Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118041-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220110272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 09:49:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,615,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng trạm bơm cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Phạm vi công việc theo hợp đồng của nhà thầu bao gồm cả xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥130 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Rạc, phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có): Công ty cổ phần tư vấn đầu tư NN&PTNT Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY TRẠM BƠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,91m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,63m3
4Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,917100m3
5Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,917100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,216100m3
7Vận chuyển đất không tận dụng ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1100m3
8Mua đất + vận chuyển, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V580m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,106100m3
10Bóc hữu cơ, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65100m3
11Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65100m3
12Đánh cấp đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9m3
13Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049100m3
14Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9100m
15Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,63m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,511100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,634tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,426tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049tấn
20Gia công thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,177tấn
21Lắp dựng thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,177tấn
22Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,53m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,97m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,731tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,251100m2
26Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,22m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,605tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,548tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,284tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,261tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,844100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,206100m2
34Ván khuôn thép.Ván khuôn sàn mái.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m2
36Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,88m3
37Đổ bê tông bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m3
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,07m3
39Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,107tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,247tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,826tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,89tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,724tấn
49Gia công thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,445tấn
50Lắp dựng thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,445tấn
51Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,533100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,719100m2
53Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thu hồi, sàn mái + lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,508100m2
54Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m3
55Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,43m3
56Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,72m3
57Đổ bê tông tường thu hồi, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,24m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,76m3
59Trát tường nhà + tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V470,61m2
60Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,28m2
61Trát dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,88m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,79m2
63Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1m2
64Trát giả cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,32m2
65Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V710,66m2
67Cửa sổ nhôm hệ + kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
68Hoa sắt Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,7kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
70Cốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
71Cửa cuốn nan khe thoángTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5m2
72Lắp dựng cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5m2
73Mô tơ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
74Lưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
75Cửa chớp lật + cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,19m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,14m2
77Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27m2
78Lát nền,nhà vệ sinh, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,72m2
79Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,67m2
80Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71m3
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,8m2
82Vữa xi măng lót dày 3cm, vữa XM mác 100.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,67m2
83Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,549tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,549tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,789100m2
86Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,2m
B Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
7Láng vữa tạo dốc trên mái nhà máy, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m2
8Láng vữa tạo dốc trên mái nhà máy, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
10Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V227m
12Đắp chữ nổi tên công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
16Bảng điện + công tắc ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
18Đế cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
19Quả cầu Innox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9quả
20Lan can cầu thang + sàn vận hành Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,8kg
21Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,2m2
22Khoan giếngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Máy bơm nước 0,2m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
C Cấp, thoát nước sinh hoạt nhà trạm
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
5Khóa nước D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
D Bể phốt
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,97m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,172tấn
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,36m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,97m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,202tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
E BỂ HÚT
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6100m
3Khấu hao cọc cừ thép Laren IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,13tấn
4Gia công hệ khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,86tấn
5Lắp dựng khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,86tấn
6Tháo dỡ khung chống cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,86tấn
7Khấu hao sản xuất hệ thống khung chống bằng thép thi công cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25tấn
8Tát nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,675100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,84m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái , bậc lên xuống + đỡ ống hút, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,56m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,408100m2
16Ván khuôn gỗ gia cố mái. bậc lên xuống, đỡ ống hútTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,182100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,969tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,104tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,34tấn
F BỂ XẢ
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,87m3
3Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,9m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,84100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,226tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011100m2
9Lắp đặt tấm đan, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
10Đế cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
11Quả cầu Innox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8quả
12Lan can cầu thang + sàn vận hành Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,2kg
13Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,8m2
G CỐNG HỮU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,576100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,346100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,14m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m2
5Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,794100m2
6Đổ bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m3
7Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,68m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,531tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,12m3
11Lắp đặt tấm đan, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cấu kiện
12Gia công dàn van khung cánh thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,588tấn
13Lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,588tấn
14Bu lông đuôi cá M14x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
15Trục vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
16Máy đóng mở V2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
H TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông mũ trụ cổng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,45m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,07m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,68m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,39m3
6Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,58m3
7Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V182,12m2
9Bóng đèn cầu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2quả
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,92m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,156100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
14Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,262tấn
15Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m2
16Bánh xe thép đặc O50 dày 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V262kg
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,4m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191100m3
21Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,84m3
22Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,099100m2
24Ván khuôn thép.Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,634100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
26Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038100m2
27Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,404tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,444tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264100m2
32Đổ bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m3
33Đổ bê tông bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m
35Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002100m2
I SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,87m3
2Rải vải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,043100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m2
4Cây vú sữa, sấu, bằng lăngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cây
J TƯỜNG CHẮN PHÍA BỂ HÚT
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8100m
2Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,25m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,923100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,259tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
7Gia công thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432tấn
8Lắp dựng thép hình + bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432tấn
9Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,095tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,732tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,748100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc lên xuống.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,451100m2
17Đổ bê tông đáy đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m3
18Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,05m3
19Đổ bê tông sàn lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12m3
20Đế cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
21Quả cầu Innox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14quả
22Lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V163,9kg
23Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,23m2
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m3
25Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
27Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m2
K CỘT ĐIỆN
1Đổ bê tông đáy cột, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1m3
2Cột điện chữ H, L=8mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m2
4Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,05m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,5m2
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,05m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,071100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,187tấn
11Lắp đặt tấm đan, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cấu kiện
12Lắp đặt, tháo dỡ, vận hành trạm bơm dã chiếnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1đ
13Giường + tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
L PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm hỗn lưu HL 980-9 có thông số Q=980m3/h; H=9mH2O; Nđc=33kw; 980v/ph. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Tổ
2Máy bơm chân không BCK 29-510 có thông số: Q=29m3/h; H=510mmHg; Nđc=3kw; 1450v/ph. Gồm cả hệ thống đường ống mồi cho 01 máy bơm chính. Không tủ điện, không cáp điện.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tổ
3Hệ thống cẩu trục dầm đơn chạy điện tải trọng 2 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
4Tủ điện điều khiển 01 động cơ 33kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
5Tủ điện điều khiển 01 động cơ 33kw + 1 động cơ 3kw (có tụ bù cosfi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
6Khớp lắp ráp D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Rọ rác D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Van xả D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Gioăng cao su D350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
10Bulong + Đai ốc M20x75 (12 bộ/mối nối ống)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V336bộ
11Ống thép D350x2000 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
12Ống thép D350x2500 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Ống thép D350x3500 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
14Cút thép D350x300 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Cút thép D350x600 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Cút thép D350x900 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Cáp điện điều khiển động cơ 3kw Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
18Cáp điện điều khiển động cơ 33kw Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
19Cáp điện từ máy biến áp đến tủ khởi động Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
20Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MFZ35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
21Bình cứu hỏa MT5 và MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
22Máy bơm tiêu Q=2m3/h; H=10m; N=3,7KW+15M ống mềm D70mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
23Vận chuyển thiết bị mới mua vềTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24Chạy thử tải 72hTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72giờ
25Tháo dỡ + vận chuyển thiết bị cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
M HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH ĐOẠN 1
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,83m3
2Đổ bê tông đáy + bậc nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V109m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,605100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy + bậc nước.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,823100m2
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kênh + bậc nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V271,82m3
6Trát tường kênh + bậc nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.792,36m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V320,4m3
9Mua đất + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V392m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,56100m3
11Bóc hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,9m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,439100m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,91m2
14Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1421 cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,345100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,53m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,6m3
20Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,361100m3
21Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải + san trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,361100m3
22Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m2
N KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,31m3
2Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,99m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,866100m2
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,83m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V793,78m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,319tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,4m3
9Mua đất + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V377m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,305100m3
11Bóc hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,9m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,409100m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,46m2
14Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V701 cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng trạm bơm cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Phạm vi công việc theo hợp đồng của nhà thầu bao gồm cả xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Phụ trách chung 1 Kỹ sư thủy lợi103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥130 Tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn3
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->