Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:12:00 đến ngày 2022-01-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.768442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1536884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.939.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bang kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chat lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - 9 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,276 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,988 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,5183 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,6792 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,9787 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,9539 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | 1 mối nối |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,4019 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40,188 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,6996 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,6821 | 1m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,326 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,7336 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,9974 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,1186 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,9885 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2903 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,8693 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,2089 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3242 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,8619 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,1622 | m3 |
| 35 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,762 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,762 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,0224 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - 9 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,3879 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,0356 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,0716 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,6626 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,2301 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,4327 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 90,8313 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,4874 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,8454 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,4822 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 38,5607 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,6939 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,1428 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,2176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,9267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,4025 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,4497 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,6829 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,3197 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,6593 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 83,6994 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 158,0332 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 48,88 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 83,6994 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 158,0332 | m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,5636 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3477 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,6628 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,7492 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 76,2564 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,8508 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23,0876 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 169,3606 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 298,8322 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 169,3606 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 298,8322 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 267,5766 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 601,9482 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 259,7481 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 596,8827 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 64,548 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 129,096 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 54,285 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 102,1264 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 54,285 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 102,1264 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,308 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 64,812 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,308 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 64,812 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 137,2542 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 264,6796 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 137,2542 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 264,6796 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 227,18 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 562,9738 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 227,18 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 562,9738 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,3207 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,8027 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 115,6848 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 138,4698 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,5831 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2272 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,5208 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,5208 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 233,1826 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,6773 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 51,5357 | md |
| 76 | Gia công cửa sổ trời | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 78 | Bản lề + chốt móc khóa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Khóa treo Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,1075 | 1m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 98,86 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 98,86 | m |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 93,2288 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 114,7928 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,6482 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,0159 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,776 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,042 | m |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,4168 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 38,8879 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,776 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,1253 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 66 | cái |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 48,114 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 48,114 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,6328 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,1934 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,722 | m |
| 106 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,819 | m2 |
| 107 | Đắp chữ GD dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | chữ |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,1934 | m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,7935 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,7977 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 235,9893 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 426,4202 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,4669 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40,9338 | m2 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,8526 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 58,6804 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 98,2797 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 98,2797 | m2 |
| 119 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 120 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,0702 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,5349 | 1m2 |
| 123 | Quả cầu tay vịn trụ thang | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | quả |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,4028 | 1m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,4838 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,0287 | m3 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,6892 | m3 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,6462 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1893 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 38,9902 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,369 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,369 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,8043 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,4025 | m2 |
| 135 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,1456 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,1214 | m3 |
| 137 | Bảng chống loá Hòa Phát KT (1.2x4.5)m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,4512 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 88,64 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,24 | m |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 88,64 | m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,7671 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,724 | m2 |
| 146 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,176 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,724 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,8316 | 1m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 151 | Ống thoát nước Lan can | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,5 | m |
| 152 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,0542 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 51,744 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 51,744 | m2 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 160 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,0825 | tấn |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2566 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 276,5844 | 1m2 |
| 165 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 69,3029 | m2 |
| 166 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 67,8132 | kg |
| 167 | Gioăng cao su đệm kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 987,264 | m |
| 168 | Vít bắt nẹp nhôm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6.912 | cái |
| 169 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 432 | cái |
| 170 | Khóa cửa đi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 171 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 90 | cái |
| 172 | Móc gió cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 54 | cái |
| 173 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 132,84 | m2 |
| 174 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,9088 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 46,3069 | 1m2 |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 81 | m2 |
| 177 | Cửa đi 1 cánh trên kính dưới pa nô, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn mờ dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 178 | Cửa sổ 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 179 | Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nổi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42,3852 | m2 |
| 180 | SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồn công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,4102 | 100m2 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,479 | 1m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,2382 | m3 |
| 186 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,9475 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 66,54 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,2667 | m3 |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp đặt thép rãnh tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 58 | cái |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,4026 | m3 |
| 194 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,0256 | m2 |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2846 | 1m3 |
| 197 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 198 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,3493 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 200 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 201 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 202 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1514 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 206 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 207 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 208 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 209 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 210 | Aptomat MCB 100A 2P | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 40A 2P | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Aptomat MCB 10A 2P | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 214 | Aptomat MCB 40A 2P | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Aptomat MCB 10A 2P | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 217 | Con sơn đón điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | con |
| 218 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 81 | bộ |
| 219 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*E BACS | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W+ đui xoáy gắn tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16 Ampe | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 110 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 450 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.380 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 310 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.050 | m |
| 234 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | hộp |
| 235 | Móc treo quạt trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 236 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | bình |
| 237 | Bình cứu hoả MFZ4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bình |
| 238 | Đai treo bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 239 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 38 | m |
| 242 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23,1 | m |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | m |
| 244 | Bật đỡ dây F8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 245 | Bộ cố định dây thu sét trên mái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 38 | bộ |
| 246 | Thép bản 200x200x3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,826 | kg |
| 247 | Bu lông D14 L250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 248 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cọc |
| 249 | Thanh thép ốp L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,6 | kg |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | 1m2 |
| 251 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0066 | 100m |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 259 | Rọ chắn rác Inox D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 263 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 265 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt van phao d=25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=50-25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25-20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt Kép nối tráng kẽm D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 284 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90/48mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110/90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 295 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 297 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 299 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 300 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 301 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 303 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 304 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 305 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,4328 | 1m3 |
| 306 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2722 | 100m3 |
| 307 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5384 | m3 |
| 308 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 309 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,4593 | m3 |
| 310 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 311 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 312 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,7362 | m3 |
| 313 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 314 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 315 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 317 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,1168 | m3 |
| 318 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1144 | m3 |
| 319 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,3452 | m2 |
| 320 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,3452 | m2 |
| 321 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,3452 | m2 |
| 322 | Cút sành | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | Tê sành | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45,5905 | m3 |
| 325 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,8198 | m3 |
| 326 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0807 | m3 |
| 327 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 328 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,1343 | 10m2 |
| 329 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,0684 | 10m2 |
| 330 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,0387 | 10m2 |
| 331 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,021 | m3 |
| 332 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,7427 | m3 |
| 333 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3455 | m3 |
| 334 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,2608 | m3 |
| 335 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3319 | tấn |
| 336 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 337 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 338 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 339 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,3576 | 100m2 |
| 340 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,4628 | tấn |
| 341 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 342 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| C | CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2632 | 100m3 |
| 5 | ống nhựa PVC d110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 45 độ D110: | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Măng sông PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2696 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1497 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,9204 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,9204 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0437 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0669 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | ống nhựa PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Ống nhựa chống cháy D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha = 25A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van khóa PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | LĐ cút nhựa 90 độ PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,156 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 43 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đai thép không gỉ + khóa đai rộng 20x0,7 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cổ dề ôm cột cho kẹp treo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Kẹp cáp CA (C50-A70) 3 bu lông | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Biển tên công trình bằng Đá Granit KT 420x600mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHÁ DỠ (2 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 102,2656 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3806 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42,6905 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,2082 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,1928 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 74,9032 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 187,1776 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,7145 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 70,2843 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,1981 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,0013 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3675 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,3223 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 132,2326 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.768442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1536884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.939.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bang kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chat lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng 3T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy ép cọc ≥ 150T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi