Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118821-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220112310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 09:35:00 đến ngày 2022-01-18 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm làm việc các phòng Tài nguyên, Tư pháp, Thanh tra thành phố
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng HĐND - UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo dãy nhà số 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt225,6233m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồNhư trên1,5537tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên2,2107m3
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhNhư trên15,936m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên4,41m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổNhư trên14,82m2
7Tháo dỡ trầnNhư trên183,42m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên207,3638m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên701,1042m2
10Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngNhư trên5công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên20,7824m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên20,7824m3
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên2,7589100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,2755tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,2755tấn
16Gia công xà gồ thép C100x50x2.5Như trên1,4374tấn
17Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,4374tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên133,0921m2
19Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nongNhư trên2,3988100m2
20Máng Inox 304 thu nước máiNhư trên55,18md
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,6036m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0006tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0022tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0046100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,0286m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên174,507m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên485,157m2
28Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên79,5382m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600, XM PCB30Như trên207,6092m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên254,0452m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên485,157m2
32Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xươngNhư trên45,267m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên137,3874m2
34Bả bằng bột bả vào trần thạch caoNhư trên137,3874m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên137,3874m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn, chưa có phụ kiệnNhư trên1,89m2
37Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Như trên1bộ
38Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm)Như trên6bộ
39Phụ kiện cửa sổ trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Như trên12bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên1,89m2
41Sản xuất Inox 15x15x1.5 sen hoa cửa sổNhư trên0,1087tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên14,82m2
43Lắp đặt tủ điện tổng KT:500x350x180Như trên1Tủ
44Lắp đặt giá treo tủ điệnNhư trên1cái
45Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhữa, đế sắt chứa 3-6 ModuleNhư trên6hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha - 100ANhư trên1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha -32ANhư trên1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha -25ANhư trên5cái
49Lắp đặt các automat 1 pha -32A (lắp chờ điều hòa)Như trên1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha -25A (Lắp chờ điều hòa)Như trên5cái
51Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W, Rạng ĐôngNhư trên16bộ
52Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, SinoNhư trên6bộ
53Lắp đặt quạt trầnNhư trên7cái
54Công tắc đôi + mặt công tắcNhư trên5cái
55Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư trên2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên21cái
57Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắmNhư trên30hộp
58Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên10hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x25mm2Như trên50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x16mm2Như trên40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x10mm2Như trên20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x6mm2Như trên30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x4mm2Như trên200m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x2,5mm2Như trên200m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x1,5mm2Như trên300m
66Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Tiền PhongNhư trên100m
67Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Tiền PhongNhư trên300m
68Khớp nối ống nhựa D20Như trên20cái
69Khớp nối ống nhựa D16Như trên50cái
70Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Như trên1cái
71Bình cứu hỏa loại 5kgNhư trên4cái
72Bảng tiêu lệnh PCCCNhư trên1cái
73Lắp đặt giá treo tủ chữa cháyNhư trên1cái
74Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngNhư trên6cái
75Bảo dưỡng điều hòaNhư trên6cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngNhư trên6máy
77Vật tư phụ bảo dưỡng điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống nước, băng quấn)Như trên1gói
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,45100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC D76Như trên22cái
80Đai Inox D76Như trên33cái
B Hạng mục: Cải tạo dãy nhà số 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên213,769m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồNhư trên1,4826tấn
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổNhư trên19,5m2
4Tháo dỡ trầnNhư trên169,6724m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên193,6162m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên609,7976m2
7Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngNhư trên5công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên16,6522m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên16,6522m3
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên1,629100m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,1214tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,1214tấn
13Gia công xà gồ thép C100x50Như trên1,2333tấn
14Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,2333tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên114,1961m2
16Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóngNhư trên2,1377100m2
17Máng Inox 304 thu nước máiNhư trên55,18md
18Gia chống thấm tường bằng tôn, chiều dài bất kỳNhư trên1,0066100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên63,1644m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên482,017m2
21Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên75,7122m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600, XM PCB30Như trên193,6162m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên138,8766m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên482,017m2
25Thi công trần bằng tấm thạch cao nhựa khung xươngNhư trên37,467m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên132,2054m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên132,2054m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên132,2054m2
29Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Như trên1bộ
30Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm)Như trên6bộ
31Phụ kiện cửa sổ trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Như trên16bộ
32Sản xuất Inox 15x15x1.5 sen hoa cửa sổNhư trên0,1445tấn
33Lắp dựng sen hoa cửa sổNhư trên19,5m2
34Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhữa, đế sắt chứa 3-6 ModuleNhư trên7hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha -32ANhư trên1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha -25ANhư trên6cái
37Lắp đặt các automat 1 pha -32A (Lắp chờ điều hòa)Như trên1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha -25A (Lắp chờ điều hòa)Như trên6cái
39Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W, Rạng ĐôngNhư trên16bộ
40Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, SinoNhư trên5bộ
41Lắp đặt quạt trầnNhư trên8cái
42Công tắc đôi + mặt công tắcNhư trên8cái
43Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư trên2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên22cái
45Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắmNhư trên32hộp
46Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên14hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x16mm2Như trên40m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x10mm2Như trên20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x6mm2Như trên20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x4mm2Như trên200m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x2,5mm2Như trên200m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x1,5mm2Như trên300m
53Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Tiền PhongNhư trên100m
54Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Tiền PhongNhư trên300m
55Khớp nối ống nhựa D20Như trên20cái
56Khớp nối ống nhựa D16Như trên50cái
57Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Như trên1cái
58Bình cứu hỏa loại 5kgNhư trên4cái
59Bảng tiêu lệnh PCCCNhư trên1cái
60Lắp đặt giá treo tủ chữa cháyNhư trên1cái
61Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngNhư trên7cái
62Bảo dưỡng điều hòaNhư trên7cái
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngNhư trên7máy
64Vật tư phụ bảo dưỡng điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống nước, băng quấn)Như trên1gói
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,45100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC D76Như trên22cái
67Đai Inox D76Như trên39cái
C Hạng mục: Cải tạo dãy nhà số 3
1Tháo dỡ hoa sắt cửa sổNhư trên10,08m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên150,97m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồNhư trên0,9058tấn
4Tháo dỡ trầnNhư trên118,8559m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên126,1761m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên63,528m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên493,8873m2
8Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngNhư trên5công
9Tháo dỡ bệ xíNhư trên2bộ
10Tháo dỡ chậu rửaNhư trên4bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuNhư trên4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểu nữNhư trên4bộ
13Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánNhư trên6,24m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên14,288m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên14,288m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên2,067100m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,0334tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,0334tấn
19Gia công xà gồ thép C100x50x15Như trên0,9466tấn
20Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,9466tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên87,6481m2
22Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngNhư trên1,6285100m2
23Máng Inox 304 thu nước máiNhư trên39,4md
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên142,3618m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên280,699m2
26Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên43,0685m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600, XM PCB30Như trên101,5102m2
28Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT:300x300mm, XM PCB30Như trên24,3359m2
29Ốp tường bằng gạch KT:300x600mm, XM PCB30Như trên97,026m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên185,4303m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên280,699m2
32Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xươngNhư trên51,0863m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên72,7376m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên72,7376m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên72,7376m2
36Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm)Như trên4bộ
37Phụ kiện cửa sổ trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Như trên10bộ
38Sản xuất Inox 15x15x1.5 sen hoa cửa sổNhư trên0,0754tấn
39Lắp dựng sen hoa cửaNhư trên10,08m2
40Vách ngăn vệ sịnh Composite HPL dầy 12mm màu ghi sáng, chịu nước, (chân đỡ, nẹp, bản lề Inox 304), hoàn thiệnNhư trên7,02m2
41Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhữa, đế sắt chứa 3-6 ModuleNhư trên5hộp
42Lắp đặt các automat 1 pha -25ANhư trên5cái
43Lắp đặt các automat 1 pha -25A (Lắp chờ điều hòa)Như trên4cái
44Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W, Rạng ĐôngNhư trên8bộ
45Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, SinoNhư trên8bộ
46Lắp đặt quạt trầnNhư trên4cái
47Công tắc đơn + mặt công tắcNhư trên4cái
48Công tắc đôi + mặt công tắcNhư trên4cái
49Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư trên2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên12cái
51Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắmNhư trên22hộp
52Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên10hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x16mm2Như trên40m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x10mm2Như trên10m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x4mm2Như trên150m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x2,5mm2Như trên150m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x1,5mm2Như trên300m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Tiền PhongNhư trên100m
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Tiền PhongNhư trên200m
60Khớp nối ống nhựa D20Như trên20cái
61Khớp nối ống nhựa D16Như trên50cái
62Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Như trên1cái
63Bình cứu hỏa loại 5kgNhư trên4cái
64Bảng tiêu lệnh PCCCNhư trên1cái
65Lắp đặt giá treo tủ chữa cháyNhư trên1cái
66Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngNhư trên4cái
67Bảo dưỡng điều hòaNhư trên4cái
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngNhư trên4máy
69Vật tư phụ bảo dưỡng điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống nước, băng quấn)Như trên1gói
70Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtNhư trên2bộ
71Lắp đặt chậu rửa Lababo + chânNhư trên4bộ
72Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòiNhư trên4bộ
73Lắp đặt vòi đồng rửa sànNhư trên2bộ
74Lắp đặt gương soi KT:600x900Như trên4cái
75Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinhNhư trên2bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Như trên4bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên4bộ
78Lắp đặt vòi xịt vệ sinh tiểu nữNhư trên4cái
79Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 75mmNhư trên2cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmNhư trên0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,15100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmNhư trên10cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmNhư trên10cái
85Lắp đặt tê PPR D20x20Như trên10cái
86Lắp đặt tê PPR D25x20Như trên6cái
87Lắp đặt tê PPR D40x25Như trên1cái
88Lắp đặt rắc co PPR D25Như trên6cái
89Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Như trên2cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmNhư trên0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmNhư trên0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,1100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC D110Như trên2cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC D90Như trên6cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC D75Như trên6cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC D48Như trên4cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D42Như trên4cái
100Lắp đặt côn PVC D90-75Như trên6cái
101Lắp đặt côn PVC D75-42Như trên4cái
102Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Như trên6cái
103Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Như trên4cái
104Lắp đặt chếch nhựa PVC D48Như trên4cái
105Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Như trên4cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,35100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmNhư trên16cái
108Đai Inox D76Như trên28cái
D Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên10,12m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên6,248m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên7,672m2
4Gia công cổng Inox 304Như trên0,1127tấn
5Lắp dựng cánh cổng InoxNhư trên7,26m2
6Mũi mác Inox 304Như trên28cái
7Gia công lan can hàng ràoNhư trên0,0412tấn
8Lắp dựng lan can sắtNhư trên3,52m2
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên62,22221cấu kiện
10Vét bùn rãnhNhư trên3,36m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên62,22221cấu kiện
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên3,36m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên3,36m3
14Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT:400x400mm giả đá, XM PCB30Như trên130,55m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên100,3692m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên69,8481m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,0037100m2
18Tôn úp nóc rộng 400mmmNhư trên15,722md
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên69,84811m2
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmNhư trên321 lỗ khoan
21Gia công cột bằng thép ống trònNhư trên0,4029tấn
22Lắp cột thép các loạiNhư trên0,4029tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,315tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,315tấn
25Gia công xà gồ thép C80x40Như trên0,4484tấn
26Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,4484tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên55,30321m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,5912100m2
29Tôn úp nóc rộng 400mmmNhư trên9,26md
30Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc lấy sáng dạng đặc 2.4mmNhư trên0,2528100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->