Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119186-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220107875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 14:11:00 đến ngày 2022-01-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,479,365,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Trong đó phải có sửa chữa hoặc xây mới hạng mục khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.235.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.705.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 178, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. +Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 241 đường Trần Phú, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: 52A, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 02 LẦU)
B PHẦN THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56100m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,882100m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3m
4Tháo dỡ xà gỗ gỗ KT 50x100mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,125m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ thép KT 40x8x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,12m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,127m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,532m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép - Dầm môi ô vănMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,418m3
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế342,31m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế525,85m2
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế456cấu kiện
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế939,465m2
14Đục tẩy bề mặt trát đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,05m2
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,47m3
16Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9m
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,96m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,6m2
20Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh thật sạch tường, cột, dầm, trần tường ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế636,713m2
21Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh thật sạch tường, cột, dầm, trần tường trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,64m2
C PHẦN CẢI TẠO & LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,518100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,327100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m3
4Rải vải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,067m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,133m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,597m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,788m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,809m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,732m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,496m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,571m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,411tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,213tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,393tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,533tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,303tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,386tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,763tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,121tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,656100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,903100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,654100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m2
D PHẦN CÁC CẤU KIỆN
1Lắp các Bảng mica nền xanh lọng chữ trắng cao 60mm, kích thước bảng 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế341 cấu kiện
E PHẦN LAN CAN GỖ
1CCLĐ Lan can gỗ cầu thang, tay vịn gỗ KT 70x140mm kết hợp với trụ gỗ D140mm, toàn bộ được đánh Pu (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,25m
2CCLĐ Phào chỉ bằng gỗ KT 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế510,75m
F PHẦN CẤU KIỆN SẮT
1Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,368tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,368tấn
3Lắp dựng Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,84m2
4Lắp dựng Cửa đi khung nhôm lá, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21m2
5Lắp dựng Cửa đi kính cường lực, có bản lề và phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
6Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm kính, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính mờ dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
7Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm kính, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 4,8mm, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7m2
8Lắp dựng Khung khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184,08m2
9Lắp dựng Khung Inox bảo vệ của sổ (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172,62m2
10CCLĐ Viền Inox V30x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.002,96m
11Lắp dựng Vách ngăn khung compact dày 12mm, có phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,825m2
12Lắp dựng Khung nhôm hộp 44x100x1,2mm (Sản xuất theo thiết kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,326m2
13Lắp dựng Khung thép hộp KT 20x40x1,0mm kết hợp với thép hộp KT 50x100x1,4mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,475m2
14Lắp dựng Khung Alu ngoài trời, tấm alu ngoài trời PVDF kết hợp với khung thép hộp KT30x30mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế243,175m2
G PHẦN XÂY GẠCH ĐẤT NUNG
1Xây gạch đất sét nung (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,964m3
2Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,091m3
3Xây gạch đất nung (4x8x19)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,693m3
4Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,88m3
5Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,248m3
6Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,383m3
7Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,112m3
H CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,144100m2
2CCLĐ Tấm đậy khe lún, tấm tôn phẳng dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,88m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế347,96m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế413,463m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,48m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,75m
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,36m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch ốp trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp giả gỗ KT 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế892,58m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men KT 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế765,93m2
11Công tác ốp đá hoa cương vào tường, đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,08m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế175,86m2
13Lát nền, sàn, Gạch lát Granite KT 300x300mm (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,34m2
14Lát nền, sàn, Gạch lát Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế934,859m2
15Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,53m2
16Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,58m2
17Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,688m2
18Thi công trần nhôm sọc chữ C150, có khung xương và ty neo kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,34m2
19Thi công Trần nhựa giậc cấp bằng tấm nhựa hình vân đá, có khung xưng và ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.015,19m2
20Dán Tấm nhựa PVC vân đá vào các kết cấu dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.247,7m2
21Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 04 lần / ngày (Thời gian 07 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,96m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.024,31m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,48m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,12m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế984,673m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133,08m2
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,909100m
J HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC – ĐIỆN
1Đèn ống dài 1,2m máng phản quang âm trần, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt đèn âm trần Þ220 12WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp loại tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.0Hp loại tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97cái
7Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
8Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159cái
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
14Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17hộp
15Lắp đặt hộp nối dây âm tường Þ90 chờ đấu nối máy lạnh (a, b, c)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22hộp
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.180m
23Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.950m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
25Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế490m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50mm2 + 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn âm trần, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.090m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế890m
31Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện bảo hộ dây dẫn 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115m
32Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện bảo hộ dây dẫn 200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
33Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40hộp
34Lắp đặt tủ điện âm chứa 6MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
35Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
36Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x220mm + mặt che + đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
37Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
38Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
39Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
40Lắp đặt cáp thoại ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5610 m
41Lắp đặt cáp ruột đồng IternetMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21910 m
42Lắp đặt Switch 18PortMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
43Lắp đặt tổng đài điện thoại 24lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
44Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111hộp
45Lắp ổ cắm mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94cái
46Lắp ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế880m
48Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
K HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC – NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,61100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,17100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
20Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
25Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
30Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
32Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
L HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2826100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,236m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,219100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1576100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,697100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4466m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,672m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6895m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2172100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2248tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1726tấn
12Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
13Cung cấp, lắp đạt Bulon Fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,99m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0934tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4328tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4328tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4612tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4612tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,0056m2
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,834100m2
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3246tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9072m2
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3246tấn
29Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,2m
30Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7057m3
31Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế86,1m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m
33Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
M HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,106100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,654m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0821100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0555100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2446100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6508m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,627m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7586m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0815100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0655tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0647tấn
12Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
13Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0312tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1623tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1623tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,548tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,548tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,2521m2
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2935100m2
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1128tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0528m2
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1128tấn
29Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3m
30Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9025m3
31Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,485m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m
33Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
N HẠNG MỤC : MỞ RỘNG NHÀ KHO
O THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,7115m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2163tấn
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4285m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176m3
5Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,0075m2
6Phá dỡ nền lát gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,59m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9339m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế229,235m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,99m2
P CẢI TẠO + LÀM MỚI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0476100m3
2Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3618100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5321m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,902m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1804100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0239tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1063tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9013m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,236100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0548tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,201tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9418m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3907100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1697tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1292tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1292tấn
17Cung cấp, lắp dựng Bulon Fi 14, chiều dài L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8456100m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3112tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6633m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3112tấn
22Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,21m2
23Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2519m3
24Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8352m3
25Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4796m3
26Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,04m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,1m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,88m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,44m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,41m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,073m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,072m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,88m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,88m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế312,165m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,681m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế221,6703m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,1757m2
39Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m2
40Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
41Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm kính trong nhà (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,75m2
42Cung cấp, lắp đặt lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Q HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ KHO – ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt quạt đảo trần 45wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
3Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
9Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn âm trần, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
12Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5pMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
14Lắp đặt tủ điện nổi chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
R HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO - CỔNG
S THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,19m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0911m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,271m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,14m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,62m2
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2113m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,951m3
T CẢI TẠO + LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1266100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9266m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1019100m3
4Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0824100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,236m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,749m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7204m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0622tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,68m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0183tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0597tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,644m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1722100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1621tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4375m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3414100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2085tấn
22Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6059m3
23Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0655m3
24Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8576m3
25Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89m3
26Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,5375m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,965m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,11m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,255m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,11m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114,365m2
33Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột, trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,088m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép hộp mạ kẽm kết hợp tôn phẳng (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,268m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,536m2
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0322tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0322tấn
38Cung cấp, lắp đặt chông đầu hàng rào, cửa bằng gang (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế332cái
39Cung cấp, lắp dựng cửa xếp Inox tự động, chiều cao 1.6m, rộng 0.86m, chiều dài cửa 6m (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
40Cung cấp đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,19m2
42Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ lớn 200 kết hợp chữ nhỏ cao 80 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
43Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế815cái
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,44m
45Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,78m2
U HẠNG MỤC : NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
V PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2238m3
2Tháo dỡ lớp gạch TEZZARRO hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,34m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7854m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
6Nạo vét lớp hữu cơ lắng đọng trong hố ga, rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6305m3
W PHẦN CẢI TẠO + LÀM MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5263m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5977m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6926m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1042100m2
5Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5476m3
6Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1498m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,272m2
8Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3619100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0329m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,572m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0087100m2
12Lát nền sân bằng gạch TEZZARRO kích thước 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,59m2
13Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế153,19m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9125m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0593100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0853tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cấu kiện
19Cung cấp, lắp đặt nắp HG Dương KT 900x900x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Lắp đặt trụ bác giác STK cao 6m + bulong khung móng làm sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
2Lắp cần đèn STK Φ60, chiều cao 2m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp bóng Led cao áp 125WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,97m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,86m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
8Cầu nối dây cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Rải cáp ngầm 2x4mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m
10Luồn dây lên đèn 2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cửa cột, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
13Kéo rải dây tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m
14Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
15Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
16Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,91m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,73m3
18Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37m
Y HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59100m
2Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
3Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Trong đó phải có sửa chữa hoặc xây mới hạng mục khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.235.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.705.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn3
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
4 Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu5
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg5
6 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu5
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
8 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu5
9 Máy hàn Không yêu cầu5
10 Máy khoan Không yêu cầu5
11 Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->