Gói thầu: Gói thầu 7: Mua trang thiết bị phục vụ cho công tác tập luyện của bộ môn Bi sắt, Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng rổ, Bóng đá, Bóng ném, Cầu lông, Cầu mây, Đá cầu, Golf, Quần vợt, Thể thao khuyết tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7: Mua trang thiết bị phục vụ cho công tác tập luyện của bộ môn Bi sắt, Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng rổ, Bóng đá, Bóng ném, Cầu lông, Cầu mây, Đá cầu, Golf, Quần vợt, Thể thao khuyết tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:47:00 đến ngày 2020-09-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng bàn: Cốt vợt bóng bàn | 20 | Cái | Hãng Butterfly “hoặc tương đương” Lực đẩy : 12.6 (tốc độ) Độ rung : 11.3 (cảm giác) Kích thước: 157*150mm Độ dày: 5.8 mm Cân nặng: +-88gr Chất liệu: Gỗ tự nhiên | ||
| 2 | Bóng bàn: Mặt vợt | 52 | Cái | Hãng Butterfly “hoặc tương đương” Tốc độ: 14 Độ xoáy: 11 Độ cứng: 40 Độ dày: 2.1mm Kích thước: 17.5*20cm Cân nặng: 85~95gr Chất liệu: Cao su tự nhiên | ||
| 3 | Bóng bàn: Bóng 3 sao | 2.300 | Quả | Hãng Double Fish “hoặc tương đương” 1 hộp: 10 quả Đường kính: 40 ~ 40.5 mm Chất liệu: Nhựa ABS Trọng lượng: 2.65 ~ 2.82 gram Độ nảy: 237 ~ 265 | ||
| 4 | Bóng bàn: Bóng 1 sao | 2.700 | Quả | Hãng Double Fish “hoặc tương đương” 1 hộp: 100 quả Đường kính: 40 ~ 40.5 mm Chất liệu: Nhựa ABS Trọng lượng: >= 2.5 gram Độ nảy: >= 235 | ||
| 5 | Bi sắt: Bi tập luyện | 22 | Bộ | 1 bộ 3 viên. Đường kính: 8 cm. Trọng lượng: 690gram/viên. Hãng FBT La France “hoặc tương đương” | ||
| 6 | Bi sắt: Quần áo tập luyện | 22 | Bộ | Áo phông có cổ, dài tay, chất liệu cotton, thun co giãn. Quần dài vải gió Size M/10 bộ, L/6, XL/4, XXL/2 | ||
| 7 | Bi sắt: Giày tập luyện | 22 | Đôi | Chất liệu: vải, đế nhựa tổng hợp dày 1cm, mềm. Hãng Nike/Adidas “hoặc tương đương” Size 38/4 đôi, 39/6, 40/5, 41/1, 42/3, 43/1, 44/2 | ||
| 8 | Bóng chuyền : Bóng tập luyện | 15 | quả | Hãng Mikasa “hoặc tương đương”, chất liệu da bò, đủ tiêu chuẩn thi đấu cấp quốc tế. Dùng cho đội nam. KT 6,7x4,3x2 inch. Màu xanh+vàng. Trọng lượng vận chuyển (lúc chưa bơm hơi): 0,2551kg | ||
| 9 | Bóng chuyền : Bóng tập luyện | 50 | quả | Hãng Động Lực “hoặc tương đương”. Chất liệu da tổng hợp, đủ tiêu chuẩn thi đấu cấp quốc gia. Dùng cho đội nam, nữ. Màu xanh+vàng+ trắng. Chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280gram. Nhãn hiệu bóng chữ màu đen. | ||
| 10 | Bóng chuyền : Giầy tập luyện | 29 | đôi | Hãng Kawsaki “hoặc tương đương”, chất liệu da tổng hợp. Mũ giầy bằng da, đế giữa EVA, đế ngoài bằng cao su mềm và có các rãnh tổ ong làm giảm độ ma sát, chống trơn trượt. Size 46/10 đôi; 45/10; 44/9 | ||
| 11 | Bóng chuyền : Quần áo tập luyện | 60 | bộ | Đặt may, áo vải lạnh 4 chiều ngắn tay, quần đùi vải thun 4 chiều kiểu dáng thi đấu nam nữ, không gây kích ứng da, không sờn xước, có chất chống nhăn, chống bạc màu. Nam: size 4XL/2; 3XL/4; 2XL/10; XL/20 Nữ: size 2XL/3; XL/15; L/6 | ||
| 12 | Bóng rổ: Bóng tập luyện | 35 | quả | Da PU, hãng Gerustar “hoặc tương đương” Số 6-20 quả và số 7-15 quả | ||
| 13 | Bóng rổ: Giầy tập luyện | 28 | đôi | Hãng Peak “hoặc tương đương”. Chất liệu Size 38/01 đôi; 39/03; 40/08; 41/03; 42/01; 43/03; 44/04; 45/04; 46/01 | ||
| 14 | Bóng rổ: Quần áo tập luyện | 60 | bộ | Đặt may, vải cotton. In logo biểu tượng Khuê Văn Các và số áo theo tiêu chuẩn. Nữ: Size L/24 bộ; XL/06 Nam: Size XL/24 bộ; XXL/06 | ||
| 15 | Bóng rổ: Dây nhảy | 10 | chiếc | Hãng Gymlink “hoặc tương đương”. Dài 2,7m có thanh tăng trọng. Bằng nhựa dẻo | ||
| 16 | Bóng rổ: Nấm chiến thuật | 10 | chiếc | Chất liệu nhựa PVC, cao 45cm | ||
| 17 | Bóng rổ: Bóng đặc | 5 | quả | Gia công, bằng cao su, 3kg/quả | ||
| 18 | Bóng đá: Bóng số 2.07 | 265 | quả | Chất liệu da PU, chu vi, trọng lượng theo tiêu chuẩn (mẫu mới) | ||
| 19 | Bóng đá: Bóng số 2.05 | 50 | quả | Chất liệu da PU, chu vi, trọng lượng theo tiêu chuẩn (màu trắng xanh) | ||
| 20 | Bóng ném: Bóng tập luyện | 80 | quả | Size 2. Chất liệu: da. | ||
| 21 | Bóng ném: Bóng ném bãi biển tập luyện | 8 | quả | Size 1 dùng cho nữ. Hãng Molten ‘hoặc tương đương”. Chất liệu cao su chống nước. | ||
| 22 | Bóng ném: Bóng Tập Trong Nhà | 100 | quả | Làm bằng da .Có chu vi 58-60cm. Nặng 425-475g (Số 3) | ||
| 23 | Bóng ném: Bóng Tập Bãi Biển | 7 | quả | Làm bằng cao su. Chất liệu phủ PU da chống nước, ruột butyl, chu vi 54-56cm. Nặng 350-370g, cấu trúc nhiều lớp. Dùng cho nam. Hãng Molten “hoặc tương đương” | ||
| 24 | Bóng ném: Bịt cổ chân | 30 | Cái | Chất liệu thun co giãn 4 chiều. Hãng PJ “hoặc tương đương” | ||
| 25 | Bóng ném: Bịt cổ tay | 30 | Cái | Chất liệu thun co giãn 4 chiều. Hãng PJ “hoặc tương đương” | ||
| 26 | Bóng ném: Bịt gối | 30 | Cái | Chất liệu thun co giãn 4 chiều. Hãng PJ “hoặc tương đương” | ||
| 27 | Cầu lông: Quả Cầu lông | 1.000 | Tá | Hãng Thành Công “hoặc tương đương” Cầu thiết kế từ lông ngỗng, Lớp Nút Chai Mềm Đầu | ||
| 28 | Cầu mây: Cầu tập luyện | 200 | Quả | - Cầu nam: 100 quả, Trọng lượng: 170gr-180gr; Chu vi: từ 0,41m - 0,43m, Màu sắc: Vàng pha nâu - Cầu nữ: 100 quả, Trọng lượng: 150gr-160gr; Chu vi: từ 0,42m - 0,44m, Màu sắc: Vàng pha đỏ Hãng: Marathon “hoặc tương đương” Chất liệu: Nhựa tổng hợp cao cấp, không thấm nước có đệm cao su | ||
| 29 | Cầu mây: Lưới | 14 | Chiếc | Hãng Marathon “hoặc tương đương”; Chất liệu: Nilon, mắt lưới 0,06 - 0,08m; Kích thước: 0,7m x 6,1m (rộng x dài) | ||
| 30 | Cầu mây: Quần áo (đội tuyển) | 48 | Bộ | Hãng Eureka “hoặc tương đương” Áo: Chất liệu Micro polyester Quần: Chất liệu Micro polyester - Nam 24 bộ (Size M: 02 bộ; L: 02 bộ; XL: 16 bộ; XXL: 04 bộ). - Nữ 24 bộ (Size: M: 12 bộ; L: 12 bộ Mỗi size: 01 bộ màu vàng; 01 bộ màu đỏ | ||
| 31 | Cầu mây: Quần áo (đội trẻ) | 48 | Bộ | Hãng Zealver “hoặc tương đương” Áo: Chất liệu Micro polyester; Quần: Chất liệu Micro polyester; - Nam: 24 bộ (Size: S: 02 bộ; M: 04 bộ; L: 04 bộ; XL: 08 bộ; XXL: 06 bộ) - Nữ: 24 bộ (Size: M: 06 bộ; L: 16 bộ; XL: 02 bộ) - Mỗi size: 01 bộ màu vàng; 01 bộ màu đỏ | ||
| 32 | Đá cầu: Quả cầu đá tập luyện | 4.000 | quả | Hãng DLS “hoặc tương đương” cánh xốp màu đỏ đế cao su, theo tiêu chuẩn thi đấu. Cánh cầu: Xốp không thấm nước Đế cầu: Cao su tổng hợp Miếng lót: Nhựa cao cấp – nâng cao độ nảy Nắp: Cao su thiên nhiên Đế cầu làm bằng cao su tổng hợp dày 1,3-1,5cm, Đường kính 3,8 – 4cm 5 vòng đệm nhựa chắc chắn, giúp cầu nảy tốt Cầu có trọng lượng 13g (± 0,5g) Lá cầu dày, được kết nối bằng keo dán chuyên dụng rất bền | ||
| 33 | Golf: Bộ gậy Golf | 2 | bộ | Hãng Titleist “hoặc tương đương”, chất liệu: cán sắt, kích cỡ tiêu chuẩn. 01 bộ gồm 14 cây (01 gậy Driver, 03 gậy gỗ, 02 gậy kỹ thuật (loại 52 độ và 56 độ), 01 gậy gạt, 07 gậy sắt) | ||
| 34 | Golf: Bóng Golf | 150 | quả | Hãng Titleist “hoặc tương đương” | ||
| 35 | Quần vợt: Bóng | 20 | thùng | Hãng Wilson “hoặc tương đương” (4 quả/hộp x 18 hộp/thùng). Bóng tiêu chuẩn sử dụng cho giải Mỹ mở rộng (US Open) | ||
| 36 | Quần vợt: Bóng | 10 | Thùng | Hãng HEAD “hoặc tương đương”. Đóng gói: 1 lon 3 quả, 1 thùng 24 lon. Loại dành cho trẻ từ 9 đến 10 tuổi. Áp lực trong bóng được giảm đến 25%. | ||
| 37 | Quần vợt: Dây đan vợt | 78 | bộ | Hãng Luxilon Alu Power Spin “hoặc tương đương”, công nghệ Multi-mono, cấu trúc bề mặt dây 5 cạnh, tăng cường nhiều xoáy hơn. | ||
| 38 | Thể thao khuyết tật, Cầu lông: Quả cầu lông | 150 | Hộp | Hãng Thành Công “hoặc tương đương”. Lông ngỗng, đế gỗ. | ||
| 39 | Thể thao khuyết tật, Cầu lông: Vợt Cầu lông | 4 | Chiếc | Hãng Yonex “hoặc tương đương”. Trọng lượng/ kích cỡ cán vợt: 4U (89,9g) | ||
| 40 | Thể thao khuyết tật, Cầu lông: Giày Cầu lông | 4 | Đôi | Vải trên: Da thuộc PU, lưới hút nhiều lớp. Đế giữa: EVA, sợi cacbon, TPU. Đế ngoài: Cao su chịu mài mòn. Hãng Kawasaki “hoặc tương đương” Size 42/2, 41/1, 38/1 | ||
| 41 | Thể thao khuyết tật, Cầu lông: Dây vợt Cầu lông | 16 | Sợi | Hãng Yonex “hoặc tương đương”. | ||
| 42 | Thể thao khuyết tật, Cầu lông: Quần áo Cầu Lông | 22 | Bộ | Vải lạnh. Hãng Yonex “hoặc tương đương”. Size XXL/1, XL/3, L/9, M/9 | ||
| 43 | Thể thao khuyết tật, Cầu lông: Cuốn cán vợt | 60 | Chiếc | Cuốn vải cao cấp kháng khuẩn. Hãng Yonex “hoặc tương đương”. | ||
| 44 | Thể thao khuyết tật, Bóng bàn: Quần áo tập luyện | 22 | bộ | Hãng Nittaku “hoặc tương đương”. Vải Cotton. Size XXL/2, XL/6, L/10, M/4 | ||
| 45 | Thể thao khuyết tật, Bóng bàn: Giầy tập luyện | 22 | đôi | Hãng Miiracer “hoặc tương đương”. Giầy vải đế kếp. Size 42/3, 41/4, 40/8, 39/4, 38/2, 36/1 | ||
| 46 | Thể thao khuyết tật, Bóng bàn: Cốt vợt | 2 | chiếc | Hãng Tamca Sardius “hoặc tương đương”. Bằng gỗ chuyên dụng | ||
| 47 | Thể thao khuyết tật, Bóng bàn: Mặt vợt | 4 | mặt | Hãng Tenergy 64“hoặc tương đương”. Bằng cao su chuyên dụng | ||
| 48 | Thể thao khuyết tật, Bóng bàn: Quả bóng | 500 | quả | Hãng Double fish 3 sao 40+ “hoặc tương đương”. Loại 10 quả/hộp | ||
| 49 | Thể thao khuyết tật, Bóng bàn: Giá di động bóng bàn tập luyện | 2 | bộ | Lưới vải, cọc Inox |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi