệu
J ** A cấp B thực hiện
1Sứ đứng 24kV+ty3Quả
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
3Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm258,5m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm215m
5Dây chảy 25K3sợi
K ** B cấp B thực hiện
1Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ)1bộ
2Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)1bộ
3Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)1bộ
4Kẹp quai ép3cái
5Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
6Đầu cốt M258cái
7Đầu cốt M952cái
8Đầu cốt M1854cái
9Đầu cốt M24018cái
10Ống bọc co ngót hạ thế D351,8m
11Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
12Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
13Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
14Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
15Biển công suất trạm biến áp1biển
16Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
17Dây buộc định hình đơn3sợi
18Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
19Dây tao nhôm12m
L ** Phần NC thu hồi (B thực hiện)
1Thu hồi cáp tổng hạ thế, cáp đồng 1x240mm242m
M I.4. Phần đường dây hạ thế
N * Chi phí vật liệu
O ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2820m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12016bộ
P ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Băng dính2cuộn
3Gông cột kép (6,22 kg/bộ)10bộ
4Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)24bộ
5Kẹp siết cáp 4*12040cái
6Kẹp treo cáp 4*12012cái
7Biển tên cột hạ thế13biển
Q ** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,51móng
R II. Hạng mục XDM TBA Phù Linh 1
S II.1. Phần đường dây trung thế
T II.2. Phần cáp ngầm trung thế
U II.3. Phần trạm biến áp
V * Chi phí thiết bị
W ** A cấp B thực hiện
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V1tủ
X * Chi phí vật liệu
Y ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột1cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm258,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm215m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
8Dây chảy 25K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
Z ** B cấp B thực hiện
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (42,75kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1VT
11Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
12Kẹp Hotline3cái
13Kẹp quai ép3cái
14Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
15Dây đồng trần M354,5m
16Đầu cốt M258cái
17Đầu cốt M5012cái
18Đầu cốt M952cái
19Đầu cốt M1201cái
20Đầu cốt M1854cái
21Đầu cốt M24018cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D351,8m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn9sợi
37Dây buộc định hình kép6sợi
38Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
39Dây tao nhôm12m
40Đai thép không gỉ11,2m
41Cao su non3cuộn
42Khóa đai8cái
AA ** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA1móng
AB II.4. Phần đường dây hạ thế
AC * Chi phí vật liệu
AD ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm21.906m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.318cột
3Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5.03cột
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12032cái
AE ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM12016cái
2Băng dính4cuộn
3Gông cột kép (6,22 kg/bộ)23bộ
4Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)36bộ
5Kẹp siết cáp 4*12058cái
6Kẹp treo cáp 4*12028cái
7Biển tên cột hạ thế15biển
AF ** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,58móng
2Móng cột đôi LT8,55móng
3Móng cột đơn LT101móng
4Móng cột đôi LT101móng
AG III. Hạng mục XDM TBA Phù Linh 2
AH III.1. Phần cáp ngầm trung thế
AI * Chi phí thiết bị
AJ ** A cấp B thực hiện
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
AK ** B cấp B thực hiện
AL * Chi phí vật liệu
AM ** A cấp B thực hiện
1Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm218m
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ10Quả
4Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2348m
5Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
AN ** B cấp B thực hiện
1Dây đồng trần M354,5m
2Bulong M12x306cái
3Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ)1bộ
4Ghế thao tác (97,94kg/bộ)1bộ
5Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
6Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 (13,82 kg/bộ)1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 (23,17kg/bộ)1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768 kg/bộ)1bộ
9Dây buộc định hình đơn6sợi
10Đầu cốt M509cái
11Đầu cốt M1201cái
12Đầu cốt xử lý AM956cái
13Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)26cái
14Biển cấm trèo1biển
15Biển tên cầu dao2biển
16Biển tên đầu cáp2biển
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100333m
18Mốc báo cáp ngầm bằng sứ37cái
19Băng báo cáp327m
20Gạch chỉ đặc 200x95x603.270viên
21Cát đen mịn118,6029m3
22Đồng thanh cái 40*101,8m
23Kim thu sét KTS (70,45 kg/bộ)1bộ
24Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (76,02kg/bộ)1bộ
25Xà đỡ đầu cáp (31,69 kg/bộ)1bộ
26Giá đỡ cáp trung thế lên cột (60,76 kg/bộ)1bộ
27Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột bê tông2bộ
28Bọc chống chuột và các động vật bò sát cáp điện2bộ
AO ** Phần xây dựng
1Đào kênh mương, chiều rộng 1,6023100m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm654m
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay16,35m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,7658100m3
5Hoàn trả mặt đường BTXM163,5m2
AP III.2. Phần trạm biến áp
AQ * Chi phí thiết bị
AR ** A cấp B thực hiện
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V1tủ
AS * Chi phí vật liệu
AT ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm258,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm215m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 25K3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AU ** B cấp B thực hiện
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (42,75kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1VT
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1201cái
21Đầu cốt xử lý AM956cái
22Đầu cốt M1854cái
23Đầu cốt M24018cái
24Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
25Ống bọc co ngót hạ thế D351,8m
26Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
27Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
29Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
30Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
31Biển tên trạm biến áp1biển
32Biển cấm trèo1biển
33Biển sơ đồ 1 sợi1biển
34Biển công suất trạm biến áp1biển
35Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
36Que hàn1kg
37Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
38Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
39Dây buộc định hình đơn6sợi
40Dây buộc định hình kép3sợi
41Đai thép không gỉ11,2m
42Cao su non3cuộn
43Khóa đai8cái
AV ** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
AW III.4. Phần đường dây hạ thế
AX * Chi phí vật liệu
AY ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm21.971m
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 3.023cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.352cột
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12046bộ
AZ ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM12016cái
2Băng dính4cuộn
3Gông cột kép (6,22 kg/bộ)26bộ
4Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)47bộ
5Kẹp treo cáp 4*12020cái
6Kẹp siết cáp 4*12096cái
7Biển tên cột hạ thế60biển
BA ** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT7,517móng
2Móng cột đôi LT7,53móng
3Móng cột đơn LT8,524móng
4Móng cột đôi LT8,514móng
BB IV. Hạng mục XDM TBA Phù Linh 3
BC IV.1. Phần đường dây trung thế
BD IV.2. Phần cáp ngầm trung thế
BE IV.3. Phần trạm biến áp
BF * Chi phí thiết bị
BG ** A cấp B thực hiện
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V1tủ
BH * Chi phí vật liệu
BI ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột1cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm258,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm215m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 25K3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BJ ** B cấp B thực hiện
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (42,75kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1VT
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1204cái
21Đầu cốt M1851cái
22Đầu cốt M24018cái
23Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
24Ống bọc co ngót hạ thế D351,8m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Que hàn1kg
35Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
36Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
37Dây buộc định hình đơn6sợi
38Dây buộc định hình kép3sợi
39Đai thép không gỉ11,2m
40Cao su non3cuộn
41Khóa đai8cái
BK ** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA1móng
BL IV.4. Phần đường dây hạ thế
BM * Chi phí vật liệu
BN ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm22.148m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.06cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12048cái
BO ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM12024cái
2Băng dính6cuộn
3Gông cột kép (6,22 kg/bộ)36bộ
4Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)48bộ
5Kẹp siết cáp 4*120114cái
6Kẹp treo cáp 4*12018cái
7Biển tên cột hạ thế5biển
BP ** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,54móng
2Móng cột đôi LT8,51móng
BQ V. Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng và bảo hiểm tổn thất của bên thứ 3 (từ ngày khởi công đến ngày hoàn thành công trình đưa vào sử dụng cộng thêm thời gian bảo hành công trình 24 tháng)1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.453.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn.22
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán 1 -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.22
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành 2,5-10 tấn2
2 Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng 2,5-12 tấn2
3 Máy trộn bê tông V trộn ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm dùi, bàn2
6 Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện 6-10kVA2
8 Máy đo thủy bình Trọn bộ2
9 Tời kéo trọn bộ2
10 Tó 3 chân thép2
11 Xe thô sơ bánh lốp Cút kít, cải tiến2
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
13 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Lực ép Max ≥ 10 tấn2
14 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Trọn bộ1
15 Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT Trọn bộ1
16 Dụng cụ thi công khác Trọn bộ1
17 Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->