Gói thầu: Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:46:00 đến ngày 2020-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị tách rác | 1 | bộ | - Kiểu: hợp khối - Lưu lượng: Q=5m3/ngày - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | THIẾT BỊ HỢP KHỐI KẾT HỢP (GỒM 4 NGĂN) | 1 | cái | - Vật liệu: Thép CT3 phủ composit. - Kích thước (đường kính x chiều dài x chiều cao): 1500x3400x2000 mm - Dung tích: 10,2 m3 - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bơm nước thải hố gom | 2 | cái | - Lưu lượng: 6,5 m3/h - Cột áp: 1 mH2O - Công suất: 0,5 HP - Điện áp: 3 pha/380V/50Hz - Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 4 | Bơm khuấy trộn bể khủ nitrat | 1 | cái | - Lưu lượng: 6,5 m3/h - Cột áp: 1 mH2O - Công suất: 0,5 HP - Điện áp: 3 pha/380V/50Hz - Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 5 | Máy thổi khí | 2 | cái | - Lưu lượng: Qmax = 150l/phút - Cột áp: H = 5 mH2O - Công suất: 0,1 kW - Điện áp: N = 3 phase, 380V, 50Hz -Phụ kiện: Van một chiều, ống giảm thanh đầu hút, đồng hồ đo áp,... - Xuất xứ: Nhật | ||
| 6 | Hệ thống phân phối khí | 1 | hệ | - Kiểu: đĩa bọt min - Model: OXYFLEX MT235 - Vật liệu: Ống uPVC - Xuất xứ: Đức | ||
| 7 | Module màng MBR và phụ kiện | 1 | hệ | - Diện tích màng: 06 m/element - Vật liệu: PVDF - Kích thước lỗ màng: 0,4 µm - Lưu lượng thấm: 10 ~ 40 L/h.m - Kích thước: 1.015*600*30 mm - Áp lực lọc qua màng: 5-30 Kpa - Xuất xứ: Nhật | ||
| 8 | Bơm màng | 2 | cái | - Model: CDX 70/05 - Lưu lượng: 90l/phút - Cột áp: 20 mH2O - Công suất: 0,5HP - Điện áp: 3 pha/380V/50Hz - Xuất xứ: Ý | ||
| 9 | Thiết bị báo mức nước | 6 | bộ | - Kiểu: Phao quả - Khả năng: báo cạn, báo đầy, chống tràn -Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 10 | Van điện từ | 5 | cái | - Xuất xứ: Đài loan | ||
| 11 | Đồng hồ áp | 2 | cái | - Xuất xứ: Đài loan | ||
| 12 | Bơm định lượng hóa chất | 1 | cái | - Lưu lượng: 30l/h - Xuất xứ: Mỹ | ||
| 13 | Bồn nước sạch | 1 | cái | - Thể tích: 500l - Chất liệu: Nhựa - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Đường ống thu gom và thoát nước sau xử lý | 1 | hệ | - Đường ống dẫn nước từ bể chứa ngầm về hệ thống xử lý - Đường kính: ϕ21 - 90mm - Đường ống dẫn nước thải sau xử lý tới hố ga thoát nước hiện hữu - Đường kính: ϕ21 - 90mm - Vật liệu: uPVC - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | hệ | - Ống khí trên cạn: Thép mạ kẽm - Ống dẫn khí ngập nước: uPVC - Ống bơm nước thải: uPVC - Ống bơm bùn: uPVC - Ống luồn dây điện: uPVC - Đường kính: ϕ21 - 90mm | ||
| 16 | Hệ thống tủ điều khiển trung tâm | 1 | cái | - Vỏ tủ: Thép sơn tĩnh điện - Linh kiện: Contactor, Relay Timer, Relay trung gian, Relay nhiệt, công tác khẩn cấp, công tác On, Off, Còi báo động, đèn báo chạy - dừng - lỗi, Vol kế, Ampe kế, CB tổng… - Xuất xứ: Việt Nam/Hàn Quốc | ||
| 17 | Hệ thống dây cable động lực cấp nguồn cho thiết bị | 1 | hệ | - Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam | ||
| 18 | Phụ kiện | 1 | hệ | - Bao gồm: Máng, kẹp, bas đỡ… - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | - Qmax: 12m3/h - Đường kính: DN 32 | ||
| 20 | Bùn và Vi sinh vận hành hệ thống | 1 | lần | Bùn và Vi sinh dạng nước, dạng bột và dạng bùn tươi | ||
| 21 | Javel | 1.000 | lít | Xử lý khử khuẩn | ||
| 22 | Nhân công lắp đặt và vận hành | 1 | gói | Nhân công lắp đặt và vận hành | ||
| 23 | Chi phí phân tích mẫu | 1 | lần | Chi phí lấy mẫu phân tích 15 chỉ tiêu theo QCVN 28:2010/BTNMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi