Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong giai đoạn 2021-2023, trong đó năm 2021 bố trí 2.000 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:04:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,262,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tỉnh 3 bánh sắt ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 110T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … với đơn vị cung cấp bê tông nhựa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng tuyến đường ngang số 2 xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong giai đoạn 2021-2023, trong đó năm 2021 bố trí 2.000 triệu đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với đường bộ hoặc cầu đường bộ) trở lên; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật như (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …). - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; - Nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất đã được cơ quan quản lý thuế hoặc đơn vị kiểm toán xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu ( Địa chỉ: Khối 3 thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 201,287 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máy | Chương V E-HSMT | 38,2445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 40,2574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 40,2574 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Chương V E-HSMT | 40,2574 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 5% khối lượng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12,1436 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 95% khối lượng bằng máy | Chương V E-HSMT | 230,7288 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp cấp 3 tại chân công trình (theo văn bản công bố giá số 4215/LS-XD-TC) ngày 22/11/2021) | Chương V E-HSMT | 35.330,6932 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, đào 5% khối lượng | Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 95% khối lượng | Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 15,1854 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V E-HSMT | 6,7005 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V E-HSMT | 5,0254 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 33,5024 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 33,5024 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h, tại trạm thảm xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa cách công trình 27Km, (Các loại vật liệu lấy tại TX Nghi Sơn giá Q3/2021) | Chương V E-HSMT | 5,5681 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn, 4km đầu tiên | Chương V E-HSMT | 5,5681 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn, 23 km cuối | Chương V E-HSMT | 5,5681 | 100tấn |
| 19 | Phí qua trạm thu phí Hoàng Mai( tính lượt đi và lượt về) | Chương V E-HSMT | 111,362 | 1 lượt |
| 20 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 23 | Biển báo giao thông, loại biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đắp đất lấp móng biển báo | Chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% khối lượng đào bằng nhân công | Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 1,4356 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 2,155 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V E-HSMT | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất lấp móng công trình | Chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát đỉnh rãnh | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% khối lượng đào bằng nhân công | Chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống | Chương V E-HSMT | 0,1591 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 33 | Đắp đất lấp móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công | Chương V E-HSMT | 5,509 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,4958 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, giằng ga chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 43 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V E-HSMT | 0,0775 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 54 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, diện tích 300m2 | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 58 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2016 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.- Được Chủ đầu tư xác nhận đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Nhân sự chủ chốt phải có cam kết tham gia thực hiện dự án.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 3 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 6 | Máy lu tỉnh 3 bánh sắt ≥ 12T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 8 | Máy bê tông nhựa ≥ 130CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 110T/h | Có giấy hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … với đơn vị cung cấp bê tông nhựa. | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng) | Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi