Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292968-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211292808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong giai đoạn 2021-2023, trong đó năm 2021 bố trí 2.000 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 09:04:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,262,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tỉnh 3 bánh sắt ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 110T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … với đơn vị cung cấp bê tông nhựa.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường ngang số 2 xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong giai đoạn 2021-2023, trong đó năm 2021 bố trí 2.000 triệu đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Khối 3 thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc và Xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. - Lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. - Thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Khối 3 thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với đường bộ hoặc cầu đường bộ) trở lên; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật như (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …). - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; - Nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất đã được cơ quan quản lý thuế hoặc đơn vị kiểm toán xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Khối 3 thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN BÁO
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng thủ côngChương V
E-HSMT
201,287m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máyChương V E-HSMT38,2445100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT40,2574100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT40,2574100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVChương V E-HSMT40,2574100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 5% khối lượng bằng thủ côngChương V E-HSMT12,1436100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 95% khối lượng bằng máyChương V E-HSMT230,7288100m3
8Đất đắp cấp 3 tại chân công trình (theo văn bản công bố giá số 4215/LS-XD-TC) ngày 22/11/2021)Chương V E-HSMT35.330,6932m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, đào 5% khối lượngChương V E-HSMT0,358m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 95% khối lượngChương V E-HSMT0,068100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT15,1854100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V E-HSMT6,7005100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V E-HSMT5,0254100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT33,5024100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V E-HSMT33,5024100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h, tại trạm thảm xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa cách công trình 27Km, (Các loại vật liệu lấy tại TX Nghi Sơn giá Q3/2021)Chương V E-HSMT5,5681100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn, 4km đầu tiênChương V E-HSMT5,5681100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn, 23 km cuốiChương V E-HSMT5,5681100tấn
19Phí qua trạm thu phí Hoàng Mai( tính lượt đi và lượt về)Chương V E-HSMT111,3621 lượt
20Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,72m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngChương V E-HSMT0,064100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,79m3
23Biển báo giao thông, loại biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V E-HSMT4cái
25Đắp đất lấp móng biển báoChương V E-HSMT1,93m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V E-HSMT25,6m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V E-HSMT4,2m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V
E-HSMT
8,13m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% khối lượng đào bằng nhân côngChương V E-HSMT1,9m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,171100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT0,78m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT1,4356100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V E-HSMT0,451tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V E-HSMT8,62m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT5cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT2,15510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT5cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmChương V E-HSMT5đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V E-HSMT4mối nối
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngChương V E-HSMT0,233100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính Chương V E-HSMT0,1349tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,8m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT25cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V E-HSMT0,4510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT25cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT25cấu kiện
20Đắp đất lấp móng công trìnhChương V E-HSMT8,2m3
21Phá lớp vữa trát đỉnh rãnhChương V E-HSMT2,64m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổChương V E-HSMT0,048100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0128tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,42m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0222100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0499tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,5m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT6cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% khối lượng đào bằng nhân côngChương V E-HSMT4,7m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT0,94m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cốngChương V E-HSMT0,1591100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,08m3
33Đắp đất lấp móng công trìnhChương V E-HSMT3,3m3
34Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân côngChương V E-HSMT5,509m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,4958100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,76m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, chiều dày Chương V E-HSMT0,0415100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT1,51m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V E-HSMT7,72m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V E-HSMT0,0445100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0253tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, giằng ga chiều dày Chương V E-HSMT1,19m3
43Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V E-HSMT28,25m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V E-HSMT0,0118tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,0323tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,31m3
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT4cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V E-HSMT0,077510 tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT4cấu kiện
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT4cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,2898100m3
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,1733tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,039tấn
54Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, diện tích 300m2Chương V E-HSMT1ca
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,3100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V E-HSMT30m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT60m3
58Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V E-HSMT0,6100m3
59Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,6100m3
60Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,6100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).53
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …4
2 Máy ủi ≥ 110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
3 Máy đào >= 0,8 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
4 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …3
5 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
6 Máy lu tỉnh 3 bánh sắt ≥ 12T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
7 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
8 Máy bê tông nhựa ≥ 130CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 110T/h Có giấy hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … với đơn vị cung cấp bê tông nhựa.1
10 Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng) Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …1
11 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->