Gói thầu: Gói thầu 01 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, nhà bay housing, mương cáp tín hiệu ngoài trời tại Trạm biến áp 220kV Nha Trang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, nhà bay housing, mương cáp tín hiệu ngoài trời tại Trạm biến áp 220kV Nha Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:29:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,830,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.245813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của Hợp đồng: là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình lưới điện có cấp điện áp ≥220kV.- (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- (02 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình lưới điện có cấp điện áp 110kV và có giá trị ≥ 1.982.000.000 đồng thì được tính tương đương với 01 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình lưới điện có cấp điện áp 220kV) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng tối thiểu 01 người:1. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;2. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;3. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;4. Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau: (i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng tối thiểu 02 người.a/ Giám sát kỹ thuật B phần Xây dựng (01 người)Yêu cầu chuyên môn:(1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của vị trí đảm nhiệm, hoặc(ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên trong vòng 03 năm gần đây.b/ Giám sát kỹ thuật B phần Điện (01 người)Yêu cầu chuyên môn:(1) Tốt nghiệp chuyên ngành Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của vị trí đảm nhiệm, hoặc(ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | “Vị trí này có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực”.- Số lượng tối thiểu 02 người:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất: ≥ 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất: ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, nhà bay housing, mương cáp tín hiệu ngoài trời tại Trạm biến áp 220kV Nha Trang Sửa chữa lớn năm 2022 lần 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng – Công ty Truyền tải điện 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa hệ thống tiếp địa trạm | |||
| B | PHẦN GIA CÔNG, SẢN XUẤT TIẾP ĐỊA, CỜ TIẾP ĐỊA. | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép V 63x63x6, L=2m | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 39 | Cọc |
| 2 | Tấm ốp mạ kẽm V63x63x6, L=0,1m | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 39 | tấm |
| 3 | Dây tiếp địa chính F12 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.715 | m |
| 4 | Ke liên kết (Thép Ф12, L=0,3m) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 164 | cái |
| 5 | Bu lông mạ kẽm M14x45 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 143 | bộ |
| 6 | Dây đồng M120 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 674 | m |
| 7 | Đầu cốt dùng cho dây đồng M120 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 143 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 39 | cọc |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa trạm - Lưới tiếp địa bổ sung | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.715 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa trạm - Cờ tiếp địa | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 674 | m |
| 4 | Ép đầu cốt dây đồng M120 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 143 | đầu |
| 5 | Hàn Cadweld | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 144 | mối |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thu gom và san gạt đá 2x4 cũ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 267,2 | m3 |
| 2 | Bổ sung và san gạt đá 2x4 mới | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 53,44 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 680,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, hệ số đầm chặt K=0,9 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 680,16 | m3 |
| 5 | Khoan ngang đường để lắp dây tiếp địa | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 43 | m |
| E | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà Bayhousing | |||
| F | SỬA CHỮA NHÀ BAYHOUSING PHÍA 220KV | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt tường phía ngoài | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 206,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường phía trong | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,59 | m2 |
| 3 | Cạo, sủi lớp sơn, matit Sê nô phần mái (máng thoát nước). | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 62,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái gạch chống nóng mái nhà, lạo gach chống nóng 200mmx200mm cao 100mm. | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 60,48 | m2 |
| 5 | Đục mở miệng các đường nứt | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | m2 |
| 6 | Đục các tấm gạch tam cấp bị vỡ (gạch men 300x300). | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm 2 lớp cho tường ngoài | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 206,74 | m2 |
| 8 | Bả Matit tường ngoài 02 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 206,74 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường ngoài 02 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 206,74 | m2 |
| 10 | Bả Matit tường trong 01 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,59 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường trong 02 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 186,36 | m2 |
| 12 | Sơn mái và sê nô máng nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 123,28 | m2 |
| 13 | Tô trát lại các vị trí tường chiều dày trát 1,5-2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | m2 |
| 14 | Thay ống thoát nước ɸ 110 và làm kín quanh bên ngoài miệng ống với sê nô thoát nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 15 | Lợp lại mái bằng gạch chống nóng mái nhà (2 nhà Bay). | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 60,48 | m2 |
| 16 | Lát mới các tấm gạch tam cấp (gạch men 300x300). | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | m2 |
| 17 | Trát hồ vữa M75 tạo độ xuôi sê nô máng nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,48 | m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ BAYHOUSING PHÍA 110KV | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường phía ngoài nhà | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 267,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường phía trong nhà | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 56,63 | m2 |
| 3 | Cạo, sủi tạo độ nhám phần sê nô mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 81,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái gạch chống nóng mái nhà, lạo gach chống nóng 200mmx200mm cao 100mm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 69,3 | m2 |
| 5 | Đục mở miệng các đường nứt có rãnh | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 6 | Đục các tấm gạch tam cấp bị vỡ (gạch men 300x300). | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm 2 lớp tường ngoài | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 267,28 | m2 |
| 8 | Bả Matit tường ngoài | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 267,28 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường ngoài | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 267,28 | m2 |
| 10 | Bả Matit tường trong 01 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 56,63 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường trong 02 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 226,5 | m2 |
| 12 | Sơn chống thấm mái và sê nô máng nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 151,26 | m2 |
| 13 | Tô trát lại các vị trí tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 14 | Thay ống thoát nước ɸ 110 và làm kín quanh bên ngoài miệng ống với sê nô thoát nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 15 | Lợp lại mái bằng gạch chống nóng mái nhà (3 nhà Bay) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 69,3 | m2 |
| 16 | Lát mới các tấm gạch tam cấp (gạch men 300x300) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | m2 |
| 17 | Trát hồ vữa M75 tạo độ xuôi sê nô máng nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,64 | m2 |
| H | SƠN TƯỜNG RÀO DỌC NHÀ BH11, BH12 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường phía ngoài | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 223,506 | m2 |
| 2 | Cạo sơn dầu khung sắt | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 34,425 | m2 |
| 3 | Bả Matit tường ngoài 02 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 223,506 | m2 |
| 4 | Sơn nước tường ngoài 02 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 223,506 | m2 |
| 5 | Sơn kẽm 2 lớp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 34,425 | m2 |
| I | Hạng mục 3: Sửa chữa mương cáp tín hiệu ngoài trời tại khu vực hệ thống phân phối 220kV, 110kV | |||
| J | THÁO DỠ MƯƠNG CÁP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.195 | cái |
| 2 | Phá dỡ thành mương xây gạch | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,88 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan đáy mương | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 798 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tấm gối đan đáy mương bằng bê tông cốt thép | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 399 | cái |
| 5 | Phá dỡ thành hố luồn cáp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,11 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 187,37 | m3 |
| 7 | Lấp đất nền mặt mương cáp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,71 | m3 |
| 8 | Thu gom và ban đá | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ xa | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| K | XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP | |||
| L | Mương cáp MC1 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 31,59 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy, thành, gối đỡ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 44,75 | m3 |
| 3 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 489,57 | m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | khe |
| M | Mương cáp MC2 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy, thành, gối đỡ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 43,03 | m3 |
| 3 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 483,27 | m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 32 | khe |
| N | Tấm đan mương cáp | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan Đ1 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 527 | Tấm |
| 2 | Sản xuất tấm đan Đ2 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 663 | Tấm |
| 3 | Sản xuất tấm đan HL1 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | Tấm |
| 4 | Sản xuất tấm đan HL2 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | Tấm |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø110 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương cáp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.224 | Tấm |
| O | Giá đỡ, máng đỡ cáp | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp G1 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 176 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp G2 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 221 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt máng cáp MC3 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho mương cáp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 28 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.245813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của Hợp đồng: là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình lưới điện có cấp điện áp ≥220kV.- (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- (02 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình lưới điện có cấp điện áp 110kV và có giá trị ≥ 1.982.000.000 đồng thì được tính tương đương với 01 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình lưới điện có cấp điện áp 220kV) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng tối thiểu 01 người:1. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;2. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;3. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;4. Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau: (i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên trong vòng 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 2 | Số lượng tối thiểu 02 người.a/ Giám sát kỹ thuật B phần Xây dựng (01 người)Yêu cầu chuyên môn:(1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của vị trí đảm nhiệm, hoặc(ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên trong vòng 03 năm gần đây.b/ Giám sát kỹ thuật B phần Điện (01 người)Yêu cầu chuyên môn:(1) Tốt nghiệp chuyên ngành Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của vị trí đảm nhiệm, hoặc(ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên trong vòng 03 năm gần đây. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn (Có thể kiêm nhiệm) | 2 | “Vị trí này có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực”.- Số lượng tối thiểu 02 người:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất: ≥ 2 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông - công suất: ≥ 7,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi