Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290285-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20211290132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 09:12:00 đến ngày 2022-01-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.768442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1536884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.939.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bang kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chat lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà
Xóa phòng học tạm tại trường THCS Bảo Nhai, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. Địa chỉ: Số 067 Phố Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra BC KTKT:Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA- ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - 9 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG)
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,276100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,988100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,528100m
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,5183m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,6792100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,9787tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,9539tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1707tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,5418tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,5418tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,408m3
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT361 mối nối
13Gia công cột bằng thép ốngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0518tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,4019100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT40,1881m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,6996100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,68211m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,77m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1256100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,326m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,7336100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,422tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,9974m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3281100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0568tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1789tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,1186tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,9885m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2903100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT14,8693m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,2089100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3242tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,8619tấn
34Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,1622m3
35Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,762m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,762m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,0224100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - 9 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,3879m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,0356100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,0716100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,6626tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,2301tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,4327tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT90,8313m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,4874100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,8454100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,4822tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT38,5607m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,6939100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,1428100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,2176tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,9267tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,4025tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,4497m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,6829100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,3197100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,5347tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,6593tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT83,6994m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT158,0332m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT26,448m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT48,88m
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT83,6994m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT158,0332m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,5636m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3477100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3522100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,6628tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2784tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,7492m3
34Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT76,2564m3
35Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,8508m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0277tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23,0876m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT169,3606m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT298,8322m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT169,3606m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT298,8322m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT267,5766m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT601,9482m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT259,7481m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT596,8827m2
46Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT64,548m2
47Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT129,096m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT54,285m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT102,1264m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT54,285m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT102,1264m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,308m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT64,812m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,308m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT64,812m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT137,2542m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT264,6796m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT137,2542m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT264,6796m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT227,18m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT562,9738m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT227,18m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT562,9738m2
64Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,3207m3
65Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,8027m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT115,6848m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT138,4698m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,5831m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2272100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1911tấn
71Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,5208tấn
72Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,5208tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT233,18261m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 lyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,6773100m2
75Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT51,5357md
76Gia công cửa sổ trờiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0116tấn
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,64m2
78Bản lề + chốt móc khóaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
79Khóa treo Việt TiệpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0232tấn
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,054m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,018100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,10751m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT98,86m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT98,86m
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT93,2288m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT114,7928m2
89Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,6482m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25,872m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,0159m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,776m2
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,042m
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,4168m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT38,8879m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,776m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,1253m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1168100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2268tấn
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT66cái
101Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT48,114m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT48,114m2
103Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,6328m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,1934m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,722m
106Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,819m2
107Đắp chữ GD dày 3cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2chữ
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,1934m2
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,7935100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,7977m3
111Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT235,9893m2
112Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT426,4202m2
113Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,4669m2
114Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT40,9338m2
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,8526m3
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT58,6804m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT98,2797m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT98,2797m2
119Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,08tấn
120Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2381tấn
121Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT17,0702m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,53491m2
123Quả cầu tay vịn trụ thangĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1quả
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,40281m3
125Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,4838m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,0287m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,6892m3
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,6462m3
129Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1893m3
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT38,9902m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,369m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,369m2
133Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,8043m3
134Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,4025m2
135Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,1456m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,1214m3
137Bảng chống loá Hòa Phát KT (1.2x4.5)mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT48,6m2
138Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,4512m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT88,64m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,24m
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT88,64m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,7671m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1996100m2
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0874tấn
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,724m2
146Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,176m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,724m2
148Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0196tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,83161m2
150Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,64m2
151Ống thoát nước Lan canĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,5m
152Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,0542m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1058100m2
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1465tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT291cấu kiện
156Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT51,744m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT51,744m2
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT59,4m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT59,4m2
160Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,0825tấn
161Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0588tấn
162Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2317tấn
163Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2566tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT276,58441m2
165SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT69,3029m2
166Nẹp nhôm U15x10x0,8mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT67,8132kg
167Gioăng cao su đệm kínhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT987,264m
168Vít bắt nẹp nhômĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6.912cái
169Bản lề cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT432cái
170Khóa cửa điĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
171Chốt cửa đi + cửa sổĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT90cái
172Móc gió cửa sổĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT54cái
173Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT132,84m2
174Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,9088tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT46,30691m2
176Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT81m2
177Cửa đi 1 cánh trên kính dưới pa nô, khung nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn mờ dày 5lyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT19,8m2
178Cửa sổ 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5lyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,32m2
179Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nổiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT42,3852m2
180SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồn công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,2m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,4102100m2
182Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,281100m3
183Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,4791m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0728100m3
185Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,2382m3
186Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,9475m3
187Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT66,54m2
188Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,66m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,2667m3
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0909100m2
191Gia công, lắp đặt thép rãnh tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0719tấn
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT58cái
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,4026m3
194Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,0256m2
195Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0469100m3
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,28461m3
197Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,13m3
198Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,3493m3
199Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,072m2
200Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,72m2
201Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,027100m3
202Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0053tấn
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1514m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,064100m2
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21cấu kiện
206Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0039tấn
207Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0089tấn
208Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,64m2
209Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1hộp
210Aptomat MCB 100A 2PĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
211Aptomat MCB 40A 2PĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
212Aptomat MCB 10A 2PĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
213Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2hộp
214Aptomat MCB 40A 2PĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
215Aptomat MCB 10A 2PĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT130m
217Con sơn đón điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1con
218Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT81bộ
219Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*E BACSĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18bộ
220Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14bộ
221Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W+ đui xoáy gắn tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18bộ
222Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36cái
223Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16 AmpeĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36cái
224Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
225Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
226Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiềuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
227Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT110m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT450m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.380m
232Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT310m
233Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.050m
234Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9hộp
235Móc treo quạt trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36cái
236Bình cứu hoả CO2 MT3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3bình
237Bình cứu hoả MFZ4Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bình
238Đai treo bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
239Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3bộ
240Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
241Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT38m
242Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT23,1m
243Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36m
244Bật đỡ dây F8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
245Bộ cố định dây thu sét trên máiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT38bộ
246Thép bản 200x200x3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,826kg
247Bu lông D14 L250Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
248Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cọc
249Thanh thép ốp L63x63x6x2.5 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,6kg
250Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,261m2
251Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0286tấn
252Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1112100m3
253Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1112100m3
254Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,13100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0066100m
256Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
257Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
258Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
259Rọ chắn rác Inox D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
260Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,18100m
261Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,42100m
262Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,14100m
263Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
264Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
265Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
266Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
267Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
268Lắp đặt van phao d=25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
269Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
270Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
271Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36cái
272Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
273Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
274Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
275Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT33cái
276Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=50-25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
277Lắp đặt côn thu nhựa PP-R d=25-20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
278Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
279Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
280Lắp đặt Kép nối tráng kẽm D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36cái
281Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,49100m
282Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,28100m
283Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=48mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,23100m
284Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
285Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90/48mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
286Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110/90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
287Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT35cái
288Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
289Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
290Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
291Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
292Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21cái
293Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
294Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
295Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
296Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
297Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
298Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18bộ
299Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
300Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12bộ
301Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
302Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh InoxĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
303Lắp đặt bể nước Inox 3m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bể
304Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
305Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,43281m3
306Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2722100m3
307Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,5384m3
308Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1094100m3
309Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,4593m3
310Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0193100m2
311Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0627tấn
312Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,7362m3
313Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0329100m2
314Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2199tấn
315Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
316Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT71cấu kiện
317Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,1168m3
318Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1144m3
319Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,3452m2
320Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,3452m2
321Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,3452m2
322Cút sànhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
323Tê sànhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
324Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT45,5905m3
325Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,8198m3
326Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0807m3
327Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2537tấn
328Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,134310m2
329Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,068410m2
330Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,038710m2
331Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,021m3
332Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,7427m3
333Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3455m3
334Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,2608m3
335Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3319tấn
336Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1076tấn
337Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,529tấn
338Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,17tấn
339Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,3576100m2
340Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,4628tấn
341Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0171tấn
342Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0673tấn
C CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,266100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,41m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,68m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2632100m3
5ống nhựa PVC d110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1100m
6Cút nhựa PVC 90 độ D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
7Cút nhựa PVC 45 độ D110:Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
8Măng sông PVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,26961m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0518m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1497m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,068m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,196m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,9204m2
15Quét vôi 3 nước trắngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,9204m2
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,024m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,051m3
18Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0437m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0043100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0669m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0029100m2
22Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0037tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11cấu kiện
24ống nhựa PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1100m
25Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20MĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25m
27Ống nhựa chống cháy D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25m
28Lắp đặt các automat 2 pha = 25AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
29Van khóa PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
30Van 1 chiều PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
31Tê nhựa PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
32LĐ cút nhựa 90 độ PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
33Măng sông PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
34Măng sông ren trong PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
35Măng sông ren ngoài PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,751m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,75m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,1561m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,388m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,6m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,036100m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,456m3
43Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,196m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0041tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0237tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,0392100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
48Đai thép không gỉ + khóa đai rộng 20x0,7Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
49Cổ dề ôm cột cho kẹp treoĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
50Kẹp cáp CA (C50-A70) 3 bu lôngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
51Biển tên công trình bằng Đá Granit KT 420x600mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
D PHÁ DỠ (2 NHÀ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT102,2656m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3806tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,02m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT42,6905m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,2082m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,1928m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,1881100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,749100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT74,9032m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT187,1776m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,7145tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT32,04m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT70,2843m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,1981m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,0013m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3675100m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,3223100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT132,2326m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.768442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1536884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.691.939.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.22
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bang kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
5 Cán bộ giám sát chat lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Vận thăng lồng 3T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy ép cọc ≥ 150T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
14 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->