Gói thầu: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Phenikaa |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 19:15:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Phenikaa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu Nghiên cứu nhận dạng, thành phần hóa học của một số loài nấm độc thuộc chi Amanita ở Tây Nguyên. Mã số 108.05-2020.06 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm nguyên vật liệu | 1 | gói | Có Catalogue các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu, code và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, thông số kỹ thuật đưa ra phải đúng yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. E-HSDT kèm theo 01 hợp đồng cung cấp hóa chất đã thực hiện trong 3 năm trở lại đây, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. (chi tiết theo hồ sơ đính kèm) | ||
| 2 | Ethanol (kỹ thuật-KT ≥ 96%) | 200 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 3 | Methanol (kỹ thuật ≥ 96%) | 200 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 4 | Hexane (kỹ thuật ≥ 96%) | 200 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 5 | Ethylacetate (kỹ thuật ≥ 96%) | 200 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 6 | Acetone (kỹ thuật ≥ 96%) | 200 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 7 | Chloroform (KT ≥ 96%) | 100 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 8 | Dichloromethane (KT ≥ 96%) | 100 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 9 | Buthanol (KT ≥ 96%) | 10 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 10 | Chloroform (tinh khiết ≥ 99.5%) | 10 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 11 | Methanol (tinh khiết ≥ 99.5%) | 10 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 12 | Acetonitrile phân tích (tinh khiết ≥ 99.5%) | 5 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 13 | Acetone phân tích (tinh khiết ≥ 98%) | 10 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 14 | Hexane phân tích (tinh khiết ≥ 98%) | 10 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 15 | Ethylacetate phân tích (tinh khiết ≥ 98%) | 10 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | Ethanol phân tích (tinh khiết ≥ 98%) | 5 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 17 | Axit formic phân tích (≥ 96%) | 1 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 18 | Axit clohydric phân tích (≥ 30%) | 1 | Lít | Dạng dung dịch, nồng độ ≥ 30% | ||
| 19 | Axit sunfuric phân tích (≥ 96%) | 1 | Lít | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 20 | Bản mỏng silica gel phân tích pha thường (SiO2_TLC) 20 bản/hộp 20 x 20 cm | 2 | Hộp | Bản mỏng kính tráng sẵn, kích thước 20 x 20 cm (hộp 25 miếng), SiO2 60 F254, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.25 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1725 độ C | ||
| 21 | Bản mỏng silicagel phân tích pha đảo (RP_C18 TLC) 20 bản/hộp 20 x 20 cm | 2 | Hộp | Bản mỏng kính tráng sẵn, kích thước 20 x 20 cm (hộp 25 miếng), RP-18 60 F254s, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.30 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1760 độ C | ||
| 22 | Silica gel pha thường (SiO2) cỡ hạt 63 ~ 200 µm | 15 | Kg | Hộp 1kg Silica gel 60, kích thước hạt 0,04-0,06 mm, 230-300 mesh ASTM. | ||
| 23 | Silica gel pha đảo (RP_C18) cỡ hạt 40 ~ 75 µm | 0,5 | Kg | RP-C18 kích thước 120 nm, 0.2-0.4 μm. Cỡ lỗ: 120 Ao, hàm lượng C: 17%, pH: 2 -7.5. Độ dàn đều 600 m2/g. Tỉ lệ Fe ≤ 0.02% | ||
| 24 | Sephadex LH 20 cỡ hạt 40 ~ 63 µm | 0,5 | Kg | Hộp 1kg, kích thước lỗ: 25-100 Mcrô, độ pH: 5-13, kích thước hạt 0.04-0.06 μm. | ||
| 25 | Diaion HP-20 (Mitsubishi Chemical) cỡ hạt 63 ~ 200 µm | 2 | Kg | Cỡ hạt 250-800 mcro, cỡ lỗ 260Ao, diện tích bề mặt 500m2/g, kích cỡ 0.75 μm | ||
| 26 | Bình tam giác 3000ml (BOMEX) | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dung tích 3000ml | ||
| 27 | Bình tam giác 2000ml (BOMEX) | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dung tích 2000ml | ||
| 28 | Bình tam giác 1000ml (BOMEX) | 5 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dung tích 1000ml | ||
| 29 | Bình tam giác 500ml (BOMEX) | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dung tích 500ml | ||
| 30 | Bình tam giác 250ml (BOMEX) | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dung tích 250ml | ||
| 31 | Bình tam giác 100ml (BOMEX) | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dung tích 100ml | ||
| 32 | Bình tam giác 50ml (BOMEX) | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dung tích 50ml | ||
| 33 | Bình cô quay quả lê loại to (Duran) 2L | 4 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 34 | Bình cô quay quả lê loại vừa (Duran) 1L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 35 | Bình cô quay quả lê loại nhỡ (Duran) 0.5L | 8 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 36 | Bình cô quay quả lê loại nhỏ (Duran) 0.25L | 4 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 37 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại to (Pyrex) kt 15 x 80 cm | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu | ||
| 38 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỡ (Pyrex) kt 10 x 80 cm | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu | ||
| 39 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại vừa (Pyrex) kt 5 x 60 cm | 4 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu | ||
| 40 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ (Pyrex) 2.5 x 60 cm | 4 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu | ||
| 41 | Phễu chiết quả lê có khoá (Duran) 3L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 42 | Phễu chiết quả lê có khoá (Duran) 1L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 43 | Phễu chiết quả lê có khoá (Duran) 0.5L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 44 | Phễu thủy tinh loại to (Bomex) đk 20 cm | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, đường kính 20cm | ||
| 45 | Phễu thủy tinh loại vừa (Bomex) đk 10 cm | 4 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, đường kính 10cm | ||
| 46 | Phễu thủy tinh loại nhỡ (Bomex) đk 5 cm | 6 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, đường kính cm | ||
| 47 | Phễu thủy tinh loại nhỏ (Bomex) đk 2.5 cm | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, đường kính cm | ||
| 48 | Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 3L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 49 | Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 1L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 50 | Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 0.5L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 51 | Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 0.1L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 52 | Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 0.01 L | 2 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 53 | Bình khai triển dung môi (Pyrex) loại to kt 20 x 10 x 20 cm | 2 | Chiếc | Bình đựng mẫu dung môi | ||
| 54 | Bình khai triển dung môi (Pyrex) loại vừa kt 10 x 5 x 10 cm | 3 | Chiếc | Bình đựng mẫu dung môi | ||
| 55 | Bình khai triển dung môi (Pyrex) loại nhỏ kt 5 x 5 x 10 cm | 4 | Chiếc | Bình đựng mẫu dung môi | ||
| 56 | Lọ thủy tinh đựng mẫu loại 200 ml | 2 | Hộp | Bình đựng mẫu dung môi | ||
| 57 | Lọ thủy tinh đựng mẫu loại 100 ml | 2 | Hộp | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 58 | Lọ thủy tinh đựng mẫu loại 20 ml | 3 | Hộp | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 59 | Tuýp nhựa Cryo đựng mẫu loại nhỏ có nắp 1.5 - 2.0 mL (Biologix) | 2 | Hộp 1000 tuýp | Ống tuýp nhựa, đã tiệt trùng, hộp 1000 cái | ||
| 60 | Hộp đựng ống đựng mẫu Cryo 1.5-2.0 mL (Biologix) | 1 | Hộp | Hộp nhựa đựngj mẫu Cryo, dung tích 1.5 - 2.0ml | ||
| 61 | Glass Pasteur pipette (Corning) hộp 200 chiếc | 2 | Hộp | Pipet thủy tinh đã tiệt trùng | ||
| 62 | Ống falcone loại to 50 mL | 10 | Chiếc | Đã tiệt trùng, khồng chứa độc tố, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 63 | Ống falcone loại nhỏ 10 mL | 20 | Chiếc | Đã tiệt trùng, khồng chứa độc tố, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 64 | RPMI-1640 medium (Sigma aldrich) | 1 | Lọ | Dùng trong sinh học phân tử | ||
| 65 | DMEM medium | 1 | Lọ | Dùng trong sinh học phân tử | ||
| 66 | PBS buffer | 1 | Lọ | Nồng độ 100 mM (sử dụng cho lai DNA). | ||
| 67 | Tween 20 | 1 | Lọ 100 mL | Dạng dung dịch, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng. | ||
| 68 | Skim milk | 1 | Lọ 100g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 69 | Màng PVDF | 1 | Hộp | Màng vi sinh | ||
| 70 | Fetal bovine serum (FBS) | 1 | Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 71 | MTT 3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)- 2,5-diphenyltetrazolium bromide | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 72 | Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng | 1 | Túi | Đĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn. | ||
| 73 | Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng | 1 | Túi | Đĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn. | ||
| 74 | Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng | 1 | Túi | Đĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn. | ||
| 75 | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng | 1 | Túi | Đĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn. | ||
| 76 | Dung dịch Chemi-Lumi One L | 1 | Lọ 100 mL | Dùng trong phân tích mẫu | ||
| 77 | Pipet 10 ml (200 chiếc/túi) | 1 | Túi | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 78 | Pipet 25 ml (200 chiếc/túi) | 1 | Túi | Chất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 79 | Eppendorf 1,5 ml (50 chiếc/túi) | 2 | Túi | Đã tiệt trùng, không chứa độc tố, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 80 | DMSO (dùng trong sinh học, ≥ 99.9%) | 1 | Lít | Dùng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥ 99,9% | ||
| 81 | Sulforhodamine B (SRB) | 1 | Lọ 25 g | Dang bột, bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 82 | Camptothecin (≥ 90%) | 1 | Lọ 100 mg | Dang bột, bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 83 | Trichloroacetic acid (≥ 99%) | 1 | Lọ 100 g | Dang bột, bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 84 | Acetic acid (≥ 99%) | 1 | Lọ 500 mL | Khối lượng phân tử 60.05g/mol. Nhiệt độ sôi 170C | ||
| 85 | Đệm Tris (≥ 99.8%) | 1 | Lọ 250 g | Dùng trong sinh học phân tử. | ||
| 86 | Na2SO4 | 1 | Lọ 500 g | Khối lượng phân tử: 132.14g/mol. Độ pH: 5 - 7 | ||
| 87 | Enzyme α-glucosidase từ gạo | 1 | Lọ 100 units | Phù hợp dùng chạy PCR. Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C. | ||
| 88 | p-nitrophenyl glucopyranoside | 1 | Lọ 1 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 89 | Na2CO3 | 1 | Lọ 500 g | Khối lượng phân tử: 425.2g/mol. Độ pH: 10 | ||
| 90 | Acarbose (≥ 95%) | 1 | Lọ 1 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,9% | ||
| 91 | Tế bào RAW264.7 | 1 | Lọ 5 mg | Bảo quản: ≤ -20°C. | ||
| 92 | Penicillin-Streptomycin | 1 | Lọ 20 mL | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 93 | Trypan blue | 1 | Lọ 25 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 94 | Lipopolysaccharides | 1 | Lọ 10 mg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 95 | Sulfanilamide | 1 | Lọ 100 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 96 | Naphthylethylenediamine dihydrochloride | 1 | Lọ 5 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 97 | Phosphoric acid | 1 | Lọ 100 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 98 | Enzyme acetylcholinesterase | 1 | Lọ 50 units | Phù hợp dùng chạy PCR. Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C. | ||
| 99 | 5,5-dithiobis-(2-nitrobenzoic acid | 1 | Lọ 1 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 100 | 5-thio-2-nitrobenzoate | 1 | Lọ 1 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 101 | H2SO3 | 1 | Lọ 500 g | Dùng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 102 | Formaldehyde | 1 | Lọ 500 mL | Dạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 97% | ||
| 103 | Glycerin | 1 | Lọ 500 mL | Dạng dung dịch, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng. | ||
| 104 | H3BO3 | 1 | Lọ 500 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 105 | ZnCl2 | 1 | Lọ 500 g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi