Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:37:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,882,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước diezel ≥ 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suấ t≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suấ t≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng - công suất ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ủi - công suất ≤110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng Tu bổ bờ kênh Bắc Hưng Hải (bờ tả, tuyến Lộng Khê - An Thổ), lý trình K3+632 – K4+282 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỜ KÊNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 475,783 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,7645 | 100m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.387,33 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,7356 | 100m2 |
| 5 | Gỗ khe co giãn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3678 | m3 |
| 6 | Nhựa đường khe co giãn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 189,9357 | kg |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 33,95 | 10m |
| 8 | Bóc phong hóa dày 20cm bằng máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,0625 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,645 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4081 | 100m3 |
| 11 | Đất đào giật cấp mái đường thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 35,986 | 1m3 |
| 12 | Đất đào giật cấp mái đường cơ giới | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,2387 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp nền đường bằng đầm cóc K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,1853 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp lề đường bằng đầm cóc K=0,85 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,4381 | 100m3 |
| 15 | Mua đất thiếu để đắp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.850,614 | m3 |
| 16 | Phát quang bụi dậm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | công |
| 17 | Đào bụi chuối | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 66 | bụi |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 248,08 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | công |
| 20 | Di chuyển cột điện bằng thủ công + cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | 1 cột |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.010,78 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG BẠCH MÃ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,945 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,302 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,831 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 31,078 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | công |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,148 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,035 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm khóa mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,944 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,687 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,143 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,23 | m3 |
| 13 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,757 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,323 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1755 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0043 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép dầm giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0973 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20,2406 | 100m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,63 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất cửa van phẳng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,261 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,261 | tấn |
| 23 | Bu lông f18 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,094 | 1m2 |
| 25 | Đắp đất đập TC bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7886 | 100m3 |
| 26 | Phá đập TC bằng máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7886 | 100m3 |
| 27 | Cây tre nẹp ngang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cây |
| 28 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,1 | 100m |
| 29 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( không ngập đất) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,1 | 100m |
| 30 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất + đóng xiên) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,9038 | 100m |
| 31 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( không ngập đất + xiên) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,1463 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,25 | 100m |
| 33 | Rải vải bạt chống thấm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,1189 | 100m2 |
| 34 | Máy bơm nước 20CV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | ca |
| 35 | Phên nứa 2 lớp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,64 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,4028 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cống bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,698 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,211 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,9123 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,4468 | 100m3 |
| 41 | Mua đất để đắp đập | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 224,143 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 53,395 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥25 T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy bơm nước diezel ≥ 20CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suấ t≥ 7,5 kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suấ t≥1,0 kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 2,5 kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 22 | Máy ủi - công suất ≤110 CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7Tấn | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 24 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi