Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 14:11:00 đến ngày 2022-01-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,479,365,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Trong đó phải có sửa chữa hoặc xây mới hạng mục khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.235.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: 52A, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 02 LẦU) | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,882 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gỗ gỗ KT 50x100mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,125 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ thép KT 40x8x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép - Dầm môi ô văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,418 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,31 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525,85 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 456 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 939,465 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt trát đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,05 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9 | m |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,96 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,6 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh thật sạch tường, cột, dầm, trần tường ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636,713 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh thật sạch tường, cột, dầm, trần tường trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,64 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO & LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Rải vải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,067 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,133 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,597 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,788 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,809 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,732 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,411 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,763 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,121 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,903 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| D | PHẦN CÁC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Lắp các Bảng mica nền xanh lọng chữ trắng cao 60mm, kích thước bảng 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | 1 cấu kiện |
| E | PHẦN LAN CAN GỖ | |||
| 1 | CCLĐ Lan can gỗ cầu thang, tay vịn gỗ KT 70x140mm kết hợp với trụ gỗ D140mm, toàn bộ được đánh Pu (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,25 | m |
| 2 | CCLĐ Phào chỉ bằng gỗ KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510,75 | m |
| F | PHẦN CẤU KIỆN SẮT | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | tấn |
| 3 | Lắp dựng Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,84 | m2 |
| 4 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm lá, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 5 | Lắp dựng Cửa đi kính cường lực, có bản lề và phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm kính, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính mờ dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm kính, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 4,8mm, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 8 | Lắp dựng Khung khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ của sổ (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,62 | m2 |
| 10 | CCLĐ Viền Inox V30x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.002,96 | m |
| 11 | Lắp dựng Vách ngăn khung compact dày 12mm, có phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,825 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Khung nhôm hộp 44x100x1,2mm (Sản xuất theo thiết kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,326 | m2 |
| 13 | Lắp dựng Khung thép hộp KT 20x40x1,0mm kết hợp với thép hộp KT 50x100x1,4mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,475 | m2 |
| 14 | Lắp dựng Khung Alu ngoài trời, tấm alu ngoài trời PVDF kết hợp với khung thép hộp KT30x30mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,175 | m2 |
| G | PHẦN XÂY GẠCH ĐẤT NUNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,964 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất nung (4x8x19)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,88 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,248 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,383 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,112 | m3 |
| H | CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,144 | 100m2 |
| 2 | CCLĐ Tấm đậy khe lún, tấm tôn phẳng dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,88 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,96 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,463 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,48 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,75 | m |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch ốp trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp giả gỗ KT 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 892,58 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 765,93 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,08 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,86 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, Gạch lát Granite KT 300x300mm (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,34 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, Gạch lát Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 934,859 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,53 | m2 |
| 16 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 17 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,688 | m2 |
| 18 | Thi công trần nhôm sọc chữ C150, có khung xương và ty neo kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,34 | m2 |
| 19 | Thi công Trần nhựa giậc cấp bằng tấm nhựa hình vân đá, có khung xưng và ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.015,19 | m2 |
| 20 | Dán Tấm nhựa PVC vân đá vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.247,7 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 04 lần / ngày (Thời gian 07 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.024,31 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,48 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 984,673 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,08 | m2 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC – ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m máng phản quang âm trần, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần Þ220 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp loại tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.0Hp loại tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường Þ90 chờ đấu nối máy lạnh (a, b, c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.180 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.950 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50mm2 + 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn âm trần, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.090 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 31 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện bảo hộ dây dẫn 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện bảo hộ dây dẫn 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm chứa 6MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x220mm + mặt che + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 38 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 40 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt Switch 18Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 24line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | hộp |
| 45 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 46 | Lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC – NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| L | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2826 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,236 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1576 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4466 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6895 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2172 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2248 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đạt Bulon Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0934 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4328 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4612 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,0056 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3246 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9072 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3246 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2 | m |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7057 | m3 |
| 31 | Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,1 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| M | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0821 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0555 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2446 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6508 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0815 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0655 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0647 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2521 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2935 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1128 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0528 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1128 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3 | m |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9025 | m3 |
| 31 | Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,485 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC : MỞ RỘNG NHÀ KHO | |||
| O | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,7115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2163 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4285 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,0075 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9339 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,235 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,99 | m2 |
| P | CẢI TẠO + LÀM MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0476 | 100m3 |
| 2 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3618 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5321 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1804 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1063 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9013 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0548 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3907 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1697 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1292 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1292 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng Bulon Fi 14, chiều dài L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8456 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3112 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6633 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3112 | tấn |
| 22 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,21 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2519 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8352 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4796 | m3 |
| 26 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,1 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,88 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,44 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,41 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,073 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,072 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312,165 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,681 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,6703 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,1757 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm kính trong nhà (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ KHO – ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn âm trần, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 2MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| R | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO - CỔNG | |||
| S | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0911 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,271 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2113 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,951 | m3 |
| T | CẢI TẠO + LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1266 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9266 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1019 | 100m3 |
| 4 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0824 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,236 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0183 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0597 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1722 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1621 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3414 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2085 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6059 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0655 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8576 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5375 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,965 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,11 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,255 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,11 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,365 | m2 |
| 33 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,088 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép hộp mạ kẽm kết hợp tôn phẳng (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,268 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,536 | m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt chông đầu hàng rào, cửa bằng gang (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp Inox tự động, chiều cao 1.6m, rộng 0.86m, chiều dài cửa 6m (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 40 | Cung cấp đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,19 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ lớn 200 kết hợp chữ nhỏ cao 80 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 815 | cái |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,44 | m |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,78 | m2 |
| U | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| V | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2238 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lớp gạch TEZZARRO hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7854 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 6 | Nạo vét lớp hữu cơ lắng đọng trong hố ga, rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6305 | m3 |
| W | PHẦN CẢI TẠO + LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5263 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6926 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1042 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5476 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1498 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,272 | m2 |
| 8 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3619 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0329 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0087 | 100m2 |
| 12 | Lát nền sân bằng gạch TEZZARRO kích thước 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,59 | m2 |
| 13 | Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,19 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9125 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0593 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0853 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nắp HG Dương KT 900x900x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bác giác STK cao 6m + bulong khung móng làm sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn STK Φ60, chiều cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp bóng Led cao áp 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Cầu nối dây cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Rải cáp ngầm 2x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 10 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cửa cột, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,73 | m3 |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | m |
| Y | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Trong đó phải có sửa chữa hoặc xây mới hạng mục khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.235.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 5 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy khoan | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi