Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 18:59:00 đến ngày 2022-01-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,654,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) ( Công trình dân dụng cấp III ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự >=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng)- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1.Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,Tổng số năm kinh nghiệm>=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp bằng hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn)2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Liên Mạc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020 ; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý IV năm 2021 để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) (scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.169,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 404,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kích, cửa kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110,9384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 174,5824 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.134,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 522,6868 | m2 |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,5539 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 655,8671 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,0741 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.372,2629 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 107,9408 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.020,5343 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.488,5742 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 588,1114 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,26 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.005,1325 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 364,3 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa láng sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214,708 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.252,4789 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 388,992 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,5447 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 188,7615 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 188,7615 | m3 |
| 28 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | Công |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,7289 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 588,11 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.017,61 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 410,56 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 206,525 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.114,5714 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.898,8604 | 1m2 |
| D | Gia công cửa | |||
| 1 | Gia công cửa song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,5008 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 674,8751 | 1m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,0741 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,4832 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Sikatop Seal 107 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 313,412 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 láng chống thấm sê nô mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 290,564 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốc mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135,184 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.059,4395 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granit KT: 12x60cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 161,7096 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch KT:30x30cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,796 | m2 |
| 11 | Thi công vách Compac khu vệ sinh nam, nữ chiều dầy tấm 12ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 103,05 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,796 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen , vữa XM mác 75, lát tại vị trí sang cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,525 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite màu đỏ, vữa XM mác 75, bậc cấp Hội trường. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,2805 | m2 |
| 15 | Lát đá bàn chậu vệ sinh, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt giá đỡ bàn chậu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 438,312 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp độ dầy 0,45ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,6848 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, độ dầy 0,45ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,013 | 100m2 |
| 20 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp đá Granite | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 163,815 | m2 |
| 21 | Mua cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,64 | m2 |
| 22 | Mua cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6,38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,86 | m2 |
| 23 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,4997 | m2 |
| 24 | Mua cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,8774 | m2 |
| 25 | Mua vách nhôm cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 173,369 | m2 |
| 26 | Thay mới bản nề âm sàn cho cửa kính cường lực, bản nề VPP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 513,245 | m2 |
| 28 | Thi cồng thép hộp mạ kẽm 60x60x2.0 gia cố vách thạch cao phòng Hội trường(3.61kg/m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | tấn |
| 30 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,204 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ KT: 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 286,3608 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 244,3856 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,408 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 358,18 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 432,576 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,0575 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,3903 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9952 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt+hạt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm mặt+hạt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc(bao gồm mặt+hạt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Panel Led ốp trần KT: 30x120cm, loại 40w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Panel Led ốp dương trần KT: 60x60cm, loại 36w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần KT: 60x60cm, loại 36w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp dương trần KT: 30x30cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng hắt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,3m loại đèn 1 bóng hắt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặc móc quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần liền đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 174 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 710 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt máng ghen luôn dây có nắp SP 100x60 mm - GA100/03 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo Bàn Đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Sipon chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Dây cấp nước thiết bị | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt rửa sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa xị xí vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo xà phòng Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đăth thoát sàn Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thu PPR đường kính 40-32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thu PPR đường kính 40-32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn thu PPR đường kính 32-25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ren trong đường kính 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ren ngoài đường kính 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D:110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa PVC D:110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, hệ thống cột, kèo, xà gồ nhà xe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,04 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,04 | 1m2 |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 444,5186 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 449 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,6305 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3571 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,4616 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 305,355 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 731,7 | m |
| 12 | Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6946 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,6305 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Jymec - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 512,3026 | 1m2 |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,97 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9315 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4984 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 19km tiếp theo, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,169 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3949 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2249 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7724 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,9567 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3553 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thanh ray dẫn hướng bằng thép L60x60x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt ray chuyển động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt mô tơ cửa cổng hiệu Malayxia công suất 1000kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ chữ MICA màu đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,25 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,25 | m2 |
| L | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,496 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,9576 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,8 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,6536 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 8 | Mua cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6,38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 9 | Mua cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,32 | m2 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng họp, ghế chân quỳ da Q2 (Chất liệu: Da PU, chân mạ Crom. Rộng: 49cm x sâu; 55 cm x cao: 99 cm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | Cái |
| 2 | BànQuầy họp 7m (Làm bằng Gỗ MFC phủ sơn PU, KT: Dài:700cm x Rông:200cm x Cao:75cm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | BànQuầy họp 5m QHN3-5020 (Làm bằng Gỗ MFC phủ sơn PU, KT: Dài:500cm x Rông:200cm x Cao:75cm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) ( Công trình dân dụng cấp III ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự >=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng)- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1.Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,Tổng số năm kinh nghiệm>=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp bằng hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn)2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi