Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116389-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220106854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 18:59:00 đến ngày 2022-01-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,654,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) ( Công trình dân dụng cấp III )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự >=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng)- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1.Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,Tổng số năm kinh nghiệm>=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp bằng hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn)2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Liên Mạc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpE-HSMT, Đánh giá E-HSDT : Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng đô thị Việt Nam VINACITY E & C


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020 ; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý IV năm 2021 để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) (scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, Địa chỉ: Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ CHÍNH
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tá kỹ thuật tại chương V1.169,5m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V404,59m2
3Tháo dỡ vách kích, cửa kínhMô tá kỹ thuật tại chương V110,9384m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tá kỹ thuật tại chương V48bộ
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tá kỹ thuật tại chương V174,5824m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1.134,88m2
10Tháo dỡ trầnMô tá kỹ thuật tại chương V522,6868m2
11Bốc xếp gỗ các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V31,5539m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V655,8671m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tá kỹ thuật tại chương V11,0741m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V1.372,2629m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V107,9408m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V4.020,5343m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V1.488,5742m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V588,1114m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V46,26m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V1.005,1325m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V364,3m2
22Phá dỡ nền láng vữa láng sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V214,708m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V2.252,4789m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V388,992m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V18,5447m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V188,7615m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V188,7615m3
28Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiMô tá kỹ thuật tại chương V60Công
C PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V4,7289m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V588,11m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.017,61m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V410,56m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V206,525m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V2.114,57141m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V6.898,86041m2
D Gia công cửa
1Gia công cửa song sắtMô tá kỹ thuật tại chương V23,5008m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V674,87511m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V11,07411m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V100,4832m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Sikatop Seal 107Mô tá kỹ thuật tại chương V313,4121m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 láng chống thấm sê nô máiMô tá kỹ thuật tại chương V290,564m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốc máiMô tá kỹ thuật tại chương V135,184m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 60x60cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V2.059,4395m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granit KT: 12x60cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V161,7096m2
10Lát nền, sàn bằng gạch KT:30x30cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V113,796m2
11Thi công vách Compac khu vệ sinh nam, nữ chiều dầy tấm 12lyMô tá kỹ thuật tại chương V103,05m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V113,7961m2
13Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen , vữa XM mác 75, lát tại vị trí sang cửaMô tá kỹ thuật tại chương V24,525m2
14Lát đá bậc tam cấp đá Granite màu đỏ, vữa XM mác 75, bậc cấp Hội trường.Mô tá kỹ thuật tại chương V60,2805m2
15Lát đá bàn chậu vệ sinh, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V11,52m2
16Gia công, lắp đặt giá đỡ bàn chậuMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V438,312m2
18Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp độ dầy 0,45lyMô tá kỹ thuật tại chương V5,6848100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, độ dầy 0,45lyMô tá kỹ thuật tại chương V7,013100m2
20Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp đá GraniteMô tá kỹ thuật tại chương V163,815m2
21Mua cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38.Mô tá kỹ thuật tại chương V200,64m2
22Mua cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6,38Mô tá kỹ thuật tại chương V24,86m2
23Mua cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38Mô tá kỹ thuật tại chương V95,4997m2
24Mua cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38Mô tá kỹ thuật tại chương V18,8774m2
25Mua vách nhôm cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38Mô tá kỹ thuật tại chương V173,369m2
26Thay mới bản nề âm sàn cho cửa kính cường lực, bản nề VPPMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V513,245m2
28Thi cồng thép hộp mạ kẽm 60x60x2.0 gia cố vách thạch cao phòng Hội trường(3.61kg/m)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0952tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V0,0952tấn
30Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V37,204m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ KT: 600x600Mô tá kỹ thuật tại chương V286,3608m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V244,3856m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tá kỹ thuật tại chương V74,408m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V358,18m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V432,576m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V17,0575100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tá kỹ thuật tại chương V14,3903100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tá kỹ thuật tại chương V3,9952100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt+hạt)Mô tá kỹ thuật tại chương V45cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm mặt+hạt)Mô tá kỹ thuật tại chương V14cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc(bao gồm mặt+hạt)Mô tá kỹ thuật tại chương V35cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiềuMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
5Lắp đặt đèn Panel Led ốp trần KT: 30x120cm, loại 40wMô tá kỹ thuật tại chương V84bộ
6Lắp đặt đèn Panel Led ốp dương trần KT: 60x60cm, loại 36wMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
7Lắp đặt đèn Panel Led âm trần KT: 60x60cm, loại 36wMô tá kỹ thuật tại chương V40bộ
8Lắp đặt các loại đèn Led ốp dương trần KT: 30x30cmMô tá kỹ thuật tại chương V86bộ
9Lắp đặt các loại đèn Downlight D110Mô tá kỹ thuật tại chương V127bộ
10Lắp đặt các loại đèn Downlight D90Mô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng hắt trầnMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,3m loại đèn 1 bóng hắt trầnMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tá kỹ thuật tại chương V19cái
14Gia công lắp đặc móc quạtMô tá kỹ thuật tại chương V19cái
15Lắp đặt quạt trần liền đènMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tá kỹ thuật tại chương V174cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tá kỹ thuật tại chương V60cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm)Mô tá kỹ thuật tại chương V710m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V650m
20Lắp đặt máng ghen luôn dây có nắp SP 100x60 mm - GA100/03Mô tá kỹ thuật tại chương V255m
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt ViglaceraMô tá kỹ thuật tại chương V36bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
3Lắp đặt van xả tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
5Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo Bàn ĐáMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
6Sipon chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
7Dây cấp nước thiết bịMô tá kỹ thuật tại chương V48cái
8Lắp đặt vòi gạt rửa sànMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
9Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tá kỹ thuật tại chương V36cái
11Lắp đặt vòi rửa xị xí vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V36cái
12Lắp đặt giá treo xà phòng InoxMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
13Lắp đăth thoát sàn InoxMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,09100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tá kỹ thuật tại chương V14cái
6Lắp đặt Tê thu PPR đường kính 40-32mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt Côn thu PPR đường kính 40-32mmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt Côn thu PPR đường kính 32-25mmMô tá kỹ thuật tại chương V60cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR Ren trong đường kính 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V72cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR Ren ngoài đường kính 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V60cái
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,4100m
3Lắp đặt chếch nhựa PVC D:110mmMô tá kỹ thuật tại chương V24cái
4Lắp đặt Y nhựa PVC D:110mmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
5Rọ chắn rác D110Mô tá kỹ thuật tại chương V9cái
I NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, hệ thống cột, kèo, xà gồ nhà xeMô tá kỹ thuật tại chương V108,04m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V108,041m2
J TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V444,5186m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V449m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V64,6305m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V8,98m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V8,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3571m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,1474100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V1441 cấu kiện
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V133,4616m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V305,355m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V731,7m
12Gia cố, sửa chữa những vị trí hư hỏng hàng rào thépMô tá kỹ thuật tại chương V9,6946m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V64,63051m2
14Sơn tường nhà không bả bằng sơn Jymec - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V512,30261m2
K CỔNG
1Tháo dỡ cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V12,75m2
2Tháo dỡ đá ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V8,97m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tá kỹ thuật tại chương V0,9315m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tá kỹ thuật tại chương V0,4984m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tá kỹ thuật tại chương V5,4m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0683100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 19km tiếp theo, đất cấp IIIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0683100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,169m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6655m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0176100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0336tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3949m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0718100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0122tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,065tấn
16Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,2249m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7724m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,0341100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
21Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tá kỹ thuật tại chương V47,9567m2
22Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tá kỹ thuật tại chương V0,3553tấn
23Lắp đặt thanh ray dẫn hướng bằng thép L60x60x6Mô tá kỹ thuật tại chương V12m
24Lắp đặt ray chuyển độngMô tá kỹ thuật tại chương V6m
25Lắp đặt mô tơ cửa cổng hiệu Malayxia công suất 1000kgMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
26Lắp đặt bộ chữ MICA màu đồngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V17,25m2
28Lắp dựng cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V17,25m2
L NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V80,496m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V16,9576m2
3Tháo dỡ cửa:Mô tá kỹ thuật tại chương V9,32m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V9m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V43,81m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V53,65361m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 60x60cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V9m2
8Mua cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6,38Mô tá kỹ thuật tại chương V1,76m2
9Mua cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6ly38Mô tá kỹ thuật tại chương V7,56m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V9,32m2
M THIẾT BỊ
1Ghế phòng họp, ghế chân quỳ da Q2 (Chất liệu: Da PU, chân mạ Crom. Rộng: 49cm x sâu; 55 cm x cao: 99 cm)Mô tá kỹ thuật tại chương V100Cái
2BànQuầy họp 7m (Làm bằng Gỗ MFC phủ sơn PU, KT: Dài:700cm x Rông:200cm x Cao:75cm)Mô tá kỹ thuật tại chương V1Cái
3BànQuầy họp 5m QHN3-5020 (Làm bằng Gỗ MFC phủ sơn PU, KT: Dài:500cm x Rông:200cm x Cao:75cm)Mô tá kỹ thuật tại chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) ( Công trình dân dụng cấp III )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự >=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng)- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.55
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 05 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1.Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,Tổng số năm kinh nghiệm>=5 năm (Chứng minh bằng thời điểm được cấp bằng hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn)2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->