Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:35:00 đến ngày 2022-01-18 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm làm việc các phòng Tài nguyên, Tư pháp, Thanh tra thành phố 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND - UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng HĐND - UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo dãy nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 225,6233 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Như trên | 1,5537 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 2,2107 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Như trên | 15,936 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 4,41 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Như trên | 14,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Như trên | 183,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 207,3638 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 701,1042 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 20,7824 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 20,7824 | m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,7589 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,2755 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,2755 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Như trên | 1,4374 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,4374 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 133,092 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nong | Như trên | 2,3988 | 100m2 |
| 20 | Máng Inox 304 thu nước mái | Như trên | 55,18 | md |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,6036 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0022 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0046 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,0286 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 174,507 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 485,157 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,5382 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600, XM PCB30 | Như trên | 207,6092 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 254,0452 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 485,157 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương | Như trên | 45,267 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 137,3874 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Như trên | 137,3874 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 137,3874 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn, chưa có phụ kiện | Như trên | 1,89 | m2 |
| 37 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Như trên | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm) | Như trên | 6 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Như trên | 12 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 1,89 | m2 |
| 41 | Sản xuất Inox 15x15x1.5 sen hoa cửa sổ | Như trên | 0,1087 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 14,82 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:500x350x180 | Như trên | 1 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt giá treo tủ điện | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhữa, đế sắt chứa 3-6 Module | Như trên | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha - 100A | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha -32A | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha -25A | Như trên | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha -32A (lắp chờ điều hòa) | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha -25A (Lắp chờ điều hòa) | Như trên | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W, Rạng Đông | Như trên | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino | Như trên | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 7 | cái |
| 54 | Công tắc đôi + mặt công tắc | Như trên | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắm | Như trên | 30 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 10 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x25mm2 | Như trên | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x16mm2 | Như trên | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x6mm2 | Như trên | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x4mm2 | Như trên | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x2,5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Tiền Phong | Như trên | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Tiền Phong | Như trên | 300 | m |
| 68 | Khớp nối ống nhựa D20 | Như trên | 20 | cái |
| 69 | Khớp nối ống nhựa D16 | Như trên | 50 | cái |
| 70 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Như trên | 4 | cái |
| 72 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo tủ chữa cháy | Như trên | 1 | cái |
| 74 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 6 | cái |
| 75 | Bảo dưỡng điều hòa | Như trên | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Như trên | 6 | máy |
| 77 | Vật tư phụ bảo dưỡng điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống nước, băng quấn) | Như trên | 1 | gói |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Như trên | 22 | cái |
| 80 | Đai Inox D76 | Như trên | 33 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo dãy nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 213,769 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Như trên | 1,4826 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Như trên | 19,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên | 169,6724 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 193,6162 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 609,7976 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 16,6522 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 16,6522 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,629 | 100m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,1214 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,1214 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép C100x50 | Như trên | 1,2333 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,2333 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 114,196 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng | Như trên | 2,1377 | 100m2 |
| 17 | Máng Inox 304 thu nước mái | Như trên | 55,18 | md |
| 18 | Gia chống thấm tường bằng tôn, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,0066 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 63,1644 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 482,017 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 75,7122 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600, XM PCB30 | Như trên | 193,6162 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 138,8766 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 482,017 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm thạch cao nhựa khung xương | Như trên | 37,467 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 132,2054 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 132,2054 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 132,2054 | m2 |
| 29 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Như trên | 1 | bộ |
| 30 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm) | Như trên | 6 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Như trên | 16 | bộ |
| 32 | Sản xuất Inox 15x15x1.5 sen hoa cửa sổ | Như trên | 0,1445 | tấn |
| 33 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Như trên | 19,5 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhữa, đế sắt chứa 3-6 Module | Như trên | 7 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha -32A | Như trên | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha -25A | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha -32A (Lắp chờ điều hòa) | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha -25A (Lắp chờ điều hòa) | Như trên | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W, Rạng Đông | Như trên | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino | Như trên | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 8 | cái |
| 42 | Công tắc đôi + mặt công tắc | Như trên | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắm | Như trên | 32 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 14 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x16mm2 | Như trên | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x4mm2 | Như trên | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x2,5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Tiền Phong | Như trên | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Tiền Phong | Như trên | 300 | m |
| 55 | Khớp nối ống nhựa D20 | Như trên | 20 | cái |
| 56 | Khớp nối ống nhựa D16 | Như trên | 50 | cái |
| 57 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Như trên | 4 | cái |
| 59 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Như trên | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo tủ chữa cháy | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 7 | cái |
| 62 | Bảo dưỡng điều hòa | Như trên | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Như trên | 7 | máy |
| 64 | Vật tư phụ bảo dưỡng điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống nước, băng quấn) | Như trên | 1 | gói |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Như trên | 22 | cái |
| 67 | Đai Inox D76 | Như trên | 39 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo dãy nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Như trên | 10,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 150,97 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Như trên | 0,9058 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên | 118,8559 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 126,1761 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 63,528 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 493,8873 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Như trên | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Như trên | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Như trên | 6,24 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 14,288 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 14,288 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,067 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,0334 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,0334 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép C100x50x15 | Như trên | 0,9466 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,9466 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 87,648 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Như trên | 1,6285 | 100m2 |
| 23 | Máng Inox 304 thu nước mái | Như trên | 39,4 | md |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 142,3618 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 280,699 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,0685 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600, XM PCB30 | Như trên | 101,5102 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT:300x300mm, XM PCB30 | Như trên | 24,3359 | m2 |
| 29 | Ốp tường bằng gạch KT:300x600mm, XM PCB30 | Như trên | 97,026 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 185,4303 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 280,699 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | Như trên | 51,0863 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 72,7376 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 72,7376 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 72,7376 | m2 |
| 36 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm) | Như trên | 4 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Như trên | 10 | bộ |
| 38 | Sản xuất Inox 15x15x1.5 sen hoa cửa sổ | Như trên | 0,0754 | tấn |
| 39 | Lắp dựng sen hoa cửa | Như trên | 10,08 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sịnh Composite HPL dầy 12mm màu ghi sáng, chịu nước, (chân đỡ, nẹp, bản lề Inox 304), hoàn thiện | Như trên | 7,02 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhữa, đế sắt chứa 3-6 Module | Như trên | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha -25A | Như trên | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha -25A (Lắp chờ điều hòa) | Như trên | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W, Rạng Đông | Như trên | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino | Như trên | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 4 | cái |
| 47 | Công tắc đơn + mặt công tắc | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Công tắc đôi + mặt công tắc | Như trên | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắm | Như trên | 22 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x16mm2 | Như trên | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC -2x10mm2 | Như trên | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x4mm2 | Như trên | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x2,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Tiền Phong | Như trên | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Tiền Phong | Như trên | 200 | m |
| 60 | Khớp nối ống nhựa D20 | Như trên | 20 | cái |
| 61 | Khớp nối ống nhựa D16 | Như trên | 50 | cái |
| 62 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Như trên | 4 | cái |
| 64 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Như trên | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo tủ chữa cháy | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 4 | cái |
| 67 | Bảo dưỡng điều hòa | Như trên | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Như trên | 4 | máy |
| 69 | Vật tư phụ bảo dưỡng điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống nước, băng quấn) | Như trên | 1 | gói |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Như trên | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa Lababo + chân | Như trên | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Như trên | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi KT:600x900 | Như trên | 4 | cái |
| 75 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh | Như trên | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Như trên | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh tiểu nữ | Như trên | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 75mm | Như trên | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Như trên | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Như trên | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Như trên | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Như trên | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 | Như trên | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Như trên | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Như trên | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Như trên | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Như trên | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Như trên | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Như trên | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Như trên | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Như trên | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Như trên | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Như trên | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Như trên | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Như trên | 16 | cái |
| 108 | Đai Inox D76 | Như trên | 28 | cái |
| D | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 10,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 6,248 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 7,672 | m2 |
| 4 | Gia công cổng Inox 304 | Như trên | 0,1127 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cánh cổng Inox | Như trên | 7,26 | m2 |
| 6 | Mũi mác Inox 304 | Như trên | 28 | cái |
| 7 | Gia công lan can hàng rào | Như trên | 0,0412 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 3,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 62,2222 | 1cấu kiện |
| 10 | Vét bùn rãnh | Như trên | 3,36 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 62,2222 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 3,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 3,36 | m3 |
| 14 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT:400x400mm giả đá, XM PCB30 | Như trên | 130,55 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 100,3692 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 69,8481 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,0037 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc rộng 400mmm | Như trên | 15,722 | md |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 69,8481 | 1m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Như trên | 32 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống tròn | Như trên | 0,4029 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,4029 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,315 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,315 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép C80x40 | Như trên | 0,4484 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,4484 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 55,3032 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,5912 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc rộng 400mmm | Như trên | 9,26 | md |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc lấy sáng dạng đặc 2.4mm | Như trên | 0,2528 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi