Gói thầu: Mua nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121547-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Phenikaa
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20211284638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 19:15:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Phenikaa
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu
Nghiên cứu nhận dạng, thành phần hóa học của một số loài nấm độc thuộc chi Amanita ở Tây Nguyên. Mã số 108.05-2020.06
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Phenikaa , địa chỉ: Đường Tố Hữu, phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Phenikaa , địa chỉ: Đường Tố Hữu, phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua sắm nguyên vật liệu1góiCó Catalogue các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu, code và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, thông số kỹ thuật đưa ra phải đúng yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. E-HSDT kèm theo 01 hợp đồng cung cấp hóa chất đã thực hiện trong 3 năm trở lại đây, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. (chi tiết theo hồ sơ đính kèm)
2Ethanol (kỹ thuật-KT ≥ 96%)200LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
3Methanol (kỹ thuật ≥ 96%)200LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
4Hexane (kỹ thuật ≥ 96%)200LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
5Ethylacetate (kỹ thuật ≥ 96%)200LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
6Acetone (kỹ thuật ≥ 96%)200LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
7Chloroform (KT ≥ 96%)100LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
8Dichloromethane (KT ≥ 96%)100LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
9Buthanol (KT ≥ 96%)10LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
10Chloroform (tinh khiết ≥ 99.5%)10LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99,5%
11Methanol (tinh khiết ≥ 99.5%)10LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99,5%
12Acetonitrile phân tích (tinh khiết ≥ 99.5%)5LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99,5%
13Acetone phân tích (tinh khiết ≥ 98%)10LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 98%
14Hexane phân tích (tinh khiết ≥ 98%)10LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 98%
15Ethylacetate phân tích (tinh khiết ≥ 98%)10LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 98%
16Ethanol phân tích (tinh khiết ≥ 98%)5LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
17Axit formic phân tích (≥ 96%)1LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
18Axit clohydric phân tích (≥ 30%)1LítDạng dung dịch, nồng độ ≥ 30%
19Axit sunfuric phân tích (≥ 96%)1LítDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 96%
20Bản mỏng silica gel phân tích pha thường (SiO2_TLC) 20 bản/hộp 20 x 20 cm2HộpBản mỏng kính tráng sẵn, kích thước 20 x 20 cm (hộp 25 miếng), SiO2 60 F254, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.25 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1725 độ C
21Bản mỏng silicagel phân tích pha đảo (RP_C18 TLC) 20 bản/hộp 20 x 20 cm2HộpBản mỏng kính tráng sẵn, kích thước 20 x 20 cm (hộp 25 miếng), RP-18 60 F254s, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.30 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1760 độ C
22Silica gel pha thường (SiO2) cỡ hạt 63 ~ 200 µm15KgHộp 1kg Silica gel 60, kích thước hạt 0,04-0,06 mm, 230-300 mesh ASTM.
23Silica gel pha đảo (RP_C18) cỡ hạt 40 ~ 75 µm0,5KgRP-C18 kích thước 120 nm, 0.2-0.4 μm. Cỡ lỗ: 120 Ao, hàm lượng C: 17%, pH: 2 -7.5. Độ dàn đều 600 m2/g. Tỉ lệ Fe ≤ 0.02%
24Sephadex LH 20 cỡ hạt 40 ~ 63 µm0,5KgHộp 1kg, kích thước lỗ: 25-100 Mcrô, độ pH: 5-13, kích thước hạt 0.04-0.06 μm.
25Diaion HP-20 (Mitsubishi Chemical) cỡ hạt 63 ~ 200 µm2KgCỡ hạt 250-800 mcro, cỡ lỗ 260Ao, diện tích bề mặt 500m2/g, kích cỡ 0.75 μm
26Bình tam giác 3000ml (BOMEX)2ChiếcChất liệu thủy tinh, dung tích 3000ml
27Bình tam giác 2000ml (BOMEX)2ChiếcChất liệu thủy tinh, dung tích 2000ml
28Bình tam giác 1000ml (BOMEX)5ChiếcChất liệu thủy tinh, dung tích 1000ml
29Bình tam giác 500ml (BOMEX)10ChiếcChất liệu thủy tinh, dung tích 500ml
30Bình tam giác 250ml (BOMEX)20ChiếcChất liệu thủy tinh, dung tích 250ml
31Bình tam giác 100ml (BOMEX)20ChiếcChất liệu thủy tinh, dung tích 100ml
32Bình tam giác 50ml (BOMEX)20ChiếcChất liệu thủy tinh, dung tích 50ml
33Bình cô quay quả lê loại to (Duran) 2L4ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
34Bình cô quay quả lê loại vừa (Duran) 1L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
35Bình cô quay quả lê loại nhỡ (Duran) 0.5L8ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
36Bình cô quay quả lê loại nhỏ (Duran) 0.25L4ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
37Cột sắc ký thủy tinh hở loại to (Pyrex) kt 15 x 80 cm2ChiếcChất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu
38Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỡ (Pyrex) kt 10 x 80 cm2ChiếcChất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu
39Cột sắc ký thủy tinh hở loại vừa (Pyrex) kt 5 x 60 cm4ChiếcChất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu
40Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ (Pyrex) 2.5 x 60 cm4ChiếcChất liệu thủy tinh, dùng để chiết tách mẫu
41Phễu chiết quả lê có khoá (Duran) 3L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
42Phễu chiết quả lê có khoá (Duran) 1L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
43Phễu chiết quả lê có khoá (Duran) 0.5L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
44Phễu thủy tinh loại to (Bomex) đk 20 cm2ChiếcChất liệu thủy tinh, đường kính 20cm
45Phễu thủy tinh loại vừa (Bomex) đk 10 cm4ChiếcChất liệu thủy tinh, đường kính 10cm
46Phễu thủy tinh loại nhỡ (Bomex) đk 5 cm6ChiếcChất liệu thủy tinh, đường kính cm
47Phễu thủy tinh loại nhỏ (Bomex) đk 2.5 cm2ChiếcChất liệu thủy tinh, đường kính cm
48Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 3L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
49Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 1L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
50Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 0.5L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
51Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 0.1L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
52Ống đong thủy tinh chia vạch class A (Duran) 0.01 L2ChiếcChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
53Bình khai triển dung môi (Pyrex) loại to kt 20 x 10 x 20 cm2ChiếcBình đựng mẫu dung môi
54Bình khai triển dung môi (Pyrex) loại vừa kt 10 x 5 x 10 cm3ChiếcBình đựng mẫu dung môi
55Bình khai triển dung môi (Pyrex) loại nhỏ kt 5 x 5 x 10 cm4ChiếcBình đựng mẫu dung môi
56Lọ thủy tinh đựng mẫu loại 200 ml2HộpBình đựng mẫu dung môi
57Lọ thủy tinh đựng mẫu loại 100 ml2HộpChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
58Lọ thủy tinh đựng mẫu loại 20 ml3HộpChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
59Tuýp nhựa Cryo đựng mẫu loại nhỏ có nắp 1.5 - 2.0 mL (Biologix)2Hộp 1000 tuýpỐng tuýp nhựa, đã tiệt trùng, hộp 1000 cái
60Hộp đựng ống đựng mẫu Cryo 1.5-2.0 mL (Biologix)1HộpHộp nhựa đựngj mẫu Cryo, dung tích 1.5 - 2.0ml
61Glass Pasteur pipette (Corning) hộp 200 chiếc2HộpPipet thủy tinh đã tiệt trùng
62Ống falcone loại to 50 mL10ChiếcĐã tiệt trùng, khồng chứa độc tố, hấp sấy ở nhiệt độ cao
63Ống falcone loại nhỏ 10 mL20ChiếcĐã tiệt trùng, khồng chứa độc tố, hấp sấy ở nhiệt độ cao
64RPMI-1640 medium (Sigma aldrich)1LọDùng trong sinh học phân tử
65DMEM medium1LọDùng trong sinh học phân tử
66PBS buffer1LọNồng độ 100 mM (sử dụng cho lai DNA).
67Tween 201Lọ 100 mLDạng dung dịch, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.
68Skim milk1Lọ 100gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
69Màng PVDF1HộpMàng vi sinh
70Fetal bovine serum (FBS)1LọDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
71MTT 3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)- 2,5-diphenyltetrazolium bromide1LọĐộ tinh khiết ≥ 99%
72Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng1TúiĐĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn.
73Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng1TúiĐĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn.
74Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng1TúiĐĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn.
75Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng1TúiĐĩa nuôi cấy vi sinh, đã tiệt trùng. Có đáy dạng chữ U, V, tròn.
76Dung dịch Chemi-Lumi One L1Lọ 100 mLDùng trong phân tích mẫu
77Pipet 10 ml (200 chiếc/túi)1TúiChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
78Pipet 25 ml (200 chiếc/túi)1TúiChất liệu thủy tinh, nhiệt độ hấp sấy 1210C
79Eppendorf 1,5 ml (50 chiếc/túi)2TúiĐã tiệt trùng, không chứa độc tố, hấp sấy ở nhiệt độ cao
80DMSO (dùng trong sinh học, ≥ 99.9%)1LítDùng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥ 99,9%
81Sulforhodamine B (SRB)1Lọ 25 gDang bột, bảo quản ở nhiệt độ thường
82Camptothecin (≥ 90%)1Lọ 100 mgDang bột, bảo quản ở nhiệt độ thường
83Trichloroacetic acid (≥ 99%)1Lọ 100 gDang bột, bảo quản ở nhiệt độ thường
84Acetic acid (≥ 99%)1Lọ 500 mLKhối lượng phân tử 60.05g/mol. Nhiệt độ sôi 170C
85Đệm Tris (≥ 99.8%)1Lọ 250 gDùng trong sinh học phân tử.
86Na2SO41Lọ 500 gKhối lượng phân tử: 132.14g/mol. Độ pH: 5 - 7
87Enzyme α-glucosidase từ gạo1Lọ 100 unitsPhù hợp dùng chạy PCR. Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C.
88p-nitrophenyl glucopyranoside1Lọ 1 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
89Na2CO31Lọ 500 gKhối lượng phân tử: 425.2g/mol. Độ pH: 10
90Acarbose (≥ 95%)1Lọ 1 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,9%
91Tế bào RAW264.71Lọ 5 mgBảo quản: ≤ -20°C.
92Penicillin-Streptomycin1Lọ 20 mLDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 99%
93Trypan blue1Lọ 25 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
94Lipopolysaccharides1Lọ 10 mgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
95Sulfanilamide1Lọ 100 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
96Naphthylethylenediamine dihydrochloride1Lọ 5 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
97Phosphoric acid1Lọ 100 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
98Enzyme acetylcholinesterase1Lọ 50 unitsPhù hợp dùng chạy PCR. Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C.
995,5-dithiobis-(2-nitrobenzoic acid1Lọ 1 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
1005-thio-2-nitrobenzoate1Lọ 1 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
101H2SO31Lọ 500 gDùng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥ 98%
102Formaldehyde1Lọ 500 mLDạng dung dịch, độ tinh khiết ≥ 97%
103Glycerin1Lọ 500 mLDạng dung dịch, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.
104H3BO31Lọ 500 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
105ZnCl21Lọ 500 gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->