Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Trường Tiểu học và THCS Liên Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Trường Tiểu học và THCS Liên Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3399/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của UBND huyện Lương Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:42:00 đến ngày 2020-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên vật lý | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 2 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 40 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm vật lý học sinh | 8 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa mặt nhập của Hàn Quốc | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 6 | Biện pháp thi công, vật tư đi kèm, chuyển giao công nghệ cho phòng thí nghiệm vật lý | 1 | Phòng | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 7 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 8 | Chậu rửa đơn (Lắp cho phòng học bộ môn) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 9 | Bộ DC TN dãn nở Lý L.6 ( GV) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 10 | Bộ DC TNTH Điện L7 ( GV) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 11 | Bộ DC TNTH Lý L.8 ( GV) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 12 | Dụng cụ TN công nghệ L7 ( HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 13 | Màn hình cảm ứng đa điểm 55’’ | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hoá học | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 15 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 40 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm học sinh Hoá học | 8 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 17 | Bảng viết phấn chống lóa mặt nhập của Hàn Quốc | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 18 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 19 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 20 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm hoá | 1 | Phòng | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 21 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 22 | Tủ đựng hoá chất | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 23 | Hóa chất trong phòng thí nghiệm: | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 24 | Bộ DC TNTH sinh L.6 ( GV) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 25 | Bộ DC TNTH sinh L.7 ( GV) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 26 | Bộ DC TNTH sinh L.8 ( GV) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 27 | Bàn phòng hội đồng (1200x55x750 mm) | 16 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 28 | Bàn phụ phòng hội đồng (1000x55x750 mm) | 4 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 29 | Ghế ngồi phòng hội đồng | 55 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 30 | Bàn ghế làm việc của Hiệu Trưởng | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 31 | Bàn ghế làm việc của Phó Hiệu Trưởng | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 32 | Bàn tiếp khách | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 33 | Bàn ghế giáo viên | 8 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 34 | Bàn ghế học sinh THCS (01 bàn và 02 ghế) | 60 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 35 | Bảng chống lóa | 8 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 36 | Giá giá để thiết bị | 6 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 37 | Tủ đựng thiết bị, tài liệu | 8 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 38 | Ống nghe (Nhật) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 39 | HA kế trẻ em (Nhật) máy đo huyết áp của nhật | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 40 | Cân y tế thước đo chiều cao | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 41 | Bảng thị lực VN | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 42 | Phanh có mấu | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 43 | Phanh không mấu | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 44 | Kéo thẳng | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 45 | Khay chữ nhật để dụng cụ inox | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 46 | Hộp chữ nhật để dụng cụ inox | 2 | Hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 47 | Bàn để dụng cụ inox 3 tầng | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 48 | Nệp cố định gãy xương tay, chân | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 49 | Thùng robine đựng nước | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 50 | Chậu hung nước | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 51 | Túi cứu thương | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 52 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 53 | Ghế ngồi tựa lưng | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 54 | Garo chỉ | 10 | dây | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 55 | Cáng | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 56 | Giường bênh nhân | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 57 | Tủ đựng thuốc,dụng cụ y tế 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 58 | Kéo cong tù | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 59 | Gạc y tế | 10 | cuộn | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 60 | Găng tay tiệt trùng | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 61 | Bông y tế | 5 | Gói | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 62 | Cồn y tế | 10 | Chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 63 | Đè lưỡi inox | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 64 | Hộp đựng bông cồn inox | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 65 | Băng dính urgo loại nhỏ ( băng dính y tế) | 10 | Cuộn | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 66 | Băng dính urgo loại to ( băng dính y tế) | 5 | Cuộn | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 67 | Bộ vít nhựa (nam + nữ) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương | ||
| 68 | Cây lọc nước nóng lạnh | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 69 | Túi chườm nóng lạnh | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi